CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

 

HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN KHÔNG CÓ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM

         

Tại Phòng Công chứng số ........ thành phố……………chúng tôi là:............................... 

Bên cho vay (sau đây gọi là Bên A):

Ông (Bà): ........................................................................................................................ 

Sinh ngày:....................................................................................................................... 

>> Xem thêm:  Quyết định số 853/QĐ-TTG điều chỉnh mức cho vay và lãi suất cho vay đối với học sinh, sinh viên

Chứng minh nhân dân số: ..................cấp ngày .................... tại...................................

Hộ khẩu thường trú:........................................................................................................ 

Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................................ 

Bên vay (sau đây gọi là Bên B):

Ông (Bà): ......................................................................................................................... 

Sinh ngày:......................................................................................................................... 

Chứng minh nhân dân số: ..................cấp ngày .................... tại....................................

Hộ khẩu thường trú:......................................................................................................... 

Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................................. 

       Hai bên đồng ý thực hiện việc vay tài sản với các thỏa thuận sau đây:

>> Xem thêm:  Quy định lãi suất của Công ty tài chính như thế nào?

ĐIỀU 1

TÀI SẢN VAY

 Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản vay. (Nếu tài sản là vật phải nêu rõ số lượng, chất lượng, chủng loại, trị giá...).................................................................................................................................. 

........................................................................................................................................... 

........................................................................................................................................... 

........................................................................................................................................... 

ĐIỀU 2

KỲ HẠN VAY

Kỳ hạn vay là: ....................................... kể từ ngày............................................................ 

Việc vay có thể có kỳ hạn hoặc không có kỳ hạn, nếu không có kỳ hạn thì ghi rõ không có kỳ hạn.

>> Xem thêm:  Lãi suất bao nhiêu thì bị xử phạt về tội cho vay lãi nặng ? Hình thức xử phạt về tội cho vay lãi nặng như thế nào?

ĐIỀU 3

LÃI SUẤT VAY

Lãi suất vay......................................................................................................................... 

............................................................................................................................................ 

ĐIỀU 4

MỤC ĐÍCH VAY VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN VAY

........................................................................................................................................... 

........................................................................................................................................... 

............................................................................................................................................. 

ĐIỀU 5

>> Xem thêm:  Thủ tục mua bán nhà đất đang thế chấp tại ngân hàng như thế nào ?

ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG THỨC GIAO TÀI SẢN VAY

Ghi rõ nghĩa vụ của bên A liên quan đến việc giao tài sản vay (số lượng, chất lượng, thời gian, địa điểm....)

............................................................................................................................................ 

............................................................................................................................................ 

............................................................................................................................................. 

............................................................................................................................................. 

 ĐIỀU 6

ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG THỨC TRẢ NỢ

Ghi rõ các thỏa thuận về nghĩa vụ của bên B  liên quan đến việc trả nợ như trả bằng tiền hay bằng vật; trường hợp không thể trả vật; trường hợp đến hạn không trả được nợ hoặc trả không đủ; trường hợp trả nợ trước thời hạn; trường hợp đòi lại tài sản đối với hợp đồng vay không kỳ hạn có lãi hoặc không có lãi...

............................................................................................................................................ 

>> Xem thêm:  So sánh các quy định của Bộ luật dân sự 2015 và Bộ luật dân sự 2005

............................................................................................................................................ 

............................................................................................................................................ 

............................................................................................................................................ 

ĐIỀU 7

QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI TÀI SẢN VAY

          Bên B trở thành chủ sở hữu tài sản vay kể từ thời điểm nhận tài sản đó.         

ĐIỀU 8

VIỆC NỘP LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG        

Lệ phí công chứng Hợp đồng này do bên ....... chịu trách nhiệm nộp. 

ĐIỀU 9

>> Xem thêm:  Nghị quyết 03/2018/NQ-HĐTP hướng dẫn áp dụng quy định của pháp luật trong giải quyết tranh chấp về xử lý nợ xấu, tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu tại Tòa án nhân dân do Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 10

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

 Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

a. Những thông tin về nhân thân, về tài sản vay đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

c. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

d. Các cam đoan khác:...

>> Xem thêm:  Phải làm sao khi nợ quá hạn, ngân hàng yêu cầu phát mại tài sản của bạn?

2. Bên B cam đoan:

a. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản vay;

c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

đ. Các cam đoan khác:...

ĐIỀU 11

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên.

>> Xem thêm:  Vay tiền không trả có bị truy cứu trách nhiệm hình sự?

3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ..........................................................

                                                           Bên A                                                                           Bên B

                                        (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)                                     (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

Ngày ….. tháng .…. năm .…..(bằng chữ.……………………………………………...)

Tại Phòng Công chứng số .….  thành phố…………………...................................... 

Tôi …………………………., Công chứng viên Phòng Công chứng số ...... thành phố…………… 

Chứng nhận:

>> Xem thêm:  Định giá tài sản bảo đảm theo quy định Bộ Luật Dân sự 2015

- Hợp đồng vay tài sản không có biện pháp bảo đảm được giao kết giữa Bên A là ........................... và Bên B là ..................; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết Hợp đồng và cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Hợp đồng;

- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết Hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

- Nội dung thỏa thuận của các bên trong Hợp đồng phù hợp với pháp luật, đạo đức xã hội;

- Các bên giao kết đã đọc lại Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

-Hợp đồng này được lập thành ......... bản chính (mỗi bản chính gồm ........ tờ, ...........trang), cấp cho:

+ Bên A ......... bản chính;

+ Bên B ......... bản chính;

+ Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.

Số công chứng ................................ , quyển số .............

                                                                    Công chứng viên

>> Xem thêm:  Lãi suất cho vay? lãi suất quá hạn là bao nhiêu mới đúng quy định.của pháp luật?

                                                             (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

>> Xem thêm:  Làm thế nào để nhận lại tiền chạy việc?