THÔNG BÁO (Chính thức)

(Tiếp theo Thông báo (dự kiến) ngày ....../......./.........)

Áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và ...........  đối với các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài có thu nhập từ kinh doanh không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam

 

 

1. Đối tượng được miễn, giảm thuế theo Hiệp định:

1.1

Tên đầy đủ:(viết hoa) .................................................................................

Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề số:................................

Ngày cấp:......../......../............ tại ....................... Cơ quan cấp....................

1.2

Tên sử dụng trong giao dịch……………………………………………………

1.3.a

Địa chỉ tại Việt Nam:………………………………………………………………

Số điện thoại:……………...Số Fax: ……………… E-mail: …………………

Địa chỉ trên là:

 A. Nơi làm việc *  B. Nơi lưu trú *   C. Văn phòng ĐD *  D. Cơ sở thường trú *

E. Khác  *    Nêu rõ:.......................................                                               

1.3.b

Địa chỉ giao dịch tại Việt Nam (nếu khác với địa chỉ nêu trên)…..................

Số điện thoại:……………...Số Fax: ……………… E-mail: ……………………

1.4

Mã số thuế tại Việt Nam): .............. .............................................................

Nếu không có nêu lí do.............. ..................................................................

1.5

Thời gian có mặt tại Việt Nam hoặc thực hiện hoạt động tại Việt Nam: ……

1.6

Địa chỉ tại Nước ký kết: …………………………………………............………

Số điện thoại:……………...Số Fax: ……………… E-mail: ……………………

1.7

Tư cách pháp lý tại Nước ký kết:

A. Pháp nhân

*

B. Liên danh không tạo pháp nhân

*

C. Khác (Nêu rõ.....................................)

*

1.8

Mã số thuế tại Nước ký kết………................................................................

Nếu không có nêu lí do

 

2. Đại diện được uỷ quyền:           

2.1

Tên đầy đủ:(viết hoa) ........................................................................................

A.  CMND *     B. Hộ chiếu *       C. Giấy chứng nhận kinh doanh/đầu tư *  

D. Khác(nêu rõ) *.............................................................................................

Số: ..........................................

Ngày cấp:......../......../............ tại ....................... Cơ quan cấp...........................

2.2

Địa chỉ:....................................................................................

Số điện thoại:................. Số Fax:............................... E-mail:.........................

2.3

Mã số thuế:....................................................................................................

Nếu không có nêu lí do.................................................................................

2.4

Giấy uỷ quyền số ..........................ngày........................................................

2.5

Tư cách pháp lý

A. Pháp nhân

*

D. Cá nhân hành nghề phụ thuộc

*

B. Liên danh không tạo thành pháp nhân

*

E. Khác

 (Nêu rõ..............................)

*

C.Đại lý thuế

*

 

 

 

3.         Đối tượng chi trả thu nhập:

>> Xem thêm:  Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Lào và Việt Nam

(Trường hợp nhiều đối tượng chi trả thu nhập, phải lập bảng kê kèm theo Thông báo này)

 

3.1

Tên đầy đủ:(viết hoa) .....................................................................................

A.  CMND *       B. Hộ chiếu *    C. Giấy chứng nhận kinh doanh/đầu tư *

D. Khác(nêu rõ) *............................................................................................

Số: ..........................................

Ngày cấp:......../......../............ tại ....................... Cơ quan cấp.......................

3.2

Địa chỉ:....................................................................................

Số điện thoại:................. Số Fax:...............................E-mail:...........................

3.3

Mã số thuế:......................................................................................................

Nếu không có nêu lí do....................................................................................

3.4

Tư cách pháp lý:

A. Pháp nhân

*

C. Cá nhân hành nghề độc lập

*

B. Liên danh không tạo pháp nhân

*

D. Khác

(Nêu rõ.............................)

*

 

4.         Nội dung miễn, giảm thuế:

            4.1.      Số thuế thông báo miễn, giảm (ghi rõ số tiền):

            4.2.      Mức thuế suất thông báo áp dụng (trong trường hợp thông báo áp dụng mức thuế suất giảm):

            4.3.      Thời gian phát sinh thu nhập (ghi rõ năm đề nghị áp dụng Hiệp định):

 

5.    Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến áp dụng Hiệp định:

5.1.      Giải trình tóm tắt về giao dịch:

>> Xem thêm:  Có được giảm tiền sử dụng đất lần hai ?

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………........................................…………

5.2.      Giải trình khác:

5.3.      Tài liệu gửi kèm:

            i) Bản gốc (hoặc bản chụp đã được chứng thực) Giấy chứng nhận cư trú do Cơ quan thuế của nước cư trú cấp đã được hợp pháp hoá lãnh sự trong năm tính thuế đó;                                                                   *                    

ii) Bản chụp có xác nhận của người nộp thuế các Hợp đồng tái bảo hiểm đã thực hiện trong năm (bao gồm cả những hợp đồng đã có trong kế hoạch và những hợp đồng ngoài kế hoạch đã gửi Cơ quan thuế) nhưng chưa nộp cho Cơ quan thuế;                        *

iii) Giấy uỷ quyền (trong trường hợp uỷ quyền);                                             *

            Tôi cam đoan các thông tin, tài liệu đã cung cấp là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, tài liệu này./.

 

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:…….

Chứng chỉ hành nghề số:.......

...., ngày .......tháng …....năm …....

                     NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

  (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

>> Xem thêm:  Mẫu giấy đề nghị hoàn thuế theo hiệp định tránh đánh thuế hai lần (Mẫu số 02/ĐNHT)

Ghi chú:

  1. Đề nghị đánh dấu (x) vào ô trống thích hợp.
  2. Trường hợp người nộp thuế uỷ quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định, bên uỷ quyền và bên được uỷ quyền phải kê khai đầy đủ các thông tin kể cả phần 1 và 2 của Thông báo này.