1. Giới thiệu tác giả

Cuốn sách "Định mức dự toán xây dựng công trình phần Lắp đặt (Ban hành Quyết định 236/QĐ-BXD ngày 4/4/2017)" do Bộ Xây dựng hệ thống.

 

2. Giới thiệu hình ảnh sách

Định mức dự toán xây dựng công trình phần Lắp đặt (Ban hành Quyết định 236/QĐ-BXD ngày 4/4/2017)

Định mức dự toán xây dựng công trình phần Lắp đặt (Ban hành Quyết định 236/QĐ-BXD ngày 4/4/2017)

Tác giả: Bộ xây dựng

Nhà xuất bản Lao Động

 

3. Tổng quan nội dung sách

Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (BS) Lắp đặt ống nhựa HDPE và phụ tùng bằng phương pháp hàn gia nhiệt (công bố kèm theo QĐ số 236/QĐ -BXD ngày 04/4/2017 của Bộ Xây dựng).

Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (bổ sung) (Sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 1 đoạn ống bê tông, các mối nối và phụ kiện ống, l00m ống (thép) v.v... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuấn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật tư mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v.v...).

Nội dung định mức dự toán

Định mức dự toán bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

Mức hao phí vật liệu đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công.

- Mức hao phí lao động:

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác lắp đặt và công nhân phục vụ lắp đặt.

Số ngày công đã bao gồm cả công lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác lắp đặt.

- Mức hao phí máy thi công:

Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

Kết cấu tập định mức dự toán

Tập định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hóa thống nhất theo tập Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Lắp đặt đã được công bố kèm theo văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng bổ sung vào chương II.

STT

Nội dung công việc

Ghi chú

Mã hiệu định mức bổ sung

1

2

3

4

 

CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

 

LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT

 

BB.51000

1

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm

Bổ sung

BB.51110

2

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm

Bổ sung

BB.51120

3

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm

Bổ sung

BB.51130

4

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm

Bổ sung

BB.51140

5

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm

Bổ sung

BB.51150

6

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm

Bổ sung

BB.51160

7

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm

Bổ sung

BB.51170

8

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm

Bổ sung

BB.51180

9

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm

Bổ sung

BB.51190

10

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm

Bổ sung

BB.51210

11

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm

Bổ sung

BB.51220

12

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm

Bổ sung

BB.51230

13

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm

Bổ sung

BB.51240

14

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm

Bổ sung

BB.51250

15

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 560mm

Bổ sung

BB.51260

16

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 630mm

Bổ sung

BB.51270

17

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 710mm

Bổ sung

BB.51280

18

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 810mm

Bổ sung

BB.51290

19

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 900mm

Bổ sung

BB.51310

20

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 1000mm

Bổ sung

BB.51320

21

Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 1200mm

Bổ sung

BB 51330

 

LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT

Bổ sung

BB.52000

22

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm

Bổ sung

BB.52110

23

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm

Bổ sung

BB.52120

24

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm

Bổ sung

BB.52130

25

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm

Bổ sung

BB.52140

26

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm

Bổ sung

BB.52150

27

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm

Bổ sung

BB.52160

28

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm

Bổ sung

BB.52170

29

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm

Bổ sung

BB.52180

30

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm

Bổ sung

BB.52190

31

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm

Bổ sung

BB.52210

32

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mm

Bổ sung

BB.52220

33

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm

Bổ sung

BB.52230

34

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 450mm

Bổ sung

BB.52240

35

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm

Bổ sung

BB.52250

36

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 560mm

Bổ sung

BB.52260

37

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 630mm

Bổ sung

BB.52270

38

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 710mm

Bổ sung

BB.52280

39

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 800mm

Bổ sung

BB.52290

40

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 900mm

Bổ sung

BB.52310

41

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 1000mm

Bổ sung

BB.52320

42

Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 1200mm

Bổ sung

BB.52330

 

HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE

Bổ sung

BB.53000

43

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm

Bổ sung

BB.53110

44

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm

Bổ sung

BB.53120

45

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm

Bổ sung

BB.53130

46

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm

Bổ sung

BB.53140

47

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm

Bổ sung

BB.53150

48

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm

Bổ sung

BB.53160

49

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm

Bổ sung

BB.53170

50

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm

Bổ sung

BB.53180

51

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm

Bổ sung

BB.53190

52

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm

Bổ sung

BB.53210

53

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm

Bổ sung

BB.53220

54

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 400mm

Bổ sung

BB.53230

55

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm

Bổ sung

BB.53240

56

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm

Bổ sung

BB.53250

57

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 560mm

Bổ sung

BB.53260

58

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 630mm

Bổ sung

BB.53270

59

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 710mm

Bổ sung

BB.53280

60

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 800mm

Bổ sung

BB.53290

61

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 900mm

Bổ sung

BB.53310

62

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 1000mm

Bổ sung

BB.53320

63

Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 1200mm

Bổ sung

BB.53330

- Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác lắp đặt đó.

- Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu;

+ Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu;

+ Mức hao phí lao động chính và lao động phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp lắp đặt;

+ Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng;

+ Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

Trong cuốn sách "Định mức dự toán xây dựng công trình phần Lắp đặt (Ban hành Quyết định 236/QĐ-BXD ngày 4/4/2017)" của Bộ xây dựng, xuất bản năm 2017 đã trình bày toàn văn Định mức dự toán xây dựng công trình phần lắp đặt - Lắp đặt ống nhựa HDPE và phụ tùng bằng phương pháp hàn gia nhiệt theo Quyết định 236/QĐ-BXD năm 2017.

 

4. Đánh giá bạn đọc

Cuốn sách trình bày toàn văn đinh mức dự toán xây dựng công trình phần lắp đặt ban hành tại Quyết định 236/QĐ-BXD năm 2017 giúp cơ quan, đơn vị, chủ đầu tư, các cá nhân liên quan thuận tiện tra cứu và áp dụng trong thực tiễn, tiết kiệm được thời gian tìm kiếm.

Quyết định 236/QĐ-BXD năm 2017 hiện vẫn còn hiệu lực thi hành. Cuốn sách có giá trị thực tiễn, là tài liệu tham khảo hữu ích đối với bạn đọc.

 

5. Kết luận

Hy vọng những chia sẻ trên đây của chúng tôi sẽ là một nguồn tư liệu đánh giá chất lượng sách hiệu quả tin cậy của bạn đọc. Nếu thấy chia sẻ của chúng tôi hữu ích, bạn hãy lan tỏa nó đến với nhiều người hơn nhé! Chúc các bạn đọc sách hiệu quả và thu được nhiều thông tin hữu ích từ cuốn sách “Định mức dự toán xây dựng công trình phần Lắp đặt (Ban hành Quyết định 236/QĐ-BXD ngày 4/4/2017)".

Nếu bạn có khó khăn trong việc tra cứu hiệu lực văn bản hay quy định pháp luật trong lĩnh vực nào đó, hãy liên hệ tổng đài 1900.6162 của Luật Minh Khuê, chúng tôi sẽ hỗ trợ giải đáp chính xác và nhanh chóng nhất giúp bạn!

Luật Minh Khuê trích dẫn dưới đây nội dung về định mức dự toán xây dựng khi lắp đặt các loại ôngs và phụ tùng công tác lắp đặt ống nhựa HDPE tại Quyết định 236/QĐ-BXD để bạn đọc tham khảo:

Chương II

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE

Hướng dẫn sử dụng

1. Định mức dự toán công tác lắp đặt đường ống nhựa HDPE bao gồm: lắp đặt đoạn ống, thi công mối nối theo quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt.

2. Mức hao phí cho công tác lắp đặt đường ống theo mạng ngoài công trình và trong công trình gồm mức hao phí lắp đặt đoạn ống, hao phí thi công mối nối được quy định như sau:

2.1. Biện pháp thi công lắp đặt các loại ống và phụ kiện trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ sâu trung bình 1,2m tính từ đỉnh ống đến cốt ± 0.00 theo thiết kế.

2.2. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ sâu lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo bảng dưới đây:

Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt

Điều kiện lắp đặt

Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)

≤ 2,5

≤ 3,5

≤ 4,5

≤ 5,5

≤ 7,0

≤ 8,5

Hệ số điều chỉnh

1,06

1,08

1,14

1,21

1,28

1,34

3. Trường hợp lắp đặt đường ống qua vùng ngập nước (sông, hồ,...) phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16 so với định mức tương ứng (định mức điều chỉnh chưa bao gồm hao phí máy thi công theo biện pháp thi công).

4. Các công tác khác như đào, lấp đất và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình - phần Xây dựng.

5. Đối với công tác tháo dỡ đường ống (có thu hồi) thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh hệ số bằng 0,6 của định mức lắp đặt đoạn ống có đường kính tương ứng.

6. Trường hợp lắp đặt bịt đầu ống thì hao phí nhân công được tính bằng hệ số 0,5 hao phí nhân công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

7. Nếu lắp đặt tê thì hao phí nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5 hao phí nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

8. Nếu lắp đặt chữ thập thì hao phí nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí nhân công và máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

BB.50000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE VÀ PHỤ TÙNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT

BB.51000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NÓI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đưa máy và ống vào vị trí hàn, căn chỉnh ống trên máy; vệ sinh ống, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội), hạ ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.51110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (mm)

4,2

5,3

6,6

8,1

10,0

12,3

BB.5111

Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt

Vật liệu

Ống nhựa HDPE

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Máy gia nhiệt D315

 

m

%

công

 

ca

 

100,5

0,01

8,26

 

0,813

 

100,5

0,01

8,92

 

0,872

 

100,5

0,01

9,37

 

0,892

 

100,5

0,01

10,18

 

0,958

 

100,5

0,01

11,13

 

1,031

 

100,5

0,01

12,24

 

1,109

 

1

2

3

4

5

6

BB.51120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (mm)

4,8

6,0

7,4

9,2

11,4

14,0

BB.5112

Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt

Vật liệu

Ống nhựa HDPE

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Máy gia nhiệt D315

 

m

%

công

 

ca

 

100,5

0,01

8,37

 

0,829

 

100,5

0,01

9,02

 

0,890

 

100,5

0,01

9,74

 

0,954

 

100,5

0,01

10,59

 

1,024

 

100,5

0,01

11,57

 

1,101

 

100,5

0,01

12,70

 

1,184

 

1

2

3

4

5

6