1. Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và....(tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết) là gì?

Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và một tên nước, vùng hoặc lãnh thổ cụ thể là một văn bản chính thức mà một tổ chức hoặc cá nhân đề nghị được miễn hoặc giảm thuế thu nhập hoặc thuế giá trị gia tăng khi thực hiện hoạt động kinh doanh hoặc giao dịch liên quan đến thuế trong quốc gia đó và Việt Nam, dựa trên hiệp định thuế giữa hai bên. Văn bản này chứa các thông tin quan trọng liên quan đến người nộp thuế, bao gồm tên đối tác, địa chỉ, mã số thuế, thời gian phát sinh thu nhập, tổng số thu nhập ước tính, loại thuế muốn miễn hoặc giảm, và mức thuế muốn áp dụng theo Hiệp định thuế. Nó cũng bao gồm các tài liệu đính kèm cần thiết để xác nhận và chứng minh các thông tin đề nghị. Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế này phải được chuẩn bị bởi một đại diện hợp pháp của tổ chức hoặc cá nhân, và cần có chứng chỉ hành nghề của một nhân viên đại lý thuế được ủy quyền thực hiện thủ tục liên quan đến thuế.

Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và một tên nước, vùng hoặc lãnh thổ cụ thể là một yêu cầu chính thức được tổ chức hoặc cá nhân nộp đến cơ quan thuế có thẩm quyền của Việt Nam để đề xuất được miễn hoặc giảm thuế khi thực hiện hoạt động kinh doanh hoặc giao dịch liên quan đến thuế giữa hai quốc gia. Văn bản này bao gồm các thông tin chi tiết về người nộp thuế, như tên, địa chỉ, mã số thuế, quốc tịch, tư cách pháp lý, cũng như các thông tin liên quan đến thu nhập hoặc giao dịch mà người nộp thuế muốn được miễn hoặc giảm thuế. Nó cũng chứa các tài liệu và giải trình tóm tắt về hoạt động kinh doanh hoặc giao dịch phát sinh thu nhập, giải trình các giao dịch liên quan đến việc áp dụng Hiệp định thuế. Sau khi nhận được văn bản đề nghị, cơ quan thuế có thẩm quyền sẽ xem xét và đánh giá tính hợp lý của đề xuất miễn, giảm thuế dựa trên Hiệp định thuế giữa hai quốc gia. Nếu thỏa mãn các điều kiện và quy định của Hiệp định, cơ quan thuế có thể quyết định miễn hoặc giảm thuế cho người nộp thuế. Quyết định của cơ quan thuế sẽ là cơ sở pháp lý để áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và tên nước, vùng hoặc lãnh thổ ký kết.

 

2. Cách trình bày nội dung văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và....(tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết) 

Hướng dẫn chi tiết nội dung văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và một tên nước, vùng hoặc lãnh thổ cụ thể như sau:

1. Phần thông tin cá nhân:

- Ghi rõ tên và địa chỉ đầy đủ của tổ chức hoặc cá nhân đề nghị miễn, giảm thuế tại Việt Nam.

- Cung cấp mã số thuế tại Việt Nam nếu có, hoặc nêu lý do nếu không có mã số thuế.

- Xác định quốc tịch và nước ký kết Hiệp định thuế giữa Việt Nam và tên nước, vùng hoặc lãnh thổ cụ thể.

- Đưa ra các thông tin về thời gian dự kiến thực hiện hoạt động hoặc giao dịch tại Việt Nam.

2. Phần tư cách pháp lý và đại diện:

- Xác định tư cách pháp lý của tổ chức hoặc cá nhân, ví dụ: pháp nhân, cá nhân hành nghề độc lập, liên danh không tạo thành pháp nhân, hoặc các tình huống khác (nếu có).

- Nếu có đại diện được ủy quyền, ghi rõ tên, địa chỉ, mã số thuế và tư cách pháp lý của đại diện.

3. Phần nội dung miễn, giảm thuế:

- Xác định loại thu nhập hoặc giao dịch cụ thể mà tổ chức hoặc cá nhân muốn được miễn hoặc giảm thuế, ví dụ: thu nhập từ bất động sản, thu nhập kinh doanh, tiền lương, tiền công, lãi cổ phần, tiền lãi cho vay, tiền bản quyền, và các loại thu nhập khác.

- Đưa ra tổng số thu nhập ước tính muốn được miễn hoặc giảm thuế.

- Xác định thời gian phát sinh thu nhập hoặc thời gian giao dịch liên quan đến việc áp dụng Hiệp định thuế.

4. Phần thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập:

- Giải trình tóm tắt về hoạt động kinh doanh hoặc giao dịch phát sinh thu nhập, bao gồm mô tả ngắn gọn về các hoạt động, sản phẩm, dịch vụ kinh doanh, và các giao dịch liên quan.

- Đưa ra các giải trình khác nếu cần thiết để làm rõ thông tin và đề nghị.

5. Phần tài liệu gửi kèm:

 Liệt kê các tài liệu cần đính kèm để chứng minh và xác nhận thông tin đề nghị, bao gồm các hợp đồng, hóa đơn, báo cáo tài chính, bảng kê thu chi, và bất kỳ tài liệu pháp lý khác liên quan.

6. Cam kết và ký tên:

- Người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp cam kết rằng các thông tin và tài liệu cung cấp là trung thực và đầy đủ và đồng ý chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin và tài liệu này.

- Ký tên và ghi rõ họ tên, chức vụ, cũng như đóng dấu của người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp.

Hướng dẫn chi tiết nội dung trên giúp viết văn bản đề nghị miễn, giảm thuế một cách đầy đủ và chính xác. Điều này đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong việc xin miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và tên nước, vùng hoặc lãnh thổ cụ thể.

 

3. Mẫu 01/HTQT: Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và....(tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết)

>>>> Tải ngay: Mẫu 01/HTQT: Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và....(tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết)

Dưới đây là nội dung về văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và....(tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết)  chi tiết như sau:

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

APPLICATION

Áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và Mỹ (tên Nước/Vùng lãnh thổ ký kết) đối với

For tax exemption or reduction under the Avoidance of Double Taxation Agreement between Viet Nam and United (name of the Contracting State/Party) for

( ) Tổ chức (Entity)

( ) Cá nhân (Individual)

1. Đối tượng được miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế:  ( )

1. Beneficial owner entitled to tax exemption, reduction under the Agreement

1.1

Tên đầy đủ:(viết hoa): ABC Corporation

Full name:(in capitals)

Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề ( )

Business license or Profession practicing license: XYZ123 issued on 01/01/2023 in Vietnam

Hộ chiếu ( )

Passport                                                                 

Số (No.): 12345678909

Ngày cấp:18/02/2022 tại Cơ quan có thẩm quyền.

1.2

Tên sử dụng trong giao dịch (nếu là tổ chức)  ABC Corp

Name used in transaction (for entity only)

1.3.a

Địa chỉ tại Việt Nam: 123 Nguyen Van A Street, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam

Address in Viet Nam

Số điện thoại (Tel):  +84 987 654 321

Số Fax (Fax): +84 123 456 789

E-mail: abc.corp@email.com

Địa chỉ trên là (The above address is):

Văn phòng ĐD ( )        Cơ sở thường trú ( )         Nơi làm việc ( )         Nơi lưu trú ( )

    Rep Office           Permanent Establishment       Workplace                   Domicile

Khác ( )     Nêu rõ: nếu có                           

1.3.b.

Địa chỉ giao dịch hoặc làm việc tại Việt Nam (nếu khác với địa chỉ nêu trên): 456 Le Loi Street, District 3, Ho Chi Minh City, Vietnam

Address of transaction or of working place in Viet Nam (if other than the above address)

Số điện thoại (Tel): +84 222 333 444

Số Fax (Fax): +84 555 666 777

E-mail: abc.trading@email.com

1.4

Mã số thuế tại Việt Nam: 0123456789

Tax identification number in Viet Nam

Nếu không có nêu lí do

If there is no TIN, state the reason

1.5

Thời gian dự kiến thực hiện hoạt động (hoặc ở) tại Việt Nam: 5 years

Expected duration of operation carried out (or stay) in Viet Nam

1.6

Quốc tịch (Nationality):

- Nước ký kết Contracting State ( )

- Nước khác Other ( )

1.7

Địa chỉ tại Nước ký kết: 789 Broadway Street, City Y, Country X

Address in Contracting State

Số điện thoại (Tel): +11 222 333 444

Số Fax (Fax): +11 555 666 777

E-mail: xyz@email.com

Địa chỉ trên là (The above address is):

Nơi làm việc ( )    Nơi thường trú ( )     Khác  ( ) Nêu rõ: nếu có

1.8

Tư cách pháp lý tại Nước ký kết (Legal status in Contracting State): Legal entity

Pháp nhân (Legal entity)

( )

Cá nhân (Individual)

( )

Liên danh không tạo pháp nhân

Partnership not forming legal entity

( )

Khác (Nêu rõ)

Other (Specify)

( )

1.9

Mã số thuế tại Nước ký kết: 9876543210

Tax identification number in Contracting State

Nếu không có nêu lí do

If there is no TIN, state the reason

2. Đại diện được uỷ quyền:  ( )

2. Authorized representative

2.1

Tên đầy đủ:(viết hoa): John Smith

Full name:(in capitals)

Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề ( )

 Business license or Profession practicing license

Hộ chiếu Passport ( )             CMND/CCCD ( )    

Khác(nêu rõ) *

Other (Specify)

Số (No.): US12345 issued on 01/01/2023 in the United States
 

2.2

Địa chỉ (address): 111 Main Street, City Z, United States

Số điện thoại (Tel): +1 111  222 3333  Số    Fax: +1 444 555 6666 

E-mail: john.smith@email.com

2.3

Mã số thuế: 543210

Tax identification number

Nếu không có nêu lí do (If there is no TIN, state the reason)

2.4

Giấy uỷ quyền số:  12345 ngày 01/01/2023

2.5

Tư cách pháp lý (Legal status)

Pháp nhân (Legal entity)

( )

Cá nhân hành nghề độc lập

Individual practicing independent service

( )

Liên danh không tạo thành pháp nhân

Partnership not forming legal entity

( )

Khác (Nêu rõ)

Other (Specify)

( )

Đại lý thuế (Tax agent)

 

( )

3. Đối tượng chi trả thu nhập/sử dụng lao động:

3. Income payer/employer

(Trường hợp nhiều đối tượng chi trả thu nhập hoặc sử dụng lao động, phải lập bảng kê kèm theo Văn bản đề nghị này với đầy đủ các thông tin dưới đây)

(In case of more than one income payer or employer, a list thereof must be made together with this Application with all the information below)

3.1.

Tên đầy đủ (Full name): XYZ Trading Company

Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề ( )

 Business license or Profession practicing license

Hộ chiếu ( )

CMND/CCCD ( )

Khác (nêu rõ): XYZ789 issued on 01/01/2023 in Vietnam

Other (Specify)

3.2.

Địa chỉ (address): 789 Tran Hung Dao Street, District 2, Ho Chi Minh City, Vietnam

Số điện thoại (Tel): +84 777 888 999

Số Fax: +84 111 222 3333

E-mail: sdfgkj@gmail.com

3.3.

Mã số thuế: 9876543210

Tax identification number

Nếu không có nêu lí do:

If there is no TIN, state the reason

3.4.

Tư cách pháp lý (Legal status)

 

Pháp nhân (Legal entity)

( )

Cá nhân hành nghề độc lập

Individual practicing independent service

( )

 

Liên danh không tạo pháp nhân

Partnership not forming legal entity

( )

 Khác (Nêu rõ:)

Other (Specify)

( )

4. Nội dung miễn, giảm thuế (Contents relating to tax exemption, reduction) 

4.1. Loại và tổng số thu nhập ước tính đề nghị miễn, giảm thuế

Type of income and estimated total income applying for tax exemption, reduction

4.1.1. Loại thu nhập (Type of income):

( )Thu nhập từ bất động sản (Income from immovable property)

( ) Thu nhập kinh doanh (Business profit)

( )Thu nhập từ vận tải quốc tế (Income from international traffic)

( )Thu nhập từ tiền lãi cổ phần (Dividends)

( )Thu nhập từ lãi tiền cho vay (Interest)

( ) Thu nhập từ tiền bản quyền (Royalties)

( ) Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản (Gains from the alienation of property)

( ) Thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lập (Income from independent personal services)

( ) Thu nhập từ tiền lương, tiền công (Salaries, wages)

( ) Thù lao giám đốc (Directors’ fees)

( ) Thu nhập của nghệ sĩ và Vận động viên (Entertainers and Sportsmen)

( ) Thu nhập từ tiền lương hưu (Pensions)

( ) Thu nhập từ phục vụ Chính phủ (Government service)

( ) Thu nhập của sinh viên và Thực tập sinh (Students and Apprentices)

( ) Thu nhập của giáo viên, Giáo sư và Nhà nghiên cứu (Teachers, Professors and Researchers)

( ) Thu nhập khác (Other income). Nêu rõ (Specify): 

4.1.2. Tổng số thu nhập (Total income): Business profit

4.2. Thời gian phát sinh thu nhập: 3 years

Income-generating duration

4.3. Số thuế đề nghị miễn, giảm (hoặc mức thuế suất đề nghị áp dụng Hiệp định thuế trong trường hợp đề nghị áp dụng mức thuế suất giảm): 

Tax amount applying for exemption, deduction (or tax rate applying for application of the Agreement in case of applying for the reduced tax rate)

5. Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến áp dụng Hiệp định thuế:

Information on transactions deriving the income liable to the tax amount applying for application of the Agreement

5.1. Giải trình tóm tắt về hoạt động kinh doanh/giao dịch phát sinh thu nhập:

 Brief description of the business/transactions generating the income

5.2. Giải trình khác

Other descriptions

5.3. Tài liệu gửi kèm:

Enclosed documents

i) Business license of ABC Corporation

ii) Passport of John Smith

iii) Letter of attorney for John Smith

iv) Business license of XYZ Trading Company

Tôi cam kết các thông tin và tài liệu đã cung cấp là trung thực và đầy đủ và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin và tài liệu này./.

I pledge hereby that the supplied information and documents are true and complete and I shall take responsibility before law for these information and documents./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

CERTIFIED TAX AGENT

Họ và tên: Mary Johnson

Full name

Chứng chỉ hành nghề số: VN56789

Profession lisence No.:

Hà Nội, ngày 10 tháng 05 năm 2023

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

TAXPAYER or

LEGAL REPRESENTATIVE OF TAXPAYER

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

(Sign, full name, title, and seal)

Để quý khách có nhu cầu vui lòng tham khảo bài viết sau: Mẫu giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam (Mẫu số 02/HTQT)

Quý khách có thể gửi yêu cầu chi tiết qua email: lienhe@luatminhkhue.vn hoặc gọi hotline: 1900.6162. Đội ngũ luật sư của chúng tôi sẽ nhanh chóng và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách bằng các giải pháp phù hợp và lời khuyên pháp lý chính xác. Chúng tôi cam kết giúp quý khách đạt được kết quả tốt nhất cho vấn đề của mình.