| Bộ, cơ quan Trung ương … |
|
QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN
MỨC LƯƠNG CƠ SỞ 1,15 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG NĂM 2015
Đơn vị: Triệu đồng
| Stt | Nội dung | Số người làm việc được cấp có thẩm quyền quyết định thực có mặt tại thời điểm 30/6/2015 | Quỹ tiền lương, phụ cấp thực hiện mức lương cơ sở 1,15 triệu đồng/tháng năm 2015 | Nguồn đảm bảo Quỹ tiền lương, phụ cấp thực hiện mức lương cơ sở 1,15 triệu đồng/tháng | ||||
| Tổng số | Trong đó: Số lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Trong đó: Quỹ tiền lương, phụ cấp của số lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | 40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế là 35%) | NSNN | ||
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi sự nghiệp y tế |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Chi sự nghiệp văn hóathông tin |
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình |
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Chi sự nghiệp kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
| …, ngày ... tháng... năm ... |