1. Bài tập cuối tuần toán lớp 2 Cánh diều - tuần 26

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:

a. Từ 12 giờ trưa đến 12 giờ đêm có số giờ là:

A. 13  giờ

B. 24 giờ

C. 12 giờ

b, Bác Xuân đến nhà máy lúc 7 giờ rưỡi, Bác Thu đến nhà máy lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi ai đến nhà máy sớm hơn?

A. Bác Xuân

B. Hai bác đến cùng một lúc

C. Bác Thu

c. Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 3 cm, 4 cm, 5 cm

A. 12 cm

B. 12 dm

C. 15 cm

d. So sánh chu vi hình tam giác ABC với chu vi hình tứ giác  MNPQ

Tam giác ABC có cạnh Ab = 4 dm; AC = 6 dm; BC = 8 dm

Tam giác MNPQ: MN = 4m; NP = 3 dm; QP = 8 dm; MQ = 2 dm

A. Chu vi hình tam giác ABC bằng chu vi hình tứ giác MNPQ 

B. Chu vi hình tam giác ABC bé hơn chu vi hình tứ giác MNPQ

C. Chu vi hình tam giác ABC lớn hơn chu vi hình tứ giác MNPQ

e. Tìm x: x : 7 = 5

A. 2

B. 35

C. 28

D. 12

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

2 x 9 = ... 

... : 2 = 9

3 x 7 = ...

... : 3 = 7

4 x 8 = ..

... : 4 = 8

5 x 6 = ...

... : 5 = 6

2 x 5 = ...

... :  2= 5

3 x 9 = ...

... : 3 = 9

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

Tính chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh là 21 dm; 22 dm; 23 dm; 24 dm

a. 80 dm ...

b. 90 dm ...

Tìm x biết:

a. x : 2 = 4

x = 4 : 2 

x = 2 ...

b. x : 2 = 4

x = 4 x 2 

x = 8 ...

c. x : 6 = 3

x = 6 : 3

x = 2 ...

d. x : 6 = 3

x = 3 x 6 

x = 18 ...

II. Tự luận

Câu 1: Tính

100 - 34 - 19 = ...

28 cm + 45 cm - 39 cm = ....

9l + 27l + 43l = ...

4 x 5 : 2 = ...

9 x 5 - 18 = ..

50 : 5 + 70 = ...

Câu 2: Số?

Số bị chia ... 20 36 35 .... .. 18 27
Số chia 2 4 4 5 5 3 3 9
Thương 5 .... ... ... 9 8 ... ...

Câu 3: Tìm x biết

X + 3 = 21 + 9

X x 3 = 21

X : 3 = 8

X : 4 = 8 : 2

X : 4 = 28 : 4

Câu 4: Điền dấu x, + , - vào chỗ chấm ... 

3 ... x ... 4 = 5

9 ... 3 ... 8 = 35

7 ... 2 ... 9 = 18

6 ... 5 ... 15 = 15

Câu 5: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 7 cm; 8 cm và 9 cm

Câu 6: Tính chu vi của hình tam giác, hình tứ giác theo số đo như sau:

Ta có tam giác ABC có AB = 3 cm; AC = 5 cm; BC = 7 cm

Ta có tứ giác các cạnh lần lượt là 5 cm; 5 cm; 6 cm; 3 cm

Câu 7: Tính chu vi của hình tứ giác có độ dài  các cạnh là 21 dm, 22 dm, 23 dm, 24 dm

Câu 8: Bác An nuôi một đàn thỏ, Số thỏ này được nhốt vào 8 chuồng, mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi đàn thỏ có bao nhiêu con?

Câu 9: Có 20 cái bánh chia đều vào 5 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu cái bánh

2. Đáp án toán lớp 2 Tuần 26 Cánh diều

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Khoanh vào trước câu trả lời đúng

Câu a: B

Câu b: C

Câu c: A

Câu d: C

Câu e: B

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

2 x 9 = 18

18 : 2 = 9

3 x 7 = 21

21 : 3 = 7

4 x 8 = 32

32 : 4 = 8

5 x 6 = 30

30 : 5 = 6

2 x 5 = 10

10 : 2 = 5

3 x 9 = 27

27 : 3 = 9

Câu 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S

Tính chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh là 21 dm; 22 dm; 23 dm; 24 dm

a, 80 dm S

b. 90 dm Đ

Tìm x biết:

a. S

b. Đ

c. D

d. Đ

II. Tự luận

Câu 1: Tính

100 - 34 - 19 = 47

28 cm + 45 cm - 39 cm = 34 cm

9l + 27l + 43l = 79l

4 x 5 : 2 = 10 

9 x 5 - 18 = 27

50 : 5 + 70 = 10 + 70 = 80

Câu 2: Số?

Số bị chia 10 20 36 35 45 24 18 27
Số chia 2 4 4 5 5 3 3 9
Thương 5 5 9 7 9 8 6 3

Câu 3: Tìm x biết

a.x + 3 = 21 + 9

x + 3 = 30

x = 27

b.X x 3 = 21

X = 21 : 3 

X = 7

c. X : 3 = 8

X = 8 x 3 

X = 24

d. X : 4 = 8

X = 2

e. X : 4 = 28 : 4

X = 7  x 4

X = 28

Câu 4: Điền dấu x, + , - vào chỗ chấm thích hợp

3 x 3 - 4 = 5

9 x 3 + 8 = 35

7 = 2 + 9 = 18

6 x 5 - 15 = 15

Câu 5: Lời giải chi tiết

Chu vi của hình tam giác là:

7 + 8 + 9 = 24 cm

Đáp số: 24 cm

Câu 6: Lời giải chi tiết

Chu vi của hình tam giác ABC là:

3 + 5 + 7 = 15cm

Đáp số: 15 cm

Chu vi hình tứ giác đó là:

3 + 5 + 5 + 6 = 19 cm

Đáp số: 19 cm

Câu 7: Lời giải chi tiết

Chu vi của hình tứ giác là:

21 + 22 + 23 + 24 = 90dm

Đáp số: 90 dm

Câu 8: Lời giải chi tiết

Đàn thỏ đó có số con là:

8 x 4 = 32 con

Đáp số: 32 con thỏ

Câu 9: Lời giải chi tiết

Mỗi đĩa có số cái bánh là:

20 : 5 = 4 cái

Đáp số: 4 cái bánh

3. Bài tập tự luyện tập

Câu 1: Học sinh lớp 2B xếp hàng thành 10 hàng, mỗi hàng có 4 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh tất cả?

Câu 2: Một cửa hàng có tất cả  36 đôi giày được xếp vào 9 kệ. Hỏi mỗi kệ có bao nhiêu chiếc giày?

Câu 3: Đoạn dây thứ nhất dài 43 dm, đoạn dây thứ nhất dài hơn đoạn dây thứ hai 18 dm. Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu

Câu 4: Một đường gấp khúc có 4 đoạn thẳng với độ dài lần lượt là 3 cm; 4 cm; 7 cm; 5 cm. Độ dài của đường gấp khúc là bao nhiêu

Câu 5: Một sợi dây có 4 đoạn. Đoạn thứ nhất bằng 5 cm. Đoạn thứ hai gấp đôi đoạn thứ nhất. Đoạn thứ ba bằng một nửa đoạn thứ hai. Đoạn thứ tư gấp 3 lần đoạn thứ ba. Hỏi sợi dây đó dài bao nhiêu xăng ti mét ?

Câu 6: Có 3 bạn, mỗi bạn mua 2 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng. Hỏi 3 bạn đã mua tổng cộng bao nhiêu viên bi?

Câu 7: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 23 cái ca, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 18 cái ca. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu cái ca?

Câu 8: Bao gạo thứ nhất cân nặng 60 kg, bao gạo thứ hai nhẹ hơn bao gạo thứ hai 15 kg. Hỏi bao gạo thứ hai cân nặng bao nhiêu kg?

Câu 9: An có nhiều hơn My 10 viên bi, số viên bi của My gấp 3 lần số bi của An. Hỏi An có tất cả bao nhiêu viên bi

Câu 10: Tính chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh là 11 dm; 22 dm; 23 dm; 30 dm

Câu 11: Nhà Hoa có nuôi 1 đàn chó. Số chó được nhốt trong 3 chuồng, mỗi chuồng có 5 con chó. Hỏi đàn chó có tất cả bao nhiêu con chó?

Bạn đọc có thể tham khảo bài viết sau: Bài tập toán lớp 2 cơ bản và nâng cao

Bài viết trên luật Minh Khuê đã gửi tới bạn đọc chi tiết về vấn đề: Phiếu bài tập toán lớp 2 Tuần 26 Cánh diều. Cảm ơn bạn đọc đã theo dõi chi tiết về nội dung bài viết.