1. Một số thông tin về tỉnh Bình Thuận
Bình Thuận là một tỉnh thuộc vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ với diện tích là 7.812,80 km2 và dân số là 1.23.808 người. Tỉnh Bình Thuận có biển số xe là 86 và mã vùng điện thoại của Bình Thuận là 0252. Trung tâm hành chính của Bình Thuận đặt tại Phan Thiết. Tổng số đơn vị cấp quận huyện, thị xã của Bình Thuận là 10.
2. Nguyên tắc phân loại đất và xác định khu dân cư tại Bình Thuận
Việc phân loại đất được quy định cụ thể (Điều 3 Quyết định 37/2019/QĐ-UBND)
- Phân loại đất: gồm 3 loại đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng
- Cách xac định khu dân cư: Khu dân cư được xác định là khu có nhà ở tập trung và ranh giới khu dân cư được xác định là ranh giới thửa đất ngoài cùng của khu dân cư đó. Trường hợp khu dân cư theo quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đã đầu tư hạ tầng và có dân cư sinh sống thì mới xác định là khu dân cư. Đối với khu vực có nhà ở, đất ở riền lẻ nằm trong khu vực đất nông nghiệp hoặc nằm trong khu vực đất phi nông nghiệp không phải là đất ở thì khu vực đó không được coi là khu dân cư.
3. Nguyên tắc xác định giá đất khu vực giáp ranh tại Bình Thuận
Giá đất khu vực giáp ranh tại Bình Thuận được quy định cụ thể (Điều 4 Quyết định 37/2019/QĐ-UBND)
- Đất giáp ranh giữa nông thôn và đô thị: khu vực giáp ranh giữa nông thôn với đô thị là phần diện tích của thửa đất tiếp giáp của các xã nằm giáp ranh với các phường, thị trấn khác, bao gồm cả đất nông nghiệp tạo các thị trấn nhưng không được xác định là đất nông nghiệp trong đô thị. Khoảng cách giáp ranh dược xác định cho từng loại đất:
+ Đất phi nông nghiệp nông thôn: từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu 300 m
+ Đât nông nghiệp: từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu 500 m
- Đất giáp ranh trong cùng xã, thị trấn: trường hợp thửa đất nông nghiệp trong địa bàn xã, thị trấn không được công nhận đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn, khu dân cư thị trấn của địa bàn xã, thị trấn đó, thửa đất nông nghiệp nằm giáp ranh với thửa đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có nhà ở trong khu dân cư, giá đất của thửa đất giáp ranh bằng trung bình cộng của giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng vùng với giá đất của thửa đất đó.
4. Cách tính giá đất tỉnh Bình Thuận theo quy định của nhà nước
Giá đất tỉnh Bình Thuận được tính theo quy định cụ thể:
- Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên dất để sản xuất)
| Vị trí đất | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tên xã | ||||
| Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long | 1,42 | 1,22 | 1,38 | 1,44 |
| Hàm Trí, Hàm Phú | 1,39 | 1,35 | 1,33 | 1,25 |
- Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất) - Đơn vị: đồng/ m2
| Vị trí đất | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tên xã | ||||
| Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long | 130.000 | 90.000 | 65.000 | 52.000 |
Chẳng hạn: đất trồng cây lâu năm tại xã Hàm Hiệp thuộc khu vực 2 có giá theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận có giá 90.000 đồng vè hệ số điều chỉnh giá là 1,22
=> Giá đất được tính = 90.000 x 1,22 = 109.800 đồng/ m2
>> Tham khảo: Bảng giá đất của 63 tỉnh, thành phố cập nhật mới nhất
5. Bảng giá đất tỉnh Bình Thuận theo quy định của nhà nước
Khung giá đất là quy định xác định giá đất trong khung giá tối thiểu đến khung giá tối đa cho từng loại đất cụ thể. Theo đó, khung giá đất được chia làm 2 nhóm: đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp. Khung giá đất được sử dụng làm căn cứ để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương
* Bảng giá đất huyện Tuy Phong:
- Giá đất trồng lúa nước: đơn vị đồng/ m2
| Vị trí đất | 1 | 2 | 3 |
| Phước Thể, Liên Hương, Hòa Minh | 84.000 | 70.000 | 49.000 |
| Phú Lạc | 80.500 | 61.600 | 41.300 |
| Vĩnh Hảo, Vính Tân | 77.000 | 54.000 | 34.500 |
| Phong Phú, Phan Dũng | 54.000 | 38.700 | 24.000 |
- giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất): đơn vị đồng/ m2
| Vị trí đất | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa | 88.000 | 70.000 | 53.000 | 32.000 |
| Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân | 81.000 | 67.000 | 49.000 | 39.000 |
| Phong Phú, Phan Dũng | 60.000 | 42.000 | 32.000 | 25.000 |
- giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất): đơn vị đồng/ m2
| Vị trí đất | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Hòa Phú, Chí Công, Phước Thế, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa | 98.000 | 84.000 | 66.500 | 42.000 |
| Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân | 87.500 | 70.000 | 56.000 | 42.000 |
| Phong Phú, Phan Dũng | 69.600 | 51.000 | 34.300 | 21.600 |
- Giá đất làm muối (bao gồm cả các chi phí về XDCB đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất được quy định theo 3 vị trí: đơn vị đồng/ m2
| Vị trí | 1 | 2 | 3 |
| Chí Công | 84.000 | 63.000 | 49.000 |
| Vĩnh Hảo | 33.900 | 26.500 | 19.600 |
- giá đất rừng sản xuất: đơn vị đồng/ m2
| Vị trí đất | 1 | 2 | 3 |
| Tên xã | |||
| Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa | 31.300 | 20.300 | 11.600 |
| Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân | 29.400 | 16.300 | 11.700 |
| Phong Phú, Phan Dũng | 24.500 | 12.400 | 7.900 |
- Giá đất rừng phòng hộ: đơn vị đồng/ m2
| Vị trí đất | 1 | 2 | 3 |
| Tên xã | |||
| Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa | 17.500 | 11.400 | 3.300 |
| Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân | 16.800 | 9.600 | 2.800 |
| Phong Phú, Phan Dũng | 13.700 | 6.900 | 1.700 |
- Giá đất ở nông thôn khu vực 1: 48.000 đồng/ m2
| Tên xã | Vị trí | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Nhóm | ||||||
| Chí Công | Nhóm 2 | 1.400.000 | 945.000 | 770.000 | 630.000 | 490.000 |
| Hòa Minh, Phước Thể | Nhóm 3 | 1.260.000 | 945.000 | 770.000 | 595.000 | 420.000 |
| Hòa Phú, Vĩnh Tân, Bình Thạnh | Nhóm 4 | 1.008.000 | 805.000 | 595.000 | 525.000 | 403.000 |
| Vĩnh Hảo | Nhóm 5 | 735.000 | 595.000 | 490.000 | 350.000 | 228.000 |
| Phú Lạc, Phong Phú | Nhóm 7 | 280.000 | 175.000 | 130.000 | 102.000 | 74.000 |
| Phan Dũng | Nhóm 8 | 165.000 | 109.000 | 84.000 | 67.000 | 60.000 |
- Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính: đơn vị 1.000 đồng/ m2
| STT | Địa bàn | Đoạn đường | Giá đất | |
| Từ | Đến | |||
| I | Quốc lộ 1A | |||
| 1 | Xã Hòa Minh | Ngã ba Cầu Nam | Hết cây xăng Lê Sinh | 2.450 |
| Từ hết cây xăng Lê Sinh | Hết UBND xã Hòa Minh | 1.540 | ||
| Từ hết UBND xã Hòa Minh | Ngã ba Chí Công | 1.190 | ||
| 2 | Xã Chí Công | Ngã ba Chí Công | Hết Tượng đài | 1.225 |
| Các đoạn còn lại của xã | 875 | |||
| 3 | Xã Bình Thạnh | Từ giáp xã Chí Công | giáp TT Liên Hương | 875 |
| 4 | Xã Phú Lạc | Cuối Xí nghiệp may | Ngã 3 dốc Càng Rang | 1.505 |
| Hết dốc Càng Rang | Cầu Đại Hòa | 980 | ||
| Các đoạn còn lại của xã | 770 | |||
| 5 | Xã Phước Thể | Đầu cầu Đại Hòa | Hết cầu Mương Cái | 945 |
| Các đoạn còn lại của xã | 770 | |||
| 6 | Xã Vĩnh Hảo | Đầu cầu Vĩnh Hảo 1 | Hết Ngã ba Cây Sộp | 1.505 |
| Ngã tư vào hồ Đá Bạc | Hết cầu Vĩnh Hảo 1 | 1.085 | ||
| Các đoạn còn lại của xã | 805 | |||
| 7 | Xã Vĩnh Tân | Hết cầu Vĩnh Hảo 1 | Ngã ba Cây Sộp | 1.505 |
| Ngã ba Cây Sộp | Hết cầu Bà Bốn 2 | 1.505 | ||
| Các đoạn còn lại của xã | 910 | |||
| 8 | TT Liên Hương | Cua Long Tĩnh | giáp xã Bình Thạnh | 1.190 |
| II | Tỉnh lộ 716 | |||
| 1 | Xã Hòa Phú | Khu dân cư xóm 5A | Cầu Sông Lũy | 1.400 |
| Các đoạn còn lại của xã | 805 | |||
| Khu dân cư xóm 5A | giáp xã Hòa Thắng | 1.400 | ||
| 2 | Xã Hòa Minh | Toàn bộ địa phận xã | 1.050 | |
| 3 | Xã chí Công | Khu dân cư A2 | giáp UBND xã | 1.820 |
| Các đoạn còn lại của xã | 875 | |||
| 4 | Xã Bình Thạnh | Toàn bộ địa phận xã | 1.400 | |
| 5 | TT Liên hương (bổ sung) | Toàn bộ địa phận xã | 1.400 | |
| III | Đường liên xã (đường nhựa, bê - tông rộng 6m trở lên) | |||
| 1 | Xã Phước Thể | giáp Quốc lộ 1A | Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) | 1.120 |
| Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) | Ngã tư Chợ | 1.470 | ||
| Ngã tư Chợ | Trạm y tế cũ | 1.540 | ||
| Ngã tư Chợ | Cuối nhà Võ Thành Danh | 1.540 | ||
| Ngã tư Chợ | Cuối nhà Trần Đức | 1.295 | ||
| 2 | Xã Phú Lạc | giáp ngã 4 Liên Hương | Hết UBND xã Phú Lạc | 1.190 |
| Từ UBND xã Phú Lạc | Hết chùa Phú Sơn | 945 | ||
| Từ Chùa Phú Sơn | giáp ranh giới xã Phong Phú | 508 | ||
| giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) | Hết thôn Vĩnh Hanh | 1.071 | ||
| 3 | Xã Bình Thạnh | giáp đường ĐT 716 | Ngã tư nhà trọ Ngọc Vân | 3.850 |
| Ngã tư nhà trọ Ngọc Vân | Ngã tư chùa Cổ Thạch | 7.350 | ||
| Ngã tư chùa Cổ Thạch | Hết nhà trọ Đại Hiền | 6.300 | ||
| Ngã tư chùa Cổ Thạch | Hết nhà trọ Minh Hà | 3.500 | ||
| Hết nhà trọ Minh Hà | giáp khu dân cư | 2.975 | ||
| IV | Gía đất các khu quy hoạch dân cư | |||
| 1 | Xã Phú Lạc | Các đường nội bộ | Khu dân cư Phú Lạc 2 | 525 |
| Các đường nội bộ | Khu dân cư thôn Vĩnh Hanh | 228 | ||
| 2 | Xã Hòa Minh | Các đường nội bộ | Khu dân cư 12 ha H. Minh | 1.554 |
| 3 | Xã Hòa Phú | Các đường nội bộ | Khu dân cư xóm 9B | 2.450 |
| Các đường nội bộ | Khu dân cư 3 ha | 805 | ||
| 4 | Xã Bình Thạnh | Các đường nội bộ | Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh | 2.450 |
| 5 | Xã Vĩnh Tân | Các lô tiếp giáp đường liên xóm 7, 8 xã Vĩnh Tân | Khu dân cư xã Vĩnh Tân (Động Từ Bi) | 770 |
| Các lô tiếp giáp đường nội bộ | 665 | |||
| 6 | Xã Phong Phú | Các đường nội bộ | Khu dân cư da beo thôn 1, thôn 2 và thôn 3 | 100 |
| Các đường nội bộ | Khu tái định cư cao tốc, thôn Tuy Tịnh 2 | 150 | ||
| 7 | Xã Chí Công | Các đường nội bộ | Khu dân cư A3 | 600 |
Ngoài ra ở các huyện khác thuộc tỉnh Bình Thuận quý khách hàng có thể tham khảo chi tiết tại: bảng giá đất tỉnh Bình Thuận
Trên đây là toàn bộ nội dung tư vấn pháp luật về giá đất tỉnh Bình Thuận mà Luật Minh Khuê cung cấp tới quý khách hàng. Ngoài ra quý khách hàng có thể tìm hiểu thêm bài viết về chủ đề khung giá đất, quy định pháp luật về khung giá đất của Luật Minh Khuê. Còn điều gì vướng mắc quý khách hàng liên hệ bộ phận luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài 24/7. Gọi số 1900.6162 hoặc gửi email: Tư vấn pháp luật qua Email để nhận sự tu vấn từ Luật Minh Khuê. Trân trọng./.