1. Giới thiệu qua về thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất của Việt Nam và được coi là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục và du lịch của đất nước. Với dân số ước tính khoảng 8,9 triệu người, thành phố Hồ Chí Minh là một trong những thành phố đông dân nhất ở Việt Nam. Thành phố Hồ Chí Minh có vị trí địa lý thuận lợi, nằm ở phía Nam của Việt Nam, với khoảng cách khoảng 1.700 km về phía Nam thủ đô Hà Nội. Thành phố Hồ Chí Minh giáp với các tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Long An và Tiền Giang.
Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập từ thế kỷ 18, với tên gọi ban đầu là Sài Gòn. Thành phố từng trải qua nhiều thăng trầm trong lịch sử, từ một thị trấn nhỏ bên sông Sài Gòn, đến một trung tâm thương mại quan trọng của Nam Kỳ, sau đó là một trung tâm chính trị của chế độ Cộng hòa miền Nam Việt Nam. Sau khi thống nhất đất nước, thành phố Hồ Chí Minh đã trở thành trung tâm kinh tế của cả Việt Nam. Thành phố Hồ Chí Minh được biết đến với nhiều điểm tham quan lịch sử, văn hóa và giải trí. Nhà thờ Đức Bà là một trong những công trình kiến trúc đẹp nhất và nổi tiếng nhất của thành phố, được xây dựng từ thế kỷ 19. Bảo tàng Chứng tích Chiến tranh giúp du khách tìm hiểu về lịch sử chiến tranh của Việt Nam. Chợ Bến Thành là một trung tâm mua sắm và văn hóa của thành phố, với nhiều sản phẩm đặc trưng của Việt Nam. Khu phố Tây Bùi Viện là một trong những điểm đến được yêu thích của du khách quốc tế, với nhiều quán bar, nhà hàng, khách sạn và những tiệm bánh ngọt phong phú.
Ngoài ra, thành phố Hồ Chí Minh còn là một trong những trung tâm kinh tế, tài chính và thương mại quan trọng của Việt Nam. Thành phố Hồ Chí Minh cũng là một trong những trung tâm kinh tế, tài chính và thương mại quan trọng của Việt Nam, với nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất, trung tâm thương mại, cửa khẩu và cảng biển. Thành phố Hồ Chí Minh cũng là nơi thu hút nhiều đầu tư nước ngoài, với một môi trường kinh doanh thuận lợi và sự phát triển của nhiều lĩnh vực kinh tế khác nhau.
2. Vai trò của bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất là một công cụ quan trọng để quản lý giá đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, đảm bảo tính công bằng, minh bạch và hiệu quả của các giao dịch liên quan đến đất đai. Bảng giá đất còn đóng vai trò quan trọng trong việc quy hoạch đô thị, phát triển các dự án đầu tư và thu thuế đất đai. Bảng giá đất được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố khác nhau như vị trí, diện tích, mục đích sử dụng, hạ tầng, tiện ích và nhu cầu thị trường. Các yếu tố này được cân nhắc và phân tích kỹ lưỡng để xác định giá đất phù hợp với từng khu vực, từ đó giúp các đơn vị chức năng của thành phố đưa ra quyết định về quản lý đất đai, phát triển đô thị và thu thuế đất đai. Bảng giá đất cũng có tác động đến hành vi và nhu cầu của thị trường bất động sản tại thành phố Hồ Chí Minh. Nếu giá đất tăng lên, thị trường bất động sản cũng sẽ có xu hướng tăng giá và ngược lại. Tuy nhiên, điều này cũng phụ thuộc vào nhu cầu và tình hình kinh tế chung của thị trường. Bảng giá đất được sử dụng trong nhiều mục đích khác nhau, bao gồm:
- Quản lý đất đai: Bảng giá đất giúp các đơn vị chức năng của thành phố quản lý đất đai một cách chính xác và hiệu quả hơn. Các giao dịch liên quan đến đất đai như mua bán, cho thuê, chuyển nhượng, tặng cho và thế chấp đều được đánh giá dựa trên giá đất trên bảng giá đất.
- Quy hoạch đô thị: Bảng giá đất cũng đóng vai trò quan trọng trong quy hoạch đô thị. Các đơn vị chức năng có thể dựa trên giá đất trên bảng giá đất để đưa ra quyết định về việc xây dựng các công trình công cộng, khu dân cư, khu thương mại và dịch vụ.
- Phát triển các dự án đầu tư: Bảng giá đất còn là một thước đo quan trọng để đánh giá tính khả thi và lợi nhuận của các dự án đầu tư bất động sản. Những dự án được phát triển tại các khu vực có giá đất cao thường có giá bán cao hơn so với những dự án phát triển tại các khu vực có giá đất thấp.
- Thu thuế đất đai: Bảng giá đất là một trong những căn cứ để tính thuế đất đai. Theo quy định hiện nay, việc tính thuế đất đai dựa trên mức giá đất trung bình của khu vực đó, nhưng cũng có thể sử dụng giá đất trên bảng giá đất nếu giá đất thực tế tại khu vực đó cao hơn.
Trong thành phố Hồ Chí Minh, bảng giá đất được xây dựng và công bố hàng năm bởi Sở Tài nguyên và Môi trường. Các giá trị trên bảng giá đất thường được áp dụng trong một năm, sau đó sẽ được cập nhật lại để phù hợp với tình hình thị trường bất động sản mới. Tuy nhiên, việc xây dựng và công bố bảng giá đất cũng gặp phải nhiều thách thức, đặc biệt là vấn đề tính chính xác của giá đất. Để giá đất được tính toán chính xác, cần phải có đủ thông tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất như hạ tầng, tiện ích, mục đích sử dụng, nhu cầu thị trường và khu vực lân cận. Ngoài ra, việc áp dụng giá đất từ bảng giá đất cũng phụ thuộc vào tình hình thị trường bất động sản và nhu cầu của các nhà đầu tư.
Tóm lại, bảng giá đất là một công cụ quan trọng trong quản lý đất đai và phát triển đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh. Việc xây dựng và công bố bảng giá đất cũng cần được quan tâm và đảm bảo tính chính xác để giúp đưa ra quyết định phù hợp và hiệu quả trong quản lý đất đai và phát triển đô thị.
3. Bảng giá đất TP Hồ CHí Minh mới nhất và các quận, huyện
>>> Tải ngay: Bảng giá đất TP Hồ CHí Minh mới nhất và các quận, huyện
Dưới đây là nội dung mà công ty Luật Minh Khuê muốn gửi tới quý khách hàng nội dung về Bảng giá đất TP Hồ CHí Minh mới nhất và các quận, huyện:
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại |
| 1 | Huyện Buôn Đôn | Khu trung tâm huyện-Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào thôn 14) - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 2 | Huyện Buôn Đôn | Khu trung tâm huyện-Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 3 | Huyện Buôn Đôn | Khu trung tâm huyện-Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Viện kiểm sát - Ngã tư Đài truyền thanh | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 4 | Huyện Buôn Đôn | Khu trung tâm huyện-Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Đài truyền thanh - Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 5 | Huyện Buôn Đôn | Khu trung tâm huyện-Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp - Ngã tư Hạt Kiểm lâm | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 6 | Huyện Buôn Đôn | Khu trung tâm huyện-Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Hạt Kiểm lâm - Hết dốc 50 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 7 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 24 | Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sỹ | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 8 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 2 | Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 9 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 2 | Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyện | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 10 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 4 | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 11 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 12 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 | Hết lô A6 - Giáp vành đai phía Tây | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 13 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 | Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 14 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 | Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 15 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 | Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 16 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 17 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 | Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 18 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 | Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 19 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 | Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 20 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 | Ngã tư đài truyền thanh - Hết trường cấp 3 Buôn Đôn | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 21 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 | Hết trường cấp 3 Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 22 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 | Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 23 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 | Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 24 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 | Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã 3 ông Tề | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 25 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 | Ngã 3 ông Tề - Giáp sông Srêpôk | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 26 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 7 | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 27 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 7 | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 28 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 17 (dọc chợ trung tâm huyện) | Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 29 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 17 (dọc chợ trung tâm huyện) | Hết lô A7 - Hết lô A 10 | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 30 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 18 | - | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 31 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 35 | - | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 32 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 43 | - | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 33 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) | - | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 34 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 22 | - | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 35 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 23 | - | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 36 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 14 mặt sau lô A5, A6 | - | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 37 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 13 | - | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 38 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 33 mặt sau lô A2 | - | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 39 | Huyện Buôn Đôn | Đường 38 mặt sau lô A3, A8 | - | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 40 | Huyện Buôn Đôn | Đường số 27 | Ngã ba Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Đường vành đai phía Đông | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 41 | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Đông | Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 42 | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Đông | Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 43 | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây | Tòa án - Bệnh viện | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 44 | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây | Bệnh viện - Giáp đường số 4 | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 45 | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây | Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 46 | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây | Giáp đường số 2 - Ngã tư TL17-đường số 24 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 47 | Huyện Buôn Đôn | Các đường ngang | Đường giữa lô A10 - | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 48 | Huyện Buôn Đôn | Các đường ngang | Các trục đường còn lại Lô A11 - | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 49 | Huyện Buôn Đôn | Đường dọc-Các khu dân cư có trục đường >=3,5m | - | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 50 | Huyện Buôn Đôn | Đường dọc-Khu dân cư còn lại | - | 80.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 51 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 52 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết cầu buôn Niêng - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 53 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea M'dthar | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 54 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đến cầu Ea M'dthar - Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 55 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 - Giáp ranh xã Tân Hòa | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 56 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Đường ngang | Ngã ba cây xăng (Khương Minh Yên) - Ngã ba ba Tân | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 57 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Đường ngang | Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Srêpôk 3 | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 58 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Đường ngang | Ngã ba Hòa An (TL1) - Giáp nghĩa địa Hòa An | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 59 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Đường ngang | Giáp nghĩa địa Hòa An - Giáp ranh xã Hoà Xuân | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 60 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Đường ngang | Ngã ba UBND xã - Hết ranh giới thôn Hòa Nam 2 | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 61 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Đường ngang | Đầu buôn Mdhar 1 - Hết ranh giới buôn Mdhar 3 | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 62 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Đường ngang | Đầu buôn Mdhar 1 - Hết ranh giới thôn Hòa Thanh | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 63 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Đường ngang | Đầu buôn Niêng 2 - Hết ranh giới buôn Mới (134) | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 64 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Đường trục chính thôn Đại Đồng | Ngã 3 thôn Hòa An - Đi sình Cư Bơr | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 65 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Các khu dân cư có trục đường >=3,5m | - | 80.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 66 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Nuôl-Khu dân cư còn lại | - | 70.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 67 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Giáp ranh giới xã Cuôr Knia - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 68 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 69 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư chợ cũ - Ngã tư cửa hàng Hòa Lan | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 70 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 71 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết cổng thôn 8 | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 72 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar - | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 73 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hết cổng thôn 8 - Ngã tư vào Trường TH Nguyễn Huệ | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 74 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư vào Trường TH Nguyễn Huệ - Ngã tư đường vào thôn 6 (quán Chiều Tím) | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 75 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư đường vào thôn 6 (quán Chiều Tím) - Ngã ba nhà Bảy Xanh | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 76 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã ba nhà Bảy Xanh - Ngã ba Đài tưởng niệm | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 77 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 78 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A | Ngã tư chợ cũ - Giáp đường sang xã Cuôr Knia | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 79 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B | Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 80 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Đường ngang | Cửa hàng nông sản Thanh Bình - Ngã tư nhà bà Diện | 120.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 81 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Đường ngang | Ngã tư nhà bà Diện - Hết ranh giới đất nhà ông Hiếu | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 82 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Đường ngang | Hết ranh giới đất nhà ông Hiếu - Giáp ranh xã Ea M'nang - Cư M'gar | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 83 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Đường ngang | Ngã tư nhà bà Diện - Hết cầu cây sung | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 84 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Đường ngang | Hết cầu cây sung - Giáp ranh xã Cuôr Knia | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 85 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Đường ngang | Ngã ba ông Nhiễu - Hết ranh giới đất nhà ông La (đường lô 2) | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 86 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Khu vực thôn 5 và 6 | - | 120.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 87 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Các khu dân cư có trục đường >=3,5m | - | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 88 | Huyện Buôn Đôn | Xã Ea Bar-Các khu dân cư còn lại | - | 80.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 89 | Huyện Buôn Đôn | Xã Cuôr Knia-Tỉnh lộ | Giáp ranh giới xã Tân Hòa - Ngã ba thôn 3 | 180.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 90 | Huyện Buôn Đôn | Xã Cuôr Knia-Tỉnh lộ | Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh | 210.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 91 | Huyện Buôn Đôn | Xã Cuôr Knia-Tỉnh lộ | Ngã ba ông Hạnh - Giáp ranh giới xã Ea Bar | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 92 | Huyện Buôn Đôn | Xã Cuôr Knia-Đường liên xã | Ngã ba thôn 3 - Đập cây sung | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 93 | Huyện Buôn Đôn | Xã Cuôr Knia-Đường liên xã | Đập cây sung - Giáp ranh giới xã Ea M'nang (huyện Cư M'gar) | 90.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 94 | Huyện Buôn Đôn | Xã Cuôr Knia-Đường liên xã | Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar | 70.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 95 | Huyện Buôn Đôn | Xã Cuôr Knia-Đường liên xã | Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 96 | Huyện Buôn Đôn | Xã Cuôr Knia-Đường liên xã | Ngã ba thôn 9 - Giáp đường đi Ea Bar | 70.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 97 | Huyện Buôn Đôn | Xã Cuôr Knia-Khu vực thôn 4 | - | 100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 98 | Huyện Buôn Đôn | Xã Cuôr Knia-Các khu dân cư có trục đường >=3,5m | - | 70.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 99 | Huyện Buôn Đôn | Xã Cuôr Knia-Các khu dân cư còn lại | - | 60.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 100 | Huyện Buôn Đôn | Xã Tân Hòa-Tỉnh lộ 17(1 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân | 150.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
Công ty Luật Minh Khuê xin cảm ơn quý khách đã đọc tư vấn của chúng tôi. Nếu quý khách cần tư vấn hoặc có bất kỳ câu hỏi pháp lý nào, hãy liên hệ ngay với Tổng đài tư vấn pháp luật đất đai trực tuyến của chúng tôi qua số hotline: 1900.6162 để được hỗ trợ và giải đáp thắc mắc kịp thời. Chúng tôi cam kết sẽ cung cấp cho quý khách hàng dịch vụ pháp lý chất lượng cao, chuyên nghiệp và hiệu quả. Rất mong được hợp tác và tin tưởng của quý khách hàng!
Quý khách có nhu cầu tham khảo bài viết về Bảng giá đất tỉnh Phú Yên qua bài viết sau đây: Bảng giá đất tỉnh Phú Yên.