Luật sư tư vấn:
MẪU SỐ 01B
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT CHO GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN,
MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP
(theo quy trình số 02)
(phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ)
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ
KẾ hoạch và Đầu tư)
TỪ NGỮ VIẾT TẤT
Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013
Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
KHLCNT Kế hoạch lựa chọn nhà thầu trên mạng
E-HSMT Hồ sơ mời thầu qua mạng
E-HSDT Hồ sơ dự thầu qua mạng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư đối với gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển, bên mời thầu đối với gói thầu thuộc dự toán mua sắm thường xuyên
Dự án Dự án đầu tư phát triển hoặc dự toán mua sắm thường xuyên
PHẦN I:
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Gói thầu: [trích xuất từ Hệ thống]
Dự án: [trích xuất từ Hệ Thống]
Chủ đầu tư: [trích xuất từ Hệ thống]
Bên mời thầu: [trích xuất từ Hệ Thống]
Mẫu số 1 (Webform trên Hệ thống)
ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu ….. (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng Nhà thầu theothứ tự trong biên bản mở thầu)
| stt | Nội dung đánh giá trong E-HSMT | Kết quả đánh giá | Nhận xét của chuyên gia | |
| Đạt | Không đạt | |||
| 1 | Bảo đảm dự thầu(1) |
|
|
|
| 2 | Không có tên trong hai hoặc nhiêu E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh(2) |
|
|
|
| 3 | Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh)(3) |
|
|
|
| 4 | Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu(2) |
|
|
|
| 4.1 | Hạch toán tài chính độc lập(2) |
|
|
|
| 4.2 | Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật(2) |
|
|
|
| 4.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu(2) |
|
|
|
| 4.4 | Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu(2) |
|
|
|
| 4.5 | Đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp(4) |
|
|
|
| KẾT LUẬN |
|
| ||
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tổ chuyên gia đánh giá theo bản scan thư bảo lãnh.
(2) Hệ Thống tự động đánh giá.
(3) Tổ chuyên gia đánh giá theo bản scan thỏa thuận liên danh.
(4) Chỉ áp dụng đối với gói thầu xây lắp có giá gói thầu <5 tỷ đồng. Hệ thống tự động đánh giá.
Trường hợp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại cột "nhận xét của tố chuyên gia ".
Mẫu số 2A (Webform trên Hệ thống)
ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG Lực VÀ KINH NGHIỆM
(ngoài năng lực kỹ thuật)
E-HSDT của nhà thầu:_______ (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu theo thứ tự trong biên bản mở thầu)
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm trong E-HSMT(1) | Thông tin trong E- HSDT(2) | Kết quả đánh giá(3) | Nhận xét của chuyên gia | |||
| Stt | Mô tả | Yêu cầu | Đạt | Không đạt | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Kết luận |
|
|
| |||
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) , (2): Hệ thống tự động trích xuất thông tin trong E-HSMT và E-HSDT.
(3): Hệ thống tự động đánh giá trên cơ sở thông tin được trích xuất. Đối với nội dung về hợp đồng tương tự, trường hợp tỔ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại cột "nhận xét của tổ chuyên gia ".
Trường hợp sau khi đối chiếu tài liệu, các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT không thống nhất với các tài liệu mà nhà thầu cung cấp thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại. Trong trường hợp này, tổ chuyên gia tiến hành đánh giá lại và ghi rõ ý kiến tại cột "nhận xét của tổ chuyên gia".
Riêng đối với nội dung về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bản hàng khác của gói thầu mua sắm hàng hóa, tổ chuyên gia đánh giá căn cứ vào thông tin nêu trong E-HSDT.
Mẫu số 2B (Webform trên Hệ thống)
ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC KỸ THUẬT
E-HSDT của nhà thầu:______________ (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà
thầu theo thứ tự trong biên bản mở thầu)
a) Đánh giá về nhân sự chủ chốt:
| Stt | E-HSMT(1) | Thông tin tóm tắt trong E-HSDT(2) | Kết quả đánh giá(3) | Nhận xét của tổ chuyên gia(4) | ||||
|
| Số lượng, vị trí công việc | Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm | Kinh nghiệm trong công việc tương tự | Đạt | Không đạt | ||
| Kết luận |
|
|
| |||||
b) Đánh giá về thiết bị thi công:
| Stt | E-HSMT(1) | Thông tin tóm tắt trong E-HSDT(2) |
| Kết quả đánh giá(3) | Nhận xét của tổ chuyên gia{4) |
| Đạt | Không đạt | ||||
|
| Loại thiết bị và đặc „ < .____ " ’ Số lượng điểm ° |
|
|
|
|
| Kết luận |
|
|
| ||
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) : Hệ thống tự động trích xuất thông tin trong E-HSMT;
(2) : Hệ Thống tự động trích xuất tóm tắt thông tin trong E-HSDT;
(3) , (4): Tỏ chuyên gia đánh giá dựa trên thông tin mà nhà thầu kê khai, nêu ý kiến nhận xét trong trường hợp đánh giá là không đạt.
Mẫu số 3A (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
(Sử dụng phương pháp chấm điểm)
E-HSDT của nhà thầu
| Stt | Nội dung đánh giá(1) | Mức điểm quy định trong E- HSMT(2) | ĐÁNH GIÁ(3) | Ghi chú | ||
| Điểm tối đa | Điểm tối thiểu | Điểm | Nhận xét của chuyên gia | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TÔNG CỘNG |
|
|
|
|
| |
| KẾT LUẬN(4) |
|
|
| |||
|
| Người đánh giá ý và ghi rõ họ tên) | |||||
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong E-HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm.
(4) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của E-HSMT trên cơ sở số điểm của nhà thầu.
Mẫu số 3B (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
ĐÁNH GIÁ VÈ KỸ THUẬT
(Sử dụng tiêu chí đánh giá “đạt”, “không đạt”)
E-HSDT của nhà thầu
| Stt | Nội dung đánh giá(1) | Kế | quả đánh giá(2) | Nhận xét của chuyên gia | Ghi chú | |
| Đạt | Chấp nhận được | Không đạt | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KẾT LUẬN ™ |
|
|
| |||
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Theo quy định trong E-HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là "đạt" hoặc "chấp nhận được" hoặc "không đạt" thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng và nêu rô lỷ do tại cột Nhận xét của chuyên gia.
(3) E-HSDT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định trong E-HSMT.
| [TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ ĐÁNH GIÁ E-HSDT] Số: / | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc .. ngày.... tháng...... năm ... |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Gói thầu [Hệ thống trích xuất]
thuộc dự án [Hệ thống trích xuất]
Kính gửi:[Hệ thông trích xuất tên bên mời thầu]
I. THÔNG TIN Cơ BẢN
1. Giói thiệu chung về dự án, gói thầu
- Chủ đầu tư: [Hệ Thống trích xuất]
- Bên mời thầu: [Hệ thống trích xuất]
- Tên dự án: [Hệ thống trích xuất]
- Tên gói thầu: [Hệ Thống trích xuất];
- Số KHLCNT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];
- Số E-TBMT: [Hệ thắng trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];
- Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê và đính kèm (bản chụp) báo cáo này. (Phần này đơn vị lập báo cáo đánh giá điền).
2. Tổ chuyên gia
Tổ chuyên gia được [Ghi tên Bên mời thầu/đơn vị tư vấn] thành lập theo Quyết định số [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá E- HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống].
Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian Ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Bên mời thầu] và [Ghi tên đơn vị tư vấn] về việc thuê tô
chức/đơn vị đánh giá E-HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống].
b) Thành phần tổ chuyên gia:
Phần này mô tả số lượng, họ tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thê của các thành viên trong tổ chuyên gia tại Bảng số 1.
Bảng số 1
| Stt | Họ và tên | Chức vụ, vị trí trong tổ chuyên gia | Phân công công việc của các thành viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia:
Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tổ chuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lỷ khỉ một thành viên trong tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.
II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ E-HSDT
1. Kết quả mở thầu
a) Kết quả mở thầu được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây (sắp xếp theo thứ tự giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) từ thấp đến cao).
Bảng số 2
| Stt | Tên nhà thầu | Giá gói thầu | Giá dự thầu | Giá trị giảm giá (nếu có) | Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) | xếp hạng nhà thầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kết quả đánh giá tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật
a) Kết quả đánh giá về tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của E- HSDT xếp thứ nhất được tổng hợp theo
Bảng số 3 dưới đây (tổng hợp trên cơ sở Mẫu số 1, 2, 3):
Bảng số 3
| Tên nhà thầu | Tính hợp lệ | Năng lực, kinh nghiệm | Kỹ thuật |
| Nhà thầu xếp thứ nhất |
|
|
|
| Nhà thầu xếp hạng tiếp theo |
|
|
|
| ...................... |
|
|
|
b) Thuyết minh về các trường hợp E-HSDT không hợp lệ (kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu).
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ E-HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rô E-HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ E-HSDT của nhà thầu.
3. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá E-HSDT
Kết quả đánh giá E-HSDT được tổng hợp theo Bảng số 4 với các nội dung cơ bản như sau:
Bảng số 4
| Stt | Tên nhà thầu | Kết quả mở thầu (giá sau giảm giá) | xếp hạng | Đánh giáE-HSDT | Kết luận | ||
| Tư cách hợp lệ | Năng lực, kinh nghiệm | Kỹ thuật |
| ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá E-HSDT, tổ chuyên gia nêu rõ các nội dung sau đây:
1. Tên nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng
2. Những nội dung của E-HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu hoặc dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; đề xuất biện pháp xử lý.
IV. Ý KIẾN BẢO LƯU
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rô các thông tin: nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây :
| stt | Nội dung đánh giá | Ý kiến bảo lưu | Lý do | Ký tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo đánh giá này được lập bởi:
[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].
PHẦN II: DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
| Stt | Tài liệu | Số, ký hiệu và ngày tháng (nếu có) |
| I | Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu |
|
| 1. | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
|
| 2. | Quyết định phê duyệt E-HSMT |
|
| 3. | Văn bản thành lập tổ chuyên gia |
|
| 4. | Quy chế làm việc của tổ chuyên gia (nếu có) |
|
| 5. | Bản cam kết của từng thành viên trong tổ chuyên gia |
|
| 6. | Chứng chỉ đào tạo về đấu thầu hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu của các thành viên trong tổ chuyên gia (bản chụp) |
|
| II | Đánh giá E-HSDT |
|
| 7. | Biên bản mở thầu |
|
| 8. | Văn bản yêu cầu làm rõ E-HSMT, làm rõ E-HSMT (nếu có) |
|
| 9. | Văn bản yêu cầu làm rõ E-HSDT, làm rõ E-HSDT (nếu có) |
|
| 10. | Các tài liệu khác có liên quan |
|
Mọi vướng mắc pháp lý trong lĩnh vực đấu thầu, Quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay: Luật sư tư vấn pháp luật đấu thầu trực tuyến qua tổng đài điện thoại, gọi số: 1900.6162, Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe và giải đáp mọi vướng mắc.
Luật Minh Khuê (tổng hợp)