1. Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (áp dụng đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán) hiểu thế nào?

Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh là một công cụ báo cáo thống kê dùng để hiển thị và phân tích hoạt động kinh doanh của công ty chứng khoán hoặc các công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán. Bảng này cung cấp thông tin chi tiết về doanh thu và chi phí trong quá trình hoạt động của công ty, bao gồm các khoản lãi và doanh thu từ nghiệp vụ môi giới chứng khoán, tư vấn tài chính, cũng như các khoản chi phí đầu tư và các khoản lỗ phát sinh. Theo đó phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh sẽ thể hiện những nội dung, số liệu liên quan về:

- Doanh thu hoạt động: Doanh thu từ nghiệp vụ môi giới chứng khoán: Bao gồm tiền hoa hồng thu được từ việc thực hiện giao dịch chứng khoán cho khách hàng. Doanh thu từ tư vấn tài chính: Bao gồm tiền phí tư vấn và dịch vụ tài chính cung cấp cho khách hàng. Doanh thu hoạt động tài chính: Bao gồm lợi nhuận từ việc đầu tư vào các công cụ tài chính khác, như cổ phiếu, trái phiếu, quỹ đầu tư, và các sản phẩm tài chính phái sinh,....

- Chi phí hoạt động: Các khoản lỗ tài chính: Bao gồm các khoản thiệt hại liên quan đến các hoạt động tài chính của công ty như thất thoát trong việc đầu tư tài sản, thất thoát trong hoạt động giao dịch, hoặc các rủi ro tài chính không mong muốn khác; Chi phí hoạt động tự doanh: Bao gồm các chi phí liên quan đến hoạt động tự doanh của công ty, tức là việc mua bán các sản phẩm hoặc dịch vụ mà công ty cung cấp. Chi phí nghiệp vụ mỗi giới chứng khoán: Các chi phí liên quan đến việc thực hiện các giao dịch mua bán chứng khoán trên thị trường chứng khoán..... 

- Doanh thu hoạt động tài chính: Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện: Đây là sự thay đổi giá trị của các khoản nợ và các tài sản được định giá bằng tiền tệ ngoại tệ do biến động tỷ giá hối đoái; Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh: Đây là khoản doanh thu từ việc bán hoặc thanh lý các khoản đầu tư mà công ty có vào các công ty con, liên kết hoặc liên doanh....

- Chi phí tài chính: Chi phí lãi vay: Đây là số tiền công ty phải trả như lãi suất trên các khoản vay mà công ty đã thực hiện. Lỗ bán và thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh: Đây là sự mất mát từ việc bán hoặc thanh lý các khoản đầu tư mà công ty có vào các công ty con, liên kết hoặc liên doanh. Chênh lệch lỗ tỷ giá đối hoái đã và chưa thực hiện: Đây là sự thay đổi giá trị của các khoản nợ và các tài sản được định giá bằng tiền tệ ngoại tệ do biến động tỷ giá hối đoái;

- Các chi phí khác: Chi phí bán hàng: Chi phí liên quan đến việc tiếp thị, quảng cáo, và phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty. Chi phí quản lý công ty: Chi phí liên quan đến hoạt động quản lý tổng thể của công ty, bao gồm các khoản tiền chi cho lương bổng của cấp quản lý, chi phí văn phòng, và các dịch vụ hỗ trợ khác. Các khoản thu nhập và chi phí khác như các khoản thu nhập và chi phí không thuộc vào các danh mục đã nêu trên, như các khoản thu nhập hoặc chi phí đột xuất, thu nhập hoặc chi phí không thường xuyên, và các khoản thu nhập hoặc chi phí đặc biệt.

Cuối phụ lục bảng kê khai này phải có lời cam kết của người nộp thuế và chữ ký của người nộp, cùng với thông tin họ tên, số chứng chỉ hành nghề của nhân viên đại lý thuế để xác nhận tính chính xác và trung thực của báo cáo tài chính này.

 

2. Hướng dẫn hoàn thiện phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (áp dụng đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán)

Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh áp dụng cho các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán còn được ký hiệu dưới mẫu số văn bản là 03-1C/TNDN được quy định cụ thể tại Phụ lục II- Danh mục biểu hồ sơ khai thuế được ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP, có hiệu lực vào ngày 01/ 01/ 2021.

Và để tải mẫu phụ lục 03-1C/TNDN bạn có thể tải tại đây.

Vì nội dung chính của bảng phụ lục này đều được thể hiện dưới những con số. Do đó, doanh nghiệp cần phải thu thập chính xác những hồ sơ, tài liệu phát sinh để tính toán được một con số chính xác nhất tương ứng với những chỉ tiêu nội dung được liệt kê sẵn trong bảng.

 

3. Mẫu hoàn thiện phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (áp dụng đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán)

Lưu ý rằng: những thông tin trong phụ lục kết quả dưới đây chỉ mang tính chất minh họa, tham khảo (không dựa trên hóa đơn, giao dịch cụ thể của bất kỳ công ty chứng khoán hay công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nào trên thực tế)

Phụ lục

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Áp dụng đối với Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

[1] Kỳ tính thuế: Tháng 7 năm 2023

[2] Tên người nộp thuế: Nguyễn Thiên Bình

[3] Mã số thuế: 0100034568

Đon vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
(1) (2) (3) (4)
  Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:    
I Doanh thu hoạt động    
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 1 50.000.000
a. Lãi bán các tài sản tài chính FVTPL 01.1 30.000.000
b. Chênh lệch tăng về đánh giá lại các TSTC FVTPL 01.2 20.000.000
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính FVTPL 01.3 100.000.000
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 2 100.000.000
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 3 200.000.000
1.4. Lãi từ tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 4 100.000.000
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 5 80.000.000
1.6. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán 6 50.000.000
1.7. Doanh thu nghiệp vụ bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 7 70.000.000
1.8. Doanh thu nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán 8 60.000.000
1.9. Doanh thu nghiệp vụ lưu ký chứng khoán 9 30.000.000
1.10. Doanh thu hoạt động tư vấn tài chính 10 80.000.000
1.11 Thu nhập hoạt động khác 11 120.000.000
  Cộng doanh thu hoạt động (20 = 01 --> 11) 20 1.090.000.000
II Chi phí hoạt động    
2.1 Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 21 20.000.000
a. Lỗ bán các tài sản tài chính FVTPL 21.1 30.000.000
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC FVTPL 21.2 15.000.000
c. Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 21.3 25.000.000
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 22 25.000.000
2.3. Lỗ và ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) khi phân loại lại 23 20.000.000
2.4. Chi phí dự phòng tài sản tài chính, xử lý tổn thất các khoản phải thu khó đòi và lỗ suy giảm tài sản tài chính và chi phí đi vay của các khoản cho vay 24 15.000.000
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 25 5.000.000
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 26 10.000.000
2.7. Chi phí nghiệp vụ môi giới chứng khoán 27 10.000.000
2.8. Chi phí nghiệp vụ bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 28 20.000.000
2.9. Chi phí nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán 29 15.000.000
2.10. Chi phí nghiệp vụ lưu ký chứng khoán 30 20.000.000
2.11. Chi phí hoạt động tư vấn tài chính 31 15.000.000
2.12. Chi phí các dịch vụ khác 32 20.000.000
 

Cộng chi phí hoạt động (40 = 21 --> 32)

40 265.000.000
III. Doanh thu hoạt động tài chính    
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 41 25.000.000
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi ngân hàng không cố định 42 350.000.000
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 43 850.000.000
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 44 200.000.000
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính (50 = 41 --> 44) 50 1.425.000.000
IV Chi phí tài chính    
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 51 35.000.000
4.2. Chi phí lãi vay 52 25.000.000
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 53 100.000.000
4.4. Chi phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đầu tư tài chính dài hạn 54 35.000.000
4.5. Chi phí tài chính khác 55 25.000.000
  Cộng chi phí tài chính (60 = 51 --> 55) 60 220.000.000
V. Chi phí bán hàng 61 60.000.000
VI. Chi phí quản lý công ty 62 80.000.000
VII. Kết quả hoạt động (70=20+50-40-60-61-62) 70 1.890.000.000
VIII. Thu nhập khác và chi phí khác    
8.1. Thu nhập khác 71 350.000.000
8.2. Chi phí khác 72 80.000.000
  Cộng kết quả hoạt động khác (80 = 71 - 72) 80 270.000.000
IX. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (90 = 70 + 80) 90 2.160.000.000

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: Trần Ngọc Vân Anh

Chứng chỉ hành nghề số: 80/CCHN

Thái Bình, ngày 01, tháng 8, năm 2023

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

Bình

Nguyễn Thiên Bình

Mong rằng những chia sẻ trên đây là một tài liệu tham khảo hữu ích dành cho bạn, để có thêm những thông tin liên quan bạn có thể xem thêm bài viết Lùi thời điểm khai, nộp thuế thay cho cá nhân nhận cổ chức, nhận thưởng bằng chứng khoán của Luật Minh Khuê. Nếu còn bất kỹ vướng mắc nào hay cần hỗ trợ về các dịch vụ pháp lý khác bạn có thể liên hệ tới chúng tôi qua số tổng đài 1900.6162 hay qua email lienhe@luatminhkhue.vn. Cảm ơn sự quan tâm và theo dõi của các bạn!