HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Số: ……………./HĐTCQSDĐ&TSGLVĐ)

 

Hôm nay, ngày …. tháng …… năm …, Tại …………………………… Chúng tôi gồm có:

BÊN THẾ CHẤP (BÊN A):

a) Trường hợp là cá nhân:

Ông/bà: ……………………………………………… Năm sinh:………………………

CMND số: …………………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp: ………………… 

Hộ khẩu: ………………………………………………………………………………… 

>> Xem thêm:  Có được miễn giảm lãi của ngân hàng khi bị ảnh hưởng của dịch covid 19 ? Mức lãi suất cho vay ?

Địa chỉ:.……………………………………………………………………………..…… 

Điện thoại: ……………………………………………………………………………… 

Là chủ sở hữu quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có):

………………………………………………………………………………..…………… 

b) Trường hợp là đồng chủ sở hữu:

Ông/bà: …………………………………………… Năm sinh:……………………….

CMND số: …………………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp: ………….…… 

Hộ khẩu: ………………………………………………………………………….

Địa chỉ:.………………………………………………………………………………… 

Điện thoại: ……………………………………………………………………………

>> Xem thêm:  Mức lãi vay 5 nghìn/1 triệu/1 ngày có vi phạm không ? Mức lãi suất cho vay tiền hợp pháp khi nào ?

Ông/bà: ……………………………………………… Năm sinh:…………………… 

CMND số: …………………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp: ……………… 

Hộ khẩu: ……………………………………………………………………………… 

Địa chỉ:.………………………………………………………………………………… 

Điện thoại: ……………………………………………………………………………… 

Là đồng sở hữu quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có):

…………………………………………………………………………………………… 

Các chứng từ sở hữu và tham khảo về quyền sử dụng đất đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã được cơ quan có thẩm quyền cấp cho Bên A gồm có:

…………………………………………………………………………………………… 

>> Xem thêm:  Lãi suất vay tín dụng cho sinh viên bao giờ phải trả ? Hướng dẫn thủ tục đăng ký vay vốn sinh viên ?

…………………………………………………………………………………………… 

…………………………………………………………………………………………… 

 

BÊN NHẬN THẾ CHẤP (BÊN B):

Địa chỉ:…………………………………………………………...……………………… 

Điện thoại:………………………………………………Fax: ………………………… 

E-mail:…………………………………………………………...……………………… 

Mã số thuế:…………………………………………………………...………………… 

Tài khoản số:………………………………………………………...……………… 

Do ông (bà):.…………………………………………... Năm sinh: ………………… 

>> Xem thêm:  Cách tính lãi khi vay nợ như thế nào là hợp pháp ? Lãi suất như thế nào mới phù hợp ?

Chức vụ:…………………………………………………………............ làm đại diện. 

 

Hai bên đồng ý thực hiện việc thế chấp căn hộ nhà chung cư theo các thoả thuận sau đây:

 

ĐIỀU 1NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM

1. Bên A đồng ý thế chp quyn s dng đấvà tài sản gắn liền với đất (nếu có) ca mình để bđảm thc hin nghĩa v dân s đối vi bên B.

………………………………………………………………...…………………………… 

2. Nghĩa v được bđảm là………………………………………………….……… 

 

ĐIỀU 2TÀI SẢN THẾ CHẤP

>> Xem thêm:  Lãi suất thỏa thuận cho vay theo quy định của pháp luật ? Lãi suất quá hạn của hợp đồng tín dụng ?

2.1. Thửa đất thế chấp (nếu có):

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo ……………………cấp ngày ....... tháng ....... năm .........., cụ thể như sau:

aThửa đất số: ……………………………………………………………….........

bTờ bản đồ số: ……………………………………………………………….......

cĐịa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………...

dLoại đất: ………………………………………………………………...............

eDiện tích đất thế chấp: ................. m(Bằng chữ: ......................................)

f) Hình thức sử dụng:

Sử dụng riêng: ................................................... m2

Sử dụng chung: .................................................. m2

>> Xem thêm:  Mẫu hợp đồng vay tín chấp (không thế chấp tài sản) mới 2021 ? Hướng dẫn cách xác định lãi suất ?

gMục đích sử dụng: ......................................

h) Thời hạn sử dụng: ......................................

i) Nguồn gốc sử dụng: ...................................

k) Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có)........................................

2.2.Tài sản gắn liền với đất (nếu có):

aLoại tài sản: ………………………………………………………………..........

bĐịa chỉ nơi có tài sản: …………………………………………………….........

cDiện tích: ………………………….m2 (Bằng chữ:…….………………….m2)

dGiấy chứng nhận quyền sở hữu số: ……………….cơ quan cấp ……………. ngày ……. tháng ……. năm ………

 

>> Xem thêm:  Phân tích bảo lãnh và thế chấp để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh ? Quy định của pháp luật về bảo lãnh ?

ĐIU 3G TRỊ  TÀI SẢN THẾ CHẤP

Giá tr tài sn thế chp nêtĐiu 2 của Hợp đồng này là: …………………VNĐ

(Bằng chữ: ...........................theo văn bn xáđịnh giá tr tài sn thế chp ngày ........ tháng ....... năm ..........

 

ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

4.1. Nghĩa v ca bên A:

aGiao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho bên B;

bKhông được chuyn nhượng, chuyđổi, tng cho, cho thuê, góp vn hoc dùng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chđể bđảm cho nghĩa v khác nếu không được bên B đồng ý bng văn bn;

cBo qun, gi gìđất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chp; áp dng các bin pháp cn thiếđể bo toàn giá tr quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chp trong trường hđất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chp có nguy cơ b hư hng do khai thác, s dng;

dTđiu kin thun li cho bên B kim tra đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có).

>> Xem thêm:  Trách nhiệm khi bảo lãnh cho vay ngân hàng ? Thế chấp được sử dụng làm biện pháp bảo lãnh tại ngân hàng ?

eLàm thủ tục đăng ký việc thế chấp; xoá việc đăng ký thế chấp khi hợp đồng thế chấp chấm dứt;

fSử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đúng mục đích, không làm hủy hoại, làm giảm giá trị của quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã thế chấp;

gThanh toán tiền vay đúng hạn, đúng phương thức theo thoả thuận trong hợp đồng.

4.2. Quyn ca bên A:

aNhn li các giy t v quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chp sau khi hoàn thành nghĩa v;

bYêu cu bên B bi thường thit hi nếu làm mt, hư hng các giy t v quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chp.

cĐược sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) trong thời hạn thế chấp;

dĐược nhận tiền vay do thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) theo phương thức đã thoả thuận;

eHưởng hoa lợi, lợi tức thu được, trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp;

fĐược chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã thế chấp nếu được bên B đồng ý;

>> Xem thêm:  Làm giấy vay tiền viết tay có hợp pháp không?

gNhận lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) sau khi đã thực hiện xong nghĩa vụ thế chấp.

 

ĐIU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

5.1. Nghĩa v ca bên B:

aCùng với bên A đăng ký việc thế chấp;

bGi và bo qugiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trong trường hp làm mt, hư hng, thì phi bi thường thit hi cho bên A;

cTrả lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi bên thế chấp đã thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp.

5.2. Quyn ca bên B

aKim tra hoc yêu cu bên A cung cp thông tin v thc trng quyền sử dụng đất thế chp;

bYêu cu bên A áp dng các bin pháp cn thiếđể bo toàn giá tr quyền sử dụng đất trong trường hđất có nguy cơ b hư hng do khai thác, s dng;

>> Xem thêm:  Giấy vay tiền khi nào hết hiệu lực? Người vay không trả tiền có kiện ra Tòa được không?

cYêu cu x lý quyền sử dụng đất thế chtheo phương thđã tho thun.

dKiểm tra, nhắc nhở bên A bảo vệ, giữ gìn đất và sử dụng đất đúng mục đích;

eĐược ưu tiên thanh toán nợ trong trường hợp xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp.

 

ĐIỀU 6: VIỆC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP VÀ NỘP LỆ PHÍ

6.1. Việc đăng ký thế chấp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên .................. chịu trách nhiệm thực hiện.

6.2. Lệ phí liên quan đến việc thế châp căn hộ theo Hợp đồng này do bên .................. chịu trách nhiệm nộp.

 

ĐIỀU 7: XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP

7.1. Trong trường hợp hết thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên A không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên B có quyền yêu cầu xử lý quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có)thế chấp theo phương thức: ………………  

>> Xem thêm:  Vỡ nợ không có khả năng chi trả thì xử lý như thế nào?

7.2. Việc xử lý quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) được thực hiện để thanh toán nghĩa vụ cho bên B sau khi đã trừ chi phí bảo quản, chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) và các chi phí khác có liên quan đến việc xử lý quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp.

 

ĐIỀU 8PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thc hiHđồng này, nếu phát sinh tranh chp, các bên cùng nhau thương lượng gii quyết trên nguyên tc tôn trng quyn li ca nhau; trong trường hp không gii quyếđược thì mt trong hai bên có quyn khi kiđể yêu cu toà án có thm quyn gii quyết theo quy định ca pháp lut.

 

ĐIỀU 9CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chu trách nhim trước pháp lut v nhng li cam đoan sau đây:

9.1. Bên A cam đoan:

aNhng thông tin v nhân thân, v thđất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã ghi trong Hđồng này là đúng s tht;

bThđất thuc trường hđược thế chp quyn s dng đất theo quy định ca pháp lut;

>> Xem thêm:  Mẫu giấy vay tiền mới nhất theo quy định của pháp luật

cTi thđim giao kết Hđồng này:

Thđất không có tranh chp;

Quyn s dng đất không b kê biêđể bđảm thi hành án;

dVic giao kết Hđồng này hoàn toàn t nguyn, không b la di, không bị ép buc;

eThc hiđúng và đầđủ các tho thuđã ghi trong Hđồng này.

9.2. Bên B cam đoan:

aNhng thông tin v nhân thâđã ghi trong Hđồng này là đúng s tht;

bĐã xem xét k, biết rõ v thđất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) nêu tĐiu 2 của Hợp đồng này và các giy t v quyn s dng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có);

cVic giao kết Hđồng này hoàn toàn t nguyn, không b la di, không bị ép buc;

dThc hiđúng và đầđủ các tho thuđã ghi trong Hđồng này.

>> Xem thêm:  Có thể đính chính thông tin trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đang thế chấp tại ngân hàng ?

 

ĐIỀU 9: HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG

Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý từ ngày …… tháng …. năm ……. Đến ngày …… tháng ….. năm …...

Hợp đồng được lập thành ………. (………..) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau.

 

                     BÊN A                                                          BÊN B

               (Ký, ghi rõ họ tên)                                           (Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

>> Xem thêm:  Quy định của pháp luật dân sự về hợp đồng vay nợ ?

PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ:

 

Xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) nơi có đất thế chấp:

1. Về giấy tờ sử dụng đất: ………………………………...……………………….

2. Về hiện trạng thửa đất: ………………………………...………………………..

2.1. Chủ sử dụng đất: ………………………………...…………………………….

2.2. Diện tích: ………………………………...………………………………………

2.3. Loại đất: ………………………………...……………………………………….

2.4. Thời gian sử dụng đất còn lại: ………………………………...………………

2.5. Thửa đất số: ………………………………...…………………………………..

>> Xem thêm:  Mẫu hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai.

2.6. Thuộc tờ bản đồ số: ………………………………...………………………….

2.7. Đất sử dụng ổn định, không có tranh chấp: ……………………………….....

3. Thuộc trường hợp được thế chấp quyền sử dụng đất được quy định tại điểm ...... khoản ....... Điều .......... của ……………………………………………………………………………..................

 

...................,ngày..........tháng........năm..........
Thủ trưởng cơ quan đăng ký
(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

Hôm nay, ngày ......... tháng .......... năm ......... (Bằng chữ: ……………………………..…………………)

tại ..................................................., tôi ............................................., Công chứng viên, Phòng Công chứng số ..............., tỉnh/thành phố ..............................................

 

CÔNG CHỨNG:

- Hợp đồng thế chấp bằng căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là ................. và bên B là ................các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;             

- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

- Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội:

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

+ Bên A ....... bản chính;

+ Bên B ....... bản chính;

Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.

Số................................, quyển số ................TP/CC-SCC/HĐGD.

 

                                                      CÔNG CHỨNG VIÊN

                                                                          (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)