Mua bán (TRADING) là biệc mua bán hàng hóa hoặc chứng khoán để kiếm lời: Vào lúc đóng cửa mua bán, giá cổ phiếu đã hạ toàn bộ.
The buying and selling for profit of goods or securities: At the close of trading, share prices had fallen overall.
Số lượng mua và bán được thực hiện: Tháng trước việc mua bán đã phát đạt.
The amount of buying and selling done: Trading was brisk last month.