Câu hỏi được biên tập từ chuyên mục tư vấn luật Thuế của Công ty luật Minh Khuê
>> Luật sư tư vấn pháp luật Thuế, gọi: 1900 6162
NỘI DUNG TƯ VẤN
Chào bạn, cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn luật đến Bộ phận luật sư tư vấn pháp luật của Công ty Luật Minh Khuê. Nội dung câu hỏi của bạn đã được đội ngũ luật sư của Chúng tôi nghiên cứu và tư vấn cụ thể như sau:
1. Các căn cứ pháp lý về tiền lương hiện hành
| Quy định | Ngày ban hành | Ngày hiệu lực | Nội dung |
| Bộ luật lao động năm 2019 Luật số: 45/2019/QH14 | 20/11/2019 | 01/01/2021 | Quy định tiêu chuẩn lao động; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của người lao động, người sử dụng lao động, tổ chức về lao động. |
| Nghị định 145/2020/NĐ-CP | 14/12/2020 | 01/02/2021 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động. |
| Luật việc làm năm 2013 Luật số: 38/2013/QH13 | 16/11/2013 | 01/01/2015 | Quy định về các chính sách hỗ trợ tạo việc làm; đánh giá, cấp chứng chỉ hành nghề quốc gia; tổ chức hoạt động dịch vụ việc làm …. |
| Nghị định 90/2019/NĐ-CP | 15/11/2019 | 01/01/2020 | Nghị định này quy định mức lương tối thiểu vùng năm 2020 |
| Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH | 12/11/2020 | 01/01/2021 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về nội dung hợp đồng lao động, Hội đồng thương lượng tập thể và nghề, công việc có ảnh hưởng xấu đến chức năng sinh sản, nuôi con. |
| BẢO HIỂM | |||
| Luật bảo hiểm xã hội năm 2014 Luật số: 58/2014/QH13. | 20/11/2014 | 01/01/2016 | Luật này quy định chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội; quyền và trách nhiệm của người lao động, người sử dụng lao động; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo hiểm xã hội, tổ chức đại diện tập thể lao động, tổ chức đại diện người sử dụng lao động; cơ quan bảo hiểm xã hội; quỹ bảo hiểm xã hội; thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội và quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội. |
| Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH. | 31/07/2015 | 15/09/2015 | Hướng dẫn chi tiết một số nội dung về bảo hiểm thất nghiệp. |
| Luật bảo hiểm y tế năm 2008 | 14/11/2008 | 01/07/2009 | Luật này quy định về chế độ chính sách bảo hiểm hiểm y tế, bao gồm đối tượng, mức đóng, trách nhiệm và phương thức đóng bảo hiểm y tế; thẻ bảo hiểm y tế; phạm vi được hưởng bảo hiểm y tế; tổ chức khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm y tế; thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế; quỹ bảo hiểm y tế; quyền và trách nhiệm của các bên liên quan đến bảo hiểm y tế. |
| Luật bảo hiểm y tế sửa đổi, bổ sung năm 2014. Luật số: 46/2014/QH13. | 13/06/2014 | 01/01/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế |
| Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH | 29/12/2015 | 15/02/2016 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về Bảo hiểm xã họi bắt buộc; |
| CÔNG ĐOÀN | |||
| Nghị định 191/2013/NĐ-CP | 21/11/2013 | 10/01/2014 | Nghị định này quy định chi tiết về tài chính công đoàn. |
| BÁO CÁO SỬ DỤNG LAO ĐỘNG | |||
| Nghị định 122/2020/NĐ-CP | 15/10/2020 | 15/10/2020 | Quy định về phối hợp, liên thông thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, khai trình việc sử dụng lao động, cấp mã số đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội, đăng ký sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp. |
| XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH | |||
| Nghị định 28/2020/NĐ-CP | 01/03/2020 | 15/04/2020 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. |
2. Khái niệm tiền lương
Tiền lương là khoản tiền mà doanh nghiệp trả cho người lao động để thực hiện công việc theo thỏa thuận, nhưng cần phải đảm bảo mức lương người lao động được trả không thấp hơn mức lương tối thiểu vùng. Doanh nghiệp có quyền lựa chọn cách trả lương cho người lao động phù hợp với điều kiện, đặc điểm, tính chất của doanh nghiệp và phải đảm bảo thời gian chi trả lương đúng hạn đã được thỏa thuận trong hợp đồng lao động, nếu hợp đồng không nêu rõ sẽ áp dụng thời hạn quy định tại Bộ luật lao động năm 2019.
3. Tiền lương làm thêm giờ
| Tiền lương làm thêm giờ | = | Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường | X | Mức ít nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% | x | Số giờ làm thêm |
4. Tiền lương làm việc vào ban đêm
| Tiền lương làm việc vào ban đêm | = | Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường | + | Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường | x | Mức ít nhất 30% | x | Số giờ làm việc vào ban đêm |
5. Lương và thưởng theo doanh thu
6. Hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương
7. Báo cáo tình hình sử dụng lao động
Trên đây là tư vấn, phân tích quy định pháp luật của chúng tôi. Việc đưa ra ý kiến tư vấn nêu trên căn cứ vào các quy định của pháp luật và thông tin do quý khách cung cấp. Mục đích đưa ra bản tư vấn này là để các cá nhân, tổ chức tham khảo. Trường hợp trong bản tư vấn có điều gì gây nhầm lẫn, chưa rõ ràng hoặc thông tin nêu trong bản tư vấn khiến quý khách chưa hiểu hết vấn đề, rất mong nhận được phản ánh của quý khách. Chúng tôi sẵn sàng giải đáp, bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.
Rất mong nhận được sự hợp tác!
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật Thuế - Công ty luật Minh Khuê