1. Trắc nghiệm Toán lớp 9 Chương 4 Đại số nâng cao - Đề số 01
Câu 1: Cho hàm số y = ax2 với a # 0. Kết luận nào sau đây đúng
a. Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0
b. Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0
c. Hàm số nghịch biến khi a> 0 và x < 0
d. Hàm số nghịch biến khi a> 0 và x = 0
Câu 2: Cho hàm số y = ax2 với a # 0. Kết luận nào sau đây là đúng
a. hàm số đồng biến khi a > 0 và x < 0
b. hàm số đồng biến khi a > 0 và x > 0
c. Hàm số đồng biến khi a > 0 và x < 0
d. hàm số đồng biến khi a < 0 và x = 0
Câu 3: Giá trị của hàm số y = f(x) = 4/5x2 tại xo = -5
a. 20
b. 10
c. 4
d.-20
Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = (-2m +1). Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A (-2;4)
a. m = 0
b. m = 1
c. m = -2
d. m = 2
Câu 5: Cho hàm số y = -2/5x2 có đồ thị là (P). Điểm trên (P) khác gốc tọa độ O(0;0) có tung độ gấp ba lần hoành độ thì có hoành độ bằng:
a. 15/2
b. -15/2
c. 2/15
d. -2/15
Câu 6: Cho prabol (P): y = 2x2 và đường thẳng (d): y = x + 1. Số giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là:
a. 1
b. 0
c. 3
d. 2
Câu 7: Cho parabol (P): y = 5x2 và đường thẳng (d): y = - 4x - 4. Số giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là:
a. 1
b. 0
c. 3
d. 2
Câu 8: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số y = ax2 với a # 0
a. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
b. Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
c. Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
d. Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị
2. Đề trắc nghiệm Toán lớp 9 chương 4 Đại số nâng cao
Câu 1: Chọn phát biểu đúng: Phương trình ax2 + bx + c (a # 0) có a - b + c = 0. Khi đó:
a. Phương trình có một nghiệm x1 = 1, nghiệm kia x2 = c/a
b. Phương trình có một nghiệm x1 = -1, nghiệm kia x2 = c/a
c. Phương trình có một nghiệm x1 = -1, nghiệm kia x2 = -c/a
d. Phương trình có một nghiệm x1 = 1, nghiệm kia x2 = -c/a
Câu 2: Cho hai số có tổng là S và tích là P với S2 > 4P. Khi đó hai số đó là hai nghiệm của phương trình nào dưới đây:
a. X2 - PX+ S =0
b. X2 - SX + P = 0
c. SX2 - X + P = 0
d. X2 - 2SX + P = 0
Câu 3: Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình x2 - 6x + 7 = 0
a. 1/6
b. 3
c. 6
d. 7
Câu 4: Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 - 5x + 2 = 0, không giải phương trình tính giá trị của biểu thức A = x12 + x22
a. 20
b. 21
c. 22
d. 23
Câu 5: Đường thẳng d: y = mx + n và parabol (P): y = ax2 (a #0) tiếp xúc với nhau khi phương trình ax2 = mx + n có:
a. Hai nghiệm phân biệt
b. Nghiệm kép
c. Vô nghiệm
d. Có hai nghiệm âm
Câu 6: Chọn khẳng định đúng. Nếu phương trình ax2 = mx + n vô nghiệm thì đường thẳng d: y = mx + n và parabol (P): y = ax2
a. Cắt nhau tại hai điểm
b. Tiếp xúc với nhau
c. Không cắt nhau
d. Cắt nhau tại gốc tọa độ
Câu 7: Cho hai số tự nhiên biết rằng hai lần số thứ nhất hơn ba lần số thứ hai là 9 và hiệu các bình phương của chúng bằng 119. Tìm số lớn hơn
a. 12
b. 13
c. 32
d. 33
Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu cả chiều dài và chiều rộng cùng tăng thêm 5 cm thì được một hình chữ nhật mới diện tích bằng 153 cm2. Tìm chu vi hình chữ nhật ban đầu
a. 16
b. 32
c. 34
d. 36
3. Đề trắc nghiệm Toán lớp 9 Chương 4 Đại số nâng cao - đề số 03
Câu 1: Cho tam giác vuông có cạnh huyền bằng 20 cm. Hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau 4 cm. Một trong hai cạnh góc vuông của tam giác vuông có độ dài là:
a. 16
b. 15
c. 14
d. 13
Câu 2: Một thửa ruộng hình tam giác có diện tích 180 cm2. Tính chiều dài cạnh đáy thửa ruộng, biết rằng nếu tăng cạnh đáy lên 4m và chiều cao tương ứng giảm đi 1m thì diện tích không đổi.
a. 10
b. 35
c. 36
d. 18
Câu 3: Cho hàm số y = -2/3x2. Kết luận nào sau đây đúng?
a. Hàm số trên luôn đồng biến
b. Đồng biến khi x <0, nghịch biến khi x > 0
c. Hàm số trên luôn nghịch biến
d. Đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x <0
Câu 4: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 - mx - 5 = 0 thì x1, x2 bằng:
a. m/2
b. -m/2
c. -5/2
d. 5/2
Câu 5: Cho hàm số y = -1/2x2. Kết luận nào sau đây đúng.
a. Hàm số trên luôn đồng biến
b. Đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x >0
c. Hàm số trên luôn nghịch biến
d. Đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x <0
Câu 6: Giá trị của m đề phương trình 4x2 + 4 (m -1)x + m2 + 1 = 0 có nghiệm là:
a. m> 0
b. m < 0
c. m # 0
d. m = 0
Câu 7: Phương trình x2 + 2x + m + 2 = 0 vô nghiệm khi:
a. m > 1
b. m < 1
c. m > -1
d. m < -1
Câu 8: Số nguyên a nhỏ nhất để phương trình: (2a - 1)x2 - 8x + 6 = 0 vô nghiệm là:
a. a = 2
b. a = -2
c. a = -1
d. a = 1
4. Đề trắc nghiệm Toán lớp 9 Chương 4 Đại số nâng cao tự luyện tập - đề số 04
Câu 1: Phương trình nào dưới đây có hai nghiệm phân biệt?
a. x2 + 4 = 0
b. x2 - 4x + 4 = 0
c. x2 - x + 4 = 0
d. 2x2 + 5x - 7 = 0
Câu 2: Biết tổng hai nghiệm của phương trình bằng 4 và tích của hai nghiệm phương trình bằng 3. Phương trình bậc hai cần lập là:
a. x2 - 4x + 5 = 0
b. x2 - 5x + 4 = 0
c. x2 - 4x + 3 = 0
d. x2 - 4x + 4 = 0
Câu 3: Cho phương trình 3x2 - 4x + m = 0. Giá trị của m để phương trình có các nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 - x2 = 1 là:
a. m = -7/12
b. m = 7/12
c. m = 1
d. m = 1/3
Câu 4: Hàm số y = -1/2x2. Kết luận nào sau đây đúng?
a. Hàm số trên luôn đồng biến
b. Hàm số trên luôn nghịch biến
c. Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm
d. Hàm số trên đồng biến khi x <0 và nghịch biến khi x > 0
Câu 5: Chọn câu có khẳng định sai
a. Phương trình 200 x2 - 500x + 300 = 0 có hai nghiệm phân biệt là x1 = 1; x2 = 3/2
b. Phương trình 3x2 - 12x - 15 = 0 có tổng các nghiệm số x1 + x2 = 4 và tích các nghiệm số x1x2 = -5
c. Phương trình x2 + 4x + 5 = 0 có tập nghiệm S = ø
d. Hàm số y = 3x2 đồng biến khi x <0
Câu 6: Gọi P là tích hai nghiệm của phương trình x2 - 5x - 16 = 0. Khi đó P bằng:
a. -5
b. 5
c. 16
d. -16
Câu 7: Biết hàm số y = ax2 đi qua điểm có tọa độ (1; -2) khi đó hệ số a bằng:
a. 1/4
b. -1/4
c. 2
d.-2
Câu 8: Với x > 0 hàm số y = (m2 + 3) x2 đồng biến khi m:
a. m >0
b. m = 0
c. m < 0
d. Với mọi số thực m
Bạn đọc có thể tham khảo bài viết sau: Tổng hợp công thức toán lớp 9 đầy đủ
Bài viết trên luật Minh Khuê đã gửi tới bạn đọc về một số đề trắc nghiệm Toán lớp 9 Chương 4 Đại số nâng cao. Cảm ơn bạn đọc đã theo dõi chi tiết bài viết.