1. Giới thiệu về tỉnh Kiên Giang.
Kiên Giang nằm tận cùng phía Tây Nam của Việt Nam, trong đó lãnh thổ bao gồm đất liền và hải đảo. Kiên Giang là một tỉnh thuộc vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long, với diện tích là 6.348,8km² và dân số là 1.723.067 người. Trung tâm tỉnh là thành phố Rạch Giá, cách Thành phố Hồ Chí Minh 250 km về phía Tây, tỉnh Kiên Giang tiếp giáp với các địa điểm, khu vực sau:
- Phía bắc giáp tỉnh Kampot của Campuchia, đường biên giới dài 56,8 km. Với cực Bắc thuộc địa phận xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành.
- Phía nam giáp tỉnh Cà Mau. Với cực Nam nằm ở xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận.
- Phía tây giáp vịnh Thái Lan với đường bờ biển dài 200 km. Với cực Tây tại phường Mỹ Đức, thành phố Hà Tiên
- Phía đông giáp tỉnh An Giang, tỉnh Hậu Giang, tỉnh Bạc Liêu và thành phố Cần Thơ. Với cực Đông nằm ở xã Hoà Lợi thuộc địa phận huyện Giồng Riềng.
Nhắc tới Kiên Giang chúng ta không thể bỏ qua các địa điểm du lịch nổi tiếng như Phú Quốc và Hòn Phụ Tử, ... Kiên Giang được nhiều người biết đến là vùng đất văn hóa và du lịch nổi tiếng bậc nhất ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.
Kiên Giang có đủ các dạng địa hình từ đồng bằng, núi rừng và biển đảo. Trong đó, phần đất liền có địa hình tương đối bằng phẳng, thấp dần từ đông bắc xuống tây nam. Kiên Giang cũng là một tỉnh có nghề đánh bắt hải sản phát triển. Với bờ biển dài trên 200 km, có diện tích biển khoảng 63.000 km², Kiên Giang tiềm năng rất phong phú để phát triển kinh tế biển. Đây là một lĩnh vực mà tỉnh có lợi thế hơn hẳn so với nhiều tỉnh khác trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long.
2. Bảng giá đất, khung giá đất tỉnh Kiên Giang mới nhất.
Hiện nay bảng giá đất tại Kiên Giang được quy định tại Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành quy định bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và mới đây nhất là Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quy định bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bảng giá đất thành phố Rạch Giá
- Đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản.
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Vị trí | Đất trồng cây lâu năm | Đất trồng cây hàng năm | Đất nuôi trồng thủy sản |
| I. Các phường: Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Bảo, Vĩnh Lạc, An Hòa, An Bình, Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi | |||
| 1 | 330 | 277 | 277 |
| 2 | 304 | 251 | 251 |
| 3 | 277 | 224 | 224 |
| II. Phường Vĩnh Hiệp | |||
| 1 | 264 | 211 | 211 |
| 2 | 238 | 185 | 185 |
| 3 | 211 | 158 | 158 |
| III. Phường Vĩnh Thông | |||
| 1 | 211 | 158 | 158 |
| 2 | 185 | 132 | 132 |
| 3 | 158 | 106 | 106 |
| IV. Xã Phi Thông | |||
| 1 | 112 | 106 | 106 |
| 2 | 86 | 79 | 79 |
| 3 | 73 | 66 | 66 |
- Bảng giá đất ở tại nông thôn
| Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 |
| 1 | 500 | 375 | 315 |
| 2 | 440 | 315 | 250 |
| 3 | 315 | 250 | 150 |
- Bảng giá đất ở tại đô thị.
| TT | Tên đường | Vị trí 1 |
| I | Phường Vĩnh Thông | |
| 1 | Phạm Văn Hớn (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao) | 1.000 |
| 2 | Mạc Thiên Tích (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu) | 1.000 |
| 3 | La Văn Cầu (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu) | 1.000 |
| 4 | Phan Văn Nhờ (từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu) | 1.000 |
| 5 | Nguyễn Văn Tư (từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu) | 1.000 |
| 6 | Nguyễn Hữu Cảnh (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành) | 1.000 |
| 7 | Đường 30 Tháng 4 | 1.000 |
| Cụm dân cư Vĩnh Thông | ||
| 8 | Nguyễn Sáng (từ khu dân cư - Đường G) | 2.000 |
| 9 | Trần Văn Trà (từ khu dân cư - Đường G) | 3.000 |
| 10 | Tô Ký (từ Nguyễn Hiền - Đường G) | 2.000 |
| 11 | Nguyễn Thị Thập (từ đường A - Nguyễn Hiền) | 2.000 |
| 12 | Dương Quang Đông (từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến) | 2.000 |
| 13 | Cao Xuân Huy (từ khu dân cư - Đường A) | 2.000 |
| 14 | Diệp Minh Châu (từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến) | 2.000 |
| 15 | Tạ Uyên (từ khu dân cư - Đường G) | 2.000 |
| 16 | Nguyễn Khuyến (từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên) | 2.000 |
| 17 | Tô Hiệu (từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập) | 2.000 |
| 18 | Nguyễn Hiền (từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà) | 2.000 |
| 19 | Đường A; G; N (Khu dân cư phường Vĩnh Thông) | 2.000 |
| II | Phường Vĩnh Hiệp | |
| 1 | Lâm Thị Chi (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2) | 1.000 |
| 2 | Nguyễn Thị Định (từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết) | 2.500 |
| 3 | Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định) | 3.000 |
| 4 | Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định) | 1.500 |
| 5 | Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) | 1.200 |
| 6 | Hồ Thị Nghiêm (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) | 1.000 |
| 7 | Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) | 1.200 |
| 8 | Lê Văn Tuân (từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai) | 1.200 |
Bảng giá đất thành phố Hà Tiên.
- Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản.
| Khu vực | Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm | Đất nuôi trồng thủy sản | ||
| Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ | Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ) | Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ | Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hô) | |
| Giá đất | 18 | 53 | 18 | 30 |
- Bảng giá đất ở nông thôn.
| TT | Tên đường | Vị trí 1 |
| 1 | Quốc lộ 80 | |
| - Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn) | 1.000 | |
| - Từ đường núi Nhọn - Khu tái định cư (cây Bàng) | 3.000 | |
| - Khu tái định cư (cây Bàng) - Giáp ranh phường Tô Châu | 1.500 | |
| 2 | Quốc lộ N1 | |
| - Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang | 1.000 | |
| - Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh huyện Giang Thành | 800 | |
| 3 | Đường Kênh Xáng (từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền) | 500 |
| 4 | Đường Xoa Ảo | 500 |
| 5 | Đường Núi Nhọn | 500 |
| 6 | Đường Rạch Vược | 400 |
| 7 | Đường quanh đảo Hòn Đốc | 800 |
| 8 | Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (từ nhà Trần Văn Giáo cặp kênh xáng Hà Tiên về hướng Hà Tiên) | 300 |
| 9 | Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài) | 300 |
| 10 | Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên) | 300 |
| 11 | Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ - Đường N1) | 600 |
| 12 | Đường Truông Thanh Hòa Tự | 300 |
| 13 | Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi | 300 |
| 14 | Đường vào Trường cấp 2-3 Thuận Yên | 600 |
| 15 | Đường liên ấp Rạch Núi - Rạch Vược | 600 |
| 16 | Đường Núi Đồng - Núi Nhọn | 400 |
Bảng giá đất huyện An Biên.
- Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản.
| Vị trí | Đất trồng cây lâu năm | Đất trồng cây hàng năm | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1 | 36 | 32 | 30 |
| 2 | 34 | 30 | 28 |
- Bảng giá đất ở tại nông thôn.
| TT | Tên đường | Ví trí 1 |
| 1 | Quốc lộ 63 | |
| - Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn | 1.120 | |
| - Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2 | 1.200 | |
| - Từ đầu tuyến tránh Quốc lộ 63 - Cầu Cái Lớn | 1.000 | |
| - Từ cầu Xẻo Kè - Khu đô thị Thứ 7 | 1.200 | |
| - Từ đầu tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 (ngoài Khu đô thị Thứ 7) | 1.000 | |
| - Đoạn từ Khu đô thị Thứ 7 - Giáp ranh huyện U Minh Thượng | 1.200 | |
| 2 | Các tuyến đường từ huyện xuống xã | |
| 2.1 | Đường Tỉnh 966 (đường Thứ 2 - Công Sự) | |
| - Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh Tư Đương | 500 | |
| - Từ cầu Tư Đương - Cách chợ Đông Yên 500 mét | 400 | |
| - Từ chợ Đông Yên ra mỗi bên 500 mét | 500 | |
| - Từ cách chợ Đông Yên 500 mét - Giáp huyện U Minh Thượng | 400 | |
| 2.2 | Chợ Đông Yên (từ đường Tỉnh 966 - Trạm y tế xã Đông Yên) | 1.000 |
| 2.3 | Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng | 300 |
| 2.4 | Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) | |
| a | Xã Tây Yên A | |
| - Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ | 400 | |
| - Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng | 500 | |
| - Từ nhà thờ Quý Phụng - Giáp ranh xã Tây Yên | 400 | |
| b | Xã Tây Yên | |
| - Từ kênh Xẻo Già - Giáp ranh xã Tây Yên A | 400 | |
| - Từ kênh Xẻo Già - Nhà ông Nguyễn Văn Ngọt | 500 | |
| - Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọt - Giáp ranh xã Nam Yên | 400 | |
| c | Xã Nam Yên | |
| - Từ xã Tây Yên - Cách kênh Ba Biển 250 mét | 400 | |
| - Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên | 500 | |
| - Từ Trường THPT Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái | 400 |
Quý khách hàng có thể tham khảo thêm bài viết sau: Khung bảng giá đất Hà Nội: Bảng Giá đất Hà Nội Mới nhất
Trên đây là bài tư vấn của chúng tôi, mọi thắc mắc quý khách hàng xin vui lòng liên hệ số Hotline 1900.6162 để được giải đáp. Xin chân thành cảm ơn!