1. Căn cứ pháp lý

Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND quyết định ban hành quy định về bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm 2020 đến 2024

Quyết định 55/2022/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi, sửa đổi bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm từ 2020 đến 2024. 

 

2. Bảng giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm 2020- 2024

2.1. Thành phố Quảng Ngãi.

a) Đối với khu vực 09 phường và 02 xã (Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng)

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

50.000

2

Vị trí 2

40.000

3

Vị trí 3

32.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

50.000

2

Vị trí 2

40.000

3

Vị trí 3

32.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

40.000

2

Vị trí 2

32.000

3

Vị trí 3

25.000

Bảng 4. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

20.000

2

Vị trí 2

16.000

3

Vị trí 3

12.000

b) Đối với khu vực các xã còn lại của thành phố Quảng Ngãi:

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

42.000

2

Vị trí 2

35.000

3

Vị trí 3

28.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

42.000

2

Vị trí 2

35.000

3

Vị trí 3

28.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

35.000

2

Vị trí 2

28.000

3

Vị trí 3

22.000

Bảng 4. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

20.000

2

Vị trí 2

16.000

3

Vị trí 3

12.000

Bảng 5. Giá đất làm muối:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

35.000

2

Vị trí 2

28.000

 

2.2. Huyện Lý sơn

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

100.000

2

Vị trí 2

80.000

3

Vị trí 3

60.000

Bảng 2. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

20.000

2

Vị trí 2

16.000

3

Vị trí 3

12.000

 

2.3. Thành phố Quãng Ngãi và Huyện Lý sơn

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

Vị trí 1

42.000

32.000

2

Vị trí 2

35.000

28.000

3

Vị trí 3

28.000

22.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

Vị trí 1

42.000

32.000

2

Vị trí 2

35.000

28.000

3

Vị trí 3

28.000

22.000

Bảng 3. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

Vị trí 1

20.000

18.000

2

Vị trí 2

16.000

14.000

3

Vị trí 3

12.000

10.000

Bảng 4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

Vị trí 1

35.000

28.000

2

Vị trí 2

28.000

22.000

3

Vị trí 3

22.000

18.000

Bảng 5. Giá đất làm muối:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

35.000

2

Vị trí 2

28.000

3. Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm từ 2020 đến 2024

 Thành phố Quảng Ngãi đối với một số khu vực cụ thể như sau: ( các bạn tham khảo thêm Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) 

STT

Tên đường phố / Khu dân cư

Đoạn đường

Hệ số K

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

1

An Dương Vương

- Từ Hai Bà Trưng đến Phạm Quang Ảnh.

1,0

3

13.500

3.700

3.000

3.000

2.600

- Từ Chu Văn An đến Trần Quốc Toản

1,0

3

13.500

3.700

3.000

3.000

2.600

2

Bà Triệu

- Từ Quang Trung đến đường Đoàn Khác Cung

1,0

1

26.500

4.800

3.700

3.900

3.000

- Từ Đoàn Khắc Cung đến đường Trần Cẩm

1,0

2

19.500

4.400

3.400

3.700

2.800

- Từ đường Trần Cẩm đến Lê Trung Đình

1,0

3

13.500

3.700

3.000

3.000

2.600

3

Bắc Sơn

Từ Quang Trung đến 30 tháng 4

1,0

3

13.500

3.700

3.000

3.000

2.600

4

Bích Khê

Từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La (Kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng)

1,0

4

10.000

3.400

2.800

2.800

2.400

5

Bùi Tá Hán

Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)

1,0

4

10.000

3.400

2.800

2.800

2.400

6

Bùi Thị Xuân

- Từ Chu Văn An đến Lê Văn Sỹ

1,0

3

13.500

3.700

3.000

3.000

2.600

- Từ Lê Văn Sỹ đến hết đoạn thâm nhập nhựa

1,0

5

7.000

3.000

2.300

2.600

2.300

7

Cách Mạng Tháng 8

Từ Nguyễn Nghiêm đến hết đường hiện trạng

1,0

2

19.500

4.400

3.400

3.700

2.800

8

Cẩm Thành

Cả đường

1,0

4

10.000

3.400

2.800

2.800

2.400

9

Cao Bá Quát

- Từ Quang Trung đến 30 tháng 4

1,0

2

19.500

4.400

3.400

3.700

2.800

- Từ 30 tháng 4 đến Đinh Tiên Hoàng

1,0

3

13.500

3.700

3.000

3.000

2.600

10

Chu Huy Mân

Từ đường 11m (chưa đặt tên) đến Nguyễn Du

1,0

4

10.000

3.400

2.800

2.800

2.400

11

Chu Văn An

- Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Trãi đến Hùng Vương

1,0

2

19.500

4.400

3.400

3.700

2.800

- Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng

1,0

2

19.500

4.400

3.400

3.700

2.800

12.

Đặng Thùy Trâm

Từ Phạm Văn Đồng đến Hà Huy Tập

1,0

3

13.500

3.700

3.000

3.000

2.600

13

Đặng Văn Ngữ

Từ Lê Hữu Trác đến Nguyễn Đình Chiểu

1,0

4

10.000

3.400

2.800

2.800

2.400

14

Đinh Duy Tự

Từ Mạc Đăng Dung đến đường 11m chưa thi công

1,0

5

7.000

3.000

2.300

2.600

2.300

15

Đinh Nhá

Từ Phạm Văn Đồng đến hết đường nhựa

1,0

4

10.000

3.400

2.800

2.800

2.400

16

Đinh Tiên Hoàng

Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Cao Bá Quát)

1,0

3

13.500

3.700

3.000

3.000

2.600

17

Đinh Triều

Từ Nguyễn Năng Lự đến Quang Trung

1,0

5

7.000

3.000

2.300

2.600

2.300

18

Đoàn Khắc Cung

Cả đường (Từ Bà Triệu đến Trần Nhân Tông)

1,0

4

10.000

3.400

2.800

2.800

2.400

19

Đoàn Khắc Nhượng

Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu

1,0

4

10.000

3.400

2.800

2.800

2.400

20

Đường 14 tháng 8

Từ Trương Quang Giao đến Trần Thị Hiệp

1,0

4

10.000

3.400

2.800

2.800

2.400

 Đối với khu vực phường Trương Quang Trọng

STT

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí

Mức giá

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1

1

9.500

2

Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP

2

8.000

3

Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới xã Tịnh Ấn Tây

2

8.000

4

Đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa

2

8.000

5

Đất mặt tiền đường bờ kè phía Bắc sông Trà Khúc (đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường Hoàng Sa)

2

8.000

6

Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến giáp địa giới xã Tịnh An (đoạn còn lại thuộc phường Trương Quang Trọng)

2

8.000

7

Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B8

2

8.000

8

Đất mặt tiền đường Tế Hanh

3

7.000

9

Đất mặt tiền đường QL 1A mới đoạn dẫn vào cầu Trà Khúc II.

3

7.000

10

Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh

3

7.000

11

Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A đến đường Trần Văn Trà

3

7.000

12

Đất mặt tiền đoạn từ Ngã 3 Sáu Hoanh đi xã Tịnh Ấn Đông

4

5.500

13

Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Tịnh Phong

4

5.500

14

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP

4

5.500

15

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê

4

5.500

16

Đường Võ Nguyễn Giáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A

5

5.000

17

Đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến giáp xã Tịnh An

5

5.000

18

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh

5

5.000

19

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới

5

5.000

20

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu

6

4.500

21

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu

6

4.500

22

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn

6

4.500

23

Đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1

6

4.500

24

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh

6

4.500

B

Đường loại 2

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh)

1

4.000

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui xã Tịnh Ấn Đông)

2

3.000

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m

2

3.000

4

Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên không thuộc các diện trên

9

3.000

5

Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m không thuộc các diện trên

3

2.800

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m không thuộc các diện trên

1

2.000

2

Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m không thuộc các diện trên

1

1.500

3

Đất ở các vị trí khác còn lại

3

1.200

Những bảng giá đất trên đây chưa có đầy đủ nội dung. Các bạn có thể tham khảo thêm ở những văn bản mà chúng tôi giới thiệu. Nếu có thắc mắc có thể liên hệ qua số điện thoại tổng đài 19006162