1. Bảng giá đất Quảng Nam
Quảng Nam là một tỉnh ven biển thuộc vùng phát triển kinh tế trọng điểm của miền Trung, phía Bắc giáp thành phố Đà Nẵng, phía Đông giáp biển Đông với trên 125 km bờ biển, phía Tây giáp tỉnh Kon Tum và nước cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào, phía Nam giáp tỉnh Quảng Ngãi. Với vị trí và điều kiện tự nhiên thuận lợi Quảng Nam có nhiều điều kiện để phát triển kinh tế chính vì thế trong những năm gần đây kinh tế Quảng Nam luôn nằm trong top các tỉnh dẫn đầu của cả nước.
Hiện nay bảng giá đất tỉnh Quảng Nam được quy định trong quyết định số 24/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành quy định về giá định, bảng giá đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Theo quy định tại Điều 114 của Luật Đất đai năm 2013 thì Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ. Trong thời gian thực hiện bảng giá đất, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất hoặc giá đất phổ biến trên thị trường có biến động thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh bảng giá đất cho phù hợp. Trước khi trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất ít nhất 60 ngày, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi dự thảo bảng giá đất đến cơ quan có chức năng xây dựng khung giá đất xem xét, trường hợp có chênh lệch lớn về giá đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Bảng giá đất Quảng Nam được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Để xác định được giá đất của mình thì quý khách hàng cần xác định được vị trí của mảnh đất rồi từ đó đối chiếu với giá đất theo bảng giá đất theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
2. Bảng giá đất TP Hội An, Quế sơn, Điện bàn.
2.1. Bảng giá đất thành phố Hội An.
| TT | Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | Hệ số (K) |
| A | CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH | |
| 1 | 18 Tháng 8 | |
| 1.1 | Đoạn từ đường Hùng Vương đến cầu Xã Tang | 1,22 |
| 1.2 | Đoạn từ đường cầu Xã Tang đến cuối tuyến | 1,05 |
| 2 | 28 Tháng 3 | 1,00 |
| 3 | An Dương Vương | |
| 3.1 | Đoạn từ ngã tư Thương Tín đến đường Điện Biên Phủ | 1,05 |
| 3.2 | Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Hùng Vương | 1,05 |
| 4 | Âu Cơ | |
| 4.1 | Đoạn từ đầu tuyến Âu Cơ đến đường 25m Khu đô thị Phước Trạch Phước Hải giai đoạn 2 (khối Phước Tân) | 1,05 |
| 4.2 | Đoạn còn lại | 1,05 |
| 5 | Bà Triệu | 1,10 |
| 6 | Bạch Đằng | 1,80 |
| 7 | Cao Bá Quát | 1,00 |
| 8 | Cao Hồng Lãnh | 1,38 |
| 9 | Cao Thắng | 1,00 |
| 10 | Công Nữ Ngọc Hoa | 1,55 |
| 11 | Châu Thượng Văn | 1,80 |
| 12 | Châu Thượng Văn (nối dài) | 1,05 |
| 13 | Chế Lan Viên | 1,05 |
| 14 | Chu Văn An | 1,05 |
| 15 | Cửa Đại | |
| 15.1 | Đoạn từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết địa bàn phường Sơn Phong. | 1,05 |
| 15.2 | Đoạn từ giáp phường Sơn Phong đến ngã tư đường Lê Thánh Tông | 1,05 |
| 15.3 | Đoạn từ Lê Thánh Tông đến cầu Phước Trạch | 1,05 |
| 15.4 | Từ cầu Phước Trạch đến giáp đường Âu Cơ | 1,19 |
| 16 | Đào Duy Từ | 1,22 |
| 17 | Đặng Văn Ngữ | 1,05 |
| 18 | Điện Biên Phủ | 1,10 |
| 19 | Đinh Tiên Hoàng | 1,05 |
| 20 | Đỗ Đăng Tuyển | 1,05 |
| 21 | Đoàn Thị Điểm | 1,05 |
| 22 | Duy Tân | 1,05 |
| 23 | Hai Bà Trưng | |
| 23.1 | Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Phan Châu Trinh | 1,42 |
| 23.2 | Đoạn từ đường Phan Châu Trinh đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | 1,55 |
| 23.3 | Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến cống Trà Quế | 1,05 |
| 23.4 | Đoạn từ giáp cầu An Bàng đến giáp bãi tắm An Bàng | 1,05 |
| ... |
2.2. Bảng giá đất Quế Sơn.
| STT | Khu vực/tên đường, đoạn đường | Hệ số (k) |
| A | Thị trấn Đông Phú | |
| I | Đất ở thị trấn Đông Phú, trừ các tuyến đường, đoạn đường quy định cụ thể hệ số k. | |
| 1 | Những đường gồm: Hùng Vương, Trưng Nữ Vương, Phan Chu Trinh, Đỗ Quang (Vị trí 1 và vị trí 2), Phan Thanh và Trường Chinh. | 1,20 |
| 2 | Những đường gồm: Ngô Quyền, Nguyễn Thị Minh Khai, Đỗ Quang (Vị trí 3 và vị trí 4), Trần Thị Lý, Tôn Đức Thắng, Vũ Trọng Hoàng, Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1; Các Khu dân cư: Khu dân cư số 1, Khu dân cư số 5, Khu dân cư số 1 mở rộng, Khu dân cư số 2. | 1,50 |
| 3 | Những đường gồm: Thái Phiên, Nguyễn Duy Hiệu, Chu Văn An, Hòn Tàu, Trần Đình Đàn | 1,70 |
| 4 | Khu dân cư Gò Bầu; các kiệt trên địa bàn thị trấn; khu dân cư còn lại; đường ĐH đi xã Quế Minh | 2,00 |
| II | Các tuyến đường, đoạn đường quy định cụ thể hệ số (K) | |
| 1 | Đường Hùng Vương | |
| 1.6 | Đoạn từ đường vào kho A15 đến giáp đường vào khu dân cư Gò Bầu (Trạm biến áp trung tâm, bắc đường) | 1,40 |
| 3 | Đường Phan Chu Trinh | |
| 3.1 | Đoạn từ tòa án nhân dân huyện Quế Sơn đến giáp đất thờ tin lành (Bắc đường), hết đất nhà bà Lý (Nam đường) giáp đất ông Bá | 1,40 |
| B | Thị trấn Hương An | |
| 1 | Đường Quốc lộ 1A và Đường ĐT 611 | 1,20 |
| 2 | Các Khu dân cư: Khu dân cư đối diện chợ Hương An mới, Khu tái định cư cầu Hương An, Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư và Các khu dân cư, khu tái định cư (Hương Yên, Yên Lư, Bầu Đốc) | 1,50 |
| 3 | Đường ĐH (ĐH3 & ĐH4), Chợ cũ Hương An, Các đoạn tiếp giáp với QL1A, Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn, Bờ kè sông Ly Ly và Các khu dân cư còn lại | 2,00 |
| II. ĐẤT Ở NÔNG THÔN | ||
| 1 | Đất ở nông thôn của 11 xã (trừ Đường QL1A, Đường ĐT611, ĐT611A và ĐT611B) | 1,50 |
| 2 | Đường QL1A, đường ĐT611, đường ĐT611A và ĐT611B | 1,20 |
| ... | ||
2.3. Bảng giá đất Điện bàn.
| STT | Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | Hệ số (K) |
| A | Đất ở đô thị (trừ các nhóm đường, tuyến đường, đoạn đường quy định cụ thể hệ số K) | 1,20 |
| B | Các nhóm đường, tuyến đường, đoạn đường quy định cụ thể hệ số (K) | |
| I | Phường Vĩnh Điện | |
| 1 | Đường Trần Nhân Tông | |
| 1.1 | Từ Cầu Giáp ba- Bắc cầu Vĩnh Điện | 1,10 |
| 1.2 | Từ Nam Cầu Vĩnh Điện - Bắc Cống Nhung | 1,09 |
| 1.3 | Từ Nam Cống Nhung đến giáp xã Điện Minh | 1,19 |
| 9 | Đường Trần Cao Vân | |
| 9.1 | Từ đường Phan Thành Tài đến đường Mẹ Thứ | 1,19 |
| 10 | Đường Lê Đình Dương | 1,18 |
| 14 | Đường Cao Thắng | 1,19 |
| 17 | Đường Phan Thúc Duyện | 1,30 |
| 18 | Đường Cao Sơn Pháo | 1,30 |
| 19 | Đường Nguyễn Duy Hiệu | 1,10 |
| 20 | Đường Nguyễn Phan Vinh | 1,30 |
| 21 | Đường Phạm Khôi | 1,30 |
| 26 | Đường Nguyễn Nho Túy | |
| 26.2 | Đoạn ngoài KDC khối 3 | 1,19 |
| 28 | Đường Phan Khôi | 1,30 |
| 29 | Đường Mai Dị | 1,30 |
| 30 | Đường Trần Đình Phong | 1,30 |
| 31 | Đường Phan Tốn | 1,30 |
| 32 | Đường Phan Anh | 1,30 |
| 38 | Khu dân cư khối 5 | 1,30 |
| 39 | Khu dân cư khối 6 | 1,30 |
| 41 | Các tuyến đường còn lại | |
| 41.4 | Từ giáp đường Phan Thành Tài đến giáp đường Bùi Thị Xuân | 1,50 |
| 41.5 | Từ đường Phạm Phú Thứ (trước UBND phường Vĩnh Điện) đến hết nhà bà Yến | 1,50 |
| 41.6 | Từ đường Trần Nhân Tông đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa) | 1,50 |
| 41.9 | Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 1,40 |
| 41.10 | Đường bê tông >2m-3m | 1,40 |
| 41.12 | Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên | 1,40 |
| II | Phường Điện An | |
| 4 | Đường ĐT 609 | |
| 4.1 | Đoạn từ giáp phường Vĩnh Điện (ĐT609 cũ) đến giáp đường 609 mới | 1,07 |
| 6 | Đường Nguyễn Thành Ý | |
| 6.2 | Đoạn từ QL 1A (cũ) đến cầu Bến Tư | 1,19 |
| 7 | Các tuyến đường còn lại trong xã | |
| ... |
Quý khách hàng có thể tham khảo thêm nội dung tại địa chỉ: Khung bảng giá đất Hà Nội: Bảng Giá đất Hà Nội Mới nhất
Trên đây là bài tư vấn của chúng tôi, mọi thắc mắc quý khách hàng xin vui lòng liên hệ số Hotline 1900.6162 để được giải đáp. Xin chân thành cảm ơn!