1. Căn cứ pháp lý

Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND, nghị quyết thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020- 2024 Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII- Kỳ họp thứ 11

Quyết định số 29/2019/QĐ- UBND, quyết định ban hành bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024

 

2. Bảng giá đất tại địa bàn tỉnh Hà Giang. 

2.1. Bảng giá đất tại Thành phố Hà Giang

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại III
(gồm các phường và các khu vực thuộc các xã trong thành phố xếp theo loại đường phố)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

12.580

7.060

4.880

3.170

II

6.890

4.880

3.120

1.870

III

4.880

3.120

2.270

1.130

IV

3.120

2.270

1.580

720

 

Bảng số 2:

Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại III
(gồm các phường và các khu vực thuộc các xã trong thành phố xếp theo loại đường phố)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

7.548

4.236

2.928

1.902

II

4.134

2.928

1.872

1.122

III

2.928

1.872

1.362

678

IV

1.872

1.362

948

432

Bảng số 3:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, thuộc các xã còn lại của thành phố Hà Giang
(gồm: Ngọc Đường, Phương Thiện, Phương Độ)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

710

420

320

200

2

500

290

210

190

3

230

200

190

180

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thuộc các xã còn lại của thành phố Hà Giang
(gồm: Ngọc Đường, Phương Thiện, Phương Độ)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

426

252

192

120

2

300

174

126

114

3

138

120

114

108

Bảng số 5:

Bảng giá đất nông nghiệp (gồm các xã, phường)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Số TT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

100

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

100

 

 

3

Đất trồng cây lâu năm

145

 

 

4

Đất nuôi trồng thủy sản

55

 

 

5

Đất rừng sản xuất

30

 

 

 

2.2. Bảng giá đất tại Huyện Đồng Văn

 Nhóm đất phi nông nghiệp

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V
(chia thành 02 bảng giá)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1. Thị trấn Đồng Văn:

 

 

 

I

4.662

2.704

1.487

892

II

3.030

1.818

1.000

600

III

1.818

1.091

600

360

IV

1.091

600

300

180

2. Thị trấn phố Bảng:

 

 

 

I

1.749

1.049

577

346

II

1.224

735

404

242

III

796

477

263

158

IV

517

310

155

93

 

Bảng số 2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V (chia thành 02 bảng giá)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1. Thị trấn Đồng Văn

 

 

 

I

2.797

1.622

892

535

II

1.818

1.091

600

360

III

1.091

655

360

216

IV

655

360

180

108

2. Thị trấn phố Bảng

 

 

 

I

1.049

629

346

208

II

734

441

242

145

III

478

286

158

95

IV

310

186

93

56

 

Bảng số 3:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
(chia thành 02 bảng giá)

Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Phố Cáo, Sủng Là, Lũng Phìn và Lũng Cú)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

779

468

281

197

II

585

351

210

139

III

421

253

152

91

IV

384

230

138

83

Các vị trí, khu vực còn lại

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

423

254

152

92

2

296

178

107

83

3

207

124

92

80

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Phố Cáo, Sủng Là, Lũng Phìn và Lũng Cú):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

467

281

169

118

II

351

211

126

83

III

253

152

91

55

IV

230

138

83

50

Các vị trí, khu vực còn lại

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

254

152

91

55

2

178

107

64

50

3

124

74

55

48

NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Số TT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I.

Thị trấn Đồng Văn

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

65

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

60

 

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

56

 

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

30

 

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

19

 

 

II.

Thị trấn Phố Bảng, thôn trung tâm của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

46

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

42

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

44

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

22

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

15

 

III.

Các thôn còn lại của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

 

31

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

29

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

29

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

16

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

 

9

 

2.3. Bảng giá đất huyện Mèo Vạc

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở đất thương mại, dịch vụ đô thị loại V - Thị trấn Mèo Vạc

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

3.663

2.198

1.319

906

II

2.564

1.538

923

625

III

1.795

1.077

646

429

IV

897

538

323

224

Bảng số 2:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - Thị trấn Mèo Vạc

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

2.198

1.319

791

544

II

1.538

923

554

375

III

1.077

646

388

257

IV

538

323

194

134

Bảng số 3:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
(chia thành 02 bảng giá)

 Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Pả Vi, Sủng Trà, Niêm Sơn và Sơn Vĩ):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

779

468

281

197

II

585

351

210

139

III

421

253

152

91

IV

384

230

138

83

Các vị trí, khu vực còn lại

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

423

254

152

92

2

296

178

107

83

3

207

124

92

80

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

 Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Pả Vi, Sủng Trà, Niêm Sơn và Sơn Vĩ)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

467

281

169

118

II

351

211

126

83

III

253

152

91

55

IV

230

138

83

50

Các khu vực còn lại

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

254

152

91

55

2

178

107

64

50

3

124

74

55

48

NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Số TT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I.

Thị trấn Mèo Vạc

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

65

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

60

 

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

56

 

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

30

 

 

5.

Đất rừng sản xuất

19

 

 

II.

Thôn trung tâm của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

46

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

42

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

44

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

22

 

5.

Đất rừng sản xuất

 

15

 

III.

Các thôn còn lại của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

 

31

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

29

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

29

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

16

5.

Đất rừng sản xuất

 

 

9

Trên đây là một số bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, đối với những địa bàn còn lại các bạn có thể tham khảo ở nghị quyết số 22/2019/NQ- HĐND, và quyết định 28/2019/QĐ-UBND. Nếu còn có những vấn đề thắc mắc khác thì các bạn có thể liên hệ với chúng tôi thông qua số điện thoại tổng đài 19006162