1. Giải Toán 8 Tập 2 phần đại số

CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Bài 1. Mở đầu về phương trình

Bài 1 trang 5. Hãy cho ví dụ về:

a. Phương trình với ẩn y ;

b. Phương trình với ẩn u .

a. Phương pháp giải:

Phương trình với ẩn x có dạng A (x) = B (x) , trong đó vế trái A (x) và vế phải B (x) là hai biểu thức của cùng một biến x .

Lời giải chi tiết: 1 phương trình với ẩn y là: 15y + 1 = 0

b. Phương pháp giải: Phương trình với ẩn x có dạng A (x) = B (x) , trong đó vế trái A (x) và vế phải B (x) là hai biểu thức của cùng một biến x .

Lời giải chi tiết: 1 phương trình với ẩn u là: 2u − 11 = u

Chú ý: Có thể viết các phương trình khác, chỉ cần thỏa mãn 2 vế của phương trình là biểu thức của biến tương ứng.

Bài 2. Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

Bài 1 trang 8.

a. x − 4 = 0 ;

Phương pháp giải:

Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.

Giải chi tiết: x − 4 = 0 ⇔ x = 0 + 4 (chuyển vế − 4 từ VT sang VP) ⇔ x = 4

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 4 .

b. 3/4 + x = 0 ;

Phương pháp giải: Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.

Giải chi tiết: 3/4 + x = 0 ⇔ x = 0 − 3/4 (chuyển vế 3/4 từ VT sang VP) ⇔ x = − 3/4

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = − 3/4

Bài 3. Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

Bài 1 trang 11. Hãy nêu các bước chủ yếu để giải phương trình trong hai ví dụ trên.

Lời giải chi tiết:

Các bước chủ yếu để giải phương trình trong ví dụ 1:

- Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc.

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia.

- Thu gọn và giải phương trình nhận được.

Các bước chủ yếu để giải phương trình trong ví dụ 2:

- Quy đồng mẫu hai vế.

- Nhân hai vế với mẫu để khử mẫu.

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia.

- Thu gọn và giải phương trình nhận được.

CHƯƠNG IV. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Bài 1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Bài 1 trang 35. Điền dấu thích hợp (=, <, >) vào chỗ trống :

a) 1,53 ... 1,8 ;

b) − 2,37 ... −2,41 ;

c) 12/-18 ... − 2/3

d) 3/5 ...13/20

Lời giải:

a) <

b) >

c) =

d) <

Bài 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Bài 1 trang 38.

a. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức − 2 < 3 với 5091 thì được bất đẳng thức nào ?

Lời giải chi tiết:

− 2. 5091 = − 10182 và 3. 5091 = 15273 ⇒ − 10182 < 15273

b. Dự đoán kết quả: Nhân cả hai vế của bất đẳng thức − 2 < 3 với số c dương thì ta được bất đẳng thức nào ?

Lời giải chi tiết:

Dự đoán: − 2c < 3c

Bài 3. Bất phương trình một ẩn

Bài 1 trang 41.

Đề bài

a) Hãy cho biết vế trái, vế phải của bất phương trình x 2 ⩽ 6 x − 5 (1)

b) Chứng tỏ các số 3 ; 4 và 5 đều là nghiệm, còn số 6 không phải là nghiệm của bất phương trình vừa nêu.

Lời giải chi tiết

a) Vế trái của bất phương trình là: x2 

Vế phải của bất phương trình là: 6 x − 5

b) Thay x = 3 vào bất phương trình (1) ta được: 3 2 ⩽ 6.3 − 5 ⇒ 9 ⩽ 13 là khẳng định đúng nên x = 3 là nghiệm của bất phương trình (1).

Thay x = 4 vào bất phương trình (1) ta được: 4 2 ⩽ 6.4 − 5 ⇒ 16 ⩽ 19 là khẳng định đúng nên x = 4 là nghiệm của bất phương trình (1).

Thay x = 5 vào bất phương trình (1) ta được: 5 2 ⩽ 6.5 − 5 ⇒ 25 ⩽ 25 là khẳng định đúng nên x = 5 là nghiệm của bất phương trình (1).

Thay x = 6 vào bất phương trình (1) ta được: 6 2 ⩽ 6.6 − 5 ⇒ 36 ⩽ 31 là khẳng định sai nên x = 6 không là nghiệm của bất phương trình (1).

 

2. Giải Toán 8 Tập 2 phần hình học

CHƯƠNG III. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Bài 1. Định lí Ta - let trong tam giác

Bài 1 trang 56: Cho AB = 3cm; CD = 5cm; AB/CD = ? EF = 4dm; MN = 7dm; EF/MN = ?

Lời giải: AB/CD = 3/5; EF/MN = 4/7

Bài 2. Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta - let

Bài 1 Trang 59. Tam giác ABC có AB = 6 cm; AC = 9 cm. Lấy trên cạnh AB điểm B′, trên cạnh AC điểm C′ sao cho AB′ = 2 cm; AC′ = 3 cm

1) So sánh các tỉ số AB′/A B và AC′/A C .

2) Vẽ đường thẳng a đi qua B′ và song song với BC , đường thẳng a cắt AC tại điểm C′′ .

a) Tính độ dài đoạn thẳng AC′′ .

b) Có nhận xét gì về C ′ và C ′′ và về hai đường thẳng BC và B ′C ′ ?

Lời giải chi tiết

1) A B ′/A B = 2/6 = 1/3

AC′/AC = 3/9 = 1/3 ⇒ AB′/A B = AC′/A C

2) a) Vì B′C ′′ / / BC , theo định lí Ta-lét ta có: AB′ /AB = AC ′′/AC = 1/3 ⇒ AC ′′ = 1/3 AC = 1/3 . 9 = 3 cm

b) Ta có: AC ′ = AC ′′ = 3 cm ⇒ C ′ ≡ C ′′

Do C ′ ≡ C ′′ ⇒ B ′C ′ ≡ B ′C ′′ nên B ′C ′ / / BC

Bài 3. Tính chất đường phân giác của tam giác

Bài 1 trang 65. Tam giác ABC , biết: AB = 3 cm ; AC = 6 cm ; A = 100º. Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB , DC rồi so sánh các tỉ số AB/AC và DB/DC.

Lời giải chi tiết:

BD ≈ 2 cm ; D C ≈ 4 cm

AB/AC = 3/6 = 1/2 ; BD/DC = 2/4 = 1/2 ⇒ AB/AC = BD/DC = 1/2

CHƯƠNG IV. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. HÌNH CHÓP ĐỀU

Bài 1. Hình hộp chữ nhật

Bài 1 trang 96. Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD . A′B′C′D′ (h.71a). Hãy kể tên các mặt, các đỉnh và các cạnh của hình hộp chữ nhật.

Hình hộp chữ nhật là hình không gian có 6 mặt đều là những hình chữ nhật.

Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.

Lời giải chi tiết:

- Các mặt: ABCD , A ′B ′C D ′ , ABB ′A ′ , CDD ′C ′ , ADD ′A ′ , BCC ′B ′ .

- Các đỉnh: A , B , C , D , A ′ , B ′ , C ′ , D ′ .

- Các cạnh: AB , BC , CD , DA , A ′B ′ , B ′C ′ , C ′D ′ , D ′A ′ , A A ′ , BB ′ , CC ′ , DD ′ .

Bài 2. Hình hộp chữ nhật (tiếp)

Bài 1 trang 98. Quan sát hình hộp chữ nhật :

- Hãy kể tên các mặt của hình hộp.

- BB ′ và AA ′ có cùng nằm trong một mặt phẳng hay không ?

- BB ′ và AA ′ có điểm chung hay không ?

Lời giải chi tiết:

- Các mặt: ABCD , A ′B ′C ′D ′ , ABB ′A ′ , CDD ′C ′ , ADD ′A ′ , BCC ′B ′ .

- BB ′ và A A ′ có cùng nằm trong một mặt phẳng là ABB ′A ′ .

- BB ′ và AA ′ không có điểm chung.

Bài 3. Thể tích của hình hộp chữ nhật

Bài 1 trang 101. Quan sát hình hộp chữ nhật :

- A ′A có vuông góc với AD hay không ? Vì sao ?

- A ′A có vuông góc với AB hay không ? Vì sao ?

Lời giải chi tiết

ABCD . A ′B ′C ′D ′ là hình hộp chữ nhật nên theo định nghĩa A A ′D ′D , A A ′B ′B là hình chữ nhật.

A A ′D ′D là hình chữ nhật nên A ′A có vuông góc với AD (hai cạnh kề nhau của hình chữ nhật A A ′D ′D ).

A A ′B ′B là hình chữ nhật nên A ′A có vuông góc với AB (hai cạnh kề nhau của hình chữ nhật A A ′B ′B )

 

3. Một số kiến thức bài tập Toán 8 tập 2 có liên quan

Phần đại số

Bài 4. Phương trình tích

Bài 5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Bài 6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Bài 7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp) Ôn tập chương III: Phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Ôn tập chương IV: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phần hình học

Bài 4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

Bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất

Bài 6. Trường hợp đồng dạng thứ hai

Bài 7. Trường hợp đồng dạng thứ ba

Bài 8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Bài 9. Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

Ôn tập chương III: Tam giác đồng dạng

Bài 4. Hình lăng trụ đứng

Bài 5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Bài 6. Thể tích của hình lăng trụ đứng

Bài 7. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều

Bài 8. Diện tích xung quanh của hình chóp

Bài 9. Thể tích của hình chóp đều

Ôn tập chương IV: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều.

=> Bạn đọc có thể tham khảo thêm bài viết: Top 15 Đề thi học kì 2 Toán 8