| Đơn vị:…………………… Địa chỉ:………………….. | Mẫu số S04b4-DN (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
Bảng kê số 4
Tập hợp chi phí sản xuất theo phân xưởng
Dùng cho các TK: 154, 621, 622, 623, 627, 631
Tháng ...... năm ......
| Số TT | Các TK ghi Có Các TK ghi Nợ | 152 | 153 | 154 | 214 | 241 | 242 | 334 | 335 | 338 | 352 | 611 | 621 | 622 | 623 | 627 | 631 | Các TK phản ánh ở các NKCT khác | Cộng chi phí thực tế trong tháng | |||
| NKCT số 1 | NKCT số 2 | NKCT ... | NKCT ... | |||||||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 1 | TK 154 hoặc TK 631 | |||||||||||||||||||||
| - Phân xưởng ... | ||||||||||||||||||||||
| - Phân xưởng ... | ||||||||||||||||||||||
| 2 | TK 621 - Chi phí Nuyên liệu, vật liệu trực tiếp | |||||||||||||||||||||
| - Phân xưởng ... | ||||||||||||||||||||||
| - Phân xưởng ... | ||||||||||||||||||||||
| 3 | Tài khoản 622- Chi phí nhân công trực tiếp | |||||||||||||||||||||
| - Phân xưởng ... | ||||||||||||||||||||||
| - Phân xưởng ... | ||||||||||||||||||||||
| 4 | TK 623- Chi phí sử dụng máy thi công | |||||||||||||||||||||
| - Phõn xưởng … | ||||||||||||||||||||||
| - Phõn xưởng… | ||||||||||||||||||||||
| 5 | TK 627 - Chi phí sản xuất chung | |||||||||||||||||||||
| - Phân xưởng ... | ||||||||||||||||||||||
| - Phân xưởng ... | ||||||||||||||||||||||
| ...... | ||||||||||||||||||||||
| Cộng: | ||||||||||||||||||||||
| Ngày..... tháng.... năm ....... | ||
| Người ghi sổ (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) |