Phụ lục số 08
BÁO CÁO TÌNH HÌNH DANH MỤC ĐẦU TƯ
CỦA NHÀ ĐẦU TƯ ỦY THÁC
(Tháng)
- Tên Công ty quản lý quỹ:
- Tên ngân hàng lưu ký:
- Tên nhà đầu tư:
- Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu:
- Ngày lập báo cáo:
- Bảng kê tài sản của khách hàng
Đơn vị tính: ….VND
| STT | Tài sản | Kỳ báo cáo | Kỳ trước | Ghi chú |
| 1 | Tiền mặt |
|
|
|
| 2 | Danh mục đầu tư (liệt kê chi tiết) |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
| 3 | Cổ tức được nhận |
|
|
|
| 4 | Lãi được nhận |
|
|
|
| 5 | Các khoản thu từ giao dịch bán chứng khoán (liệt kê chi tiết) |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
| 6 | Các khoản phải thu khác |
|
|
|
| 7 | Các loại chứng khoán khác |
|
|
|
| Tổng Tài sản |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| STT | Nợ | Kỳ báo cáo | Kỳ trước | Ghi chú |
| 1 | Các khoản phải trả cho giao dịch mua chứng khoán (liệt kê chi tiết) |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
| 2 | Các khoản phải trả khác |
|
|
|
| Tổng nợ |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| Giá trị tài sản ròng của nhà đầu tư |
|
|
| |
II. Tình hình thu nhập và chi phí của danh mục trong kỳ
Đơn vị tính: ….VND
| STT | Chỉ tiêu | Kỳ báo cáo | Kỳ trước | Lũy kế từ đầu năm |
| I | Thu nhập từ hoạt động đầu tư |
|
|
|
| 1 | Cổ tức được nhận |
|
|
|
| 2 | Lãi được nhận |
|
|
|
| 3 | Các thu nhập khác |
|
|
|
| II | Chi phí |
|
|
|
| 1 | Phí quản lý danh mục |
|
|
|
| 2 | Phí lưu ký |
|
|
|
| 3 | Các chi phí khác |
|
|
|
| III | Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư (I-II) |
|
|
|
| IV | Lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư |
|
|
|
| 1 | Lãi (lỗ) thực tế phát sinh từ hoạt động đầu tư |
|
|
|
| 2 | Thay đổi về giá trị của các khoản đầu tư trong kỳ |
|
|
|
| V | Thay đổi giá trị danh mục do nhà đầu tư gửi thêm hoặc rút bớt tiền uỷ thác |
|
|
|
| 1 | Số tiền gửi thêm |
|
|
|
| 2 | Sồ tiền rút trong kỳ |
|
|
|
| VI | Thay đổi giá trị danh mục trong kỳ (III + IV +V) |
|
|
|
III. Danh mục đầu tư tại ngày lập báo cáo
| STT | Loại | Số lượng | Giá mua | Giá thị trường cuối tháng | Tổng giá trị thị trường | Tỷ lệ %/ Tổng giá trị tài sản hiện tại của danh mục |
| I. Cổ phiếu niêm yết | ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
| II. Cổ phiếu không niêm yết | ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
| III. Trái phiếu | ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
| IV. Các loại chứng khoán khác | ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
| V. Các tài sản khác | ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
| VI. Tiền | ||||||
| 1 | Tiền mặt |
|
|
|
|
|
| 2 | TGNH |
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
| VII | Tổng giá trị danh mục |
|
|
|
|
|
IV. Bảng kê các giao dịch của danh mục đầu tư trong kỳ
| STT | Ngày | Loại chứng khoán | Số lượng | Giá giao dịch | Giá trị giao dịch | Ghi chú |
| Bán |
|
|
|
|
|
|
| Mua |
|
|
|
|
|
|
| (Tổng) Giám đốc Ngân hàng lưu ký (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | (Tổng) Giám đốc Công ty quản lý quỹ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |