- 1. Điều kiện sản xuất, mua bán giống vật nuôi:
- 2. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi
- 3. Yêu cầu đối với giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi lưu thông trên thị trường
- 4. Mẫu hợp đồng mua bán vật nuôi mới nhất:
- Điều 1: Nội dung công việc giao dịch:
- Điều 2: Chất lượng và quy cách hàng hóa:
- Điều 3: Phương thức giao nhận:
- Điều 4: Phương thức thanh toán:
- Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của bên A
- Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của bên B
- Điều 7: Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng:
- Điều 8: Điều khoản bất khả kháng
- Điều 9: Hiệu lực của hợp đồng:
Luật sư trả lời:
Chào bạn, cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn luật đến Bộ phận luật sư tư vấn pháp luật của Công ty Luật Minh Khuê. Nội dung câu hỏi của bạn đã được đội ngũ luật sư của Chúng tôi nghiên cứu và tư vấn cụ thể như sau:
Cơ sở pháp lý:
Luật thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005
Luật chăn nuôi năm 2018
Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015
1. Điều kiện sản xuất, mua bán giống vật nuôi:
Điều 22 Luật chăn nuôi quy định điều kiện sản xuất, mua bán con giống vật nuôi như sau:
Điều 22. Điều kiện sản xuất, mua bán con giống vật nuôi
1. Con giống vật nuôi là cá thể vật nuôi dùng để nuôi sinh sản, nhân giống.
2. Tổ chức, cá nhân sản xuất con giống vật nuôi phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Các điều kiện quy định tại Điều 55 của Luật này;
b) Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp và công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với giống vật nuôi;
c) Cơ sở nuôi giữ giống gốc, cơ sở tạo dòng, giống vật nuôi phải có nhân viên kỹ thuật có trình độ từ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành chăn nuôi, thú y, sinh học;
đ) Cơ sở nuôi đàn giống cấp bố mẹ đối với lợn, gia cầm, đàn nhân giống, sản xuất con giống vật nuôi phải có nhân viên kỹ thuật được đào tạo về một trong các chuyên ngành chăn nuôi, thú y, sinh học;
đ) Có hồ sơ giống ghi rõ tên giống, cấp giống, xuất xứ, số lượng, các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật.
3. Tổ chức, cá nhân mua bán con giống vật nuôi phải có bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của cơ sở sản xuất và hồ sơ giống theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều này.
2. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi
Điều 25 Luật chăn nuôi năm 2018 quy định về Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi
1. Cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi có quyền sau đây:
a) Được sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 22 và Điều 23 của Luật này;
b) Được hưởng chính sách của Nhà nước đối với cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi;
c) Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện liên quan đến sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi theo quy định của pháp luật;
d) Được giữ bí mật thông tin về hoạt động sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi có nghĩa vụ sau đây:
a) Kê khai hoạt động chăn nuôi theo quy định tại Điều 54 của Luật này;
b) Bảo đảm các điều kiện cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi trong quá trình sản xuất, mua bán;
c) Lưu hồ sơ giống trong thời gian tối thiểu là 03 năm kể từ ngày sản xuất, mua bán;
d) Cung cấp cho người mua sản phẩm giống vật nuôi hồ sơ bao gồm thông tin về tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, tên giống vật nuôi, số lượng sản phẩm giống vật nuôi xuất bán, hệ phả đối với gia súc, bản công bố tiêu chuẩn áp dụng, quy trình chăn nuôi;
đ) Bảo đảm và chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm giống vật nuôi phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng;
e) Thu hồi sản phẩm giống vật nuôi không bảo đảm về chủng loại, nguồn gốc, chất lượng và bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật;
g) Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Yêu cầu đối với giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi lưu thông trên thị trường
Điefu 18 Luật chăn nuôi năm 2018 quy định về Yêu cầu đối với giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi lưu thông trên thị trường như sau:
Điều 18. Yêu cầu đối với giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi lưu thông trên thị trường
1. Đã công bố tiêu chuẩn áp dụng.
2. Có chất lượng phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng.
3. Đáp ứng yêu cầu kiểm dịch theo quy định của pháp luật về thú y.
4. Mẫu hợp đồng mua bán vật nuôi mới nhất:
Bạn có thể tham khảo mẫu hợp đồng mua bán gà giống dưới đây:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA
- Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005
- Căn cứ Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015
- Căn cứ nhu cầu và khả năng của 2 bên
Hôm nay ngày....tháng....năm....,tại.....,chúng tôi gồm có:
I/ Bên bán (sau đây gọi là Bên A): .....................................................................................................................................................
- GCNDKKD/CMND ...............................................................................................................................................................
- Mã số thuế(Nếu có): .................................................................................................................................................................
- Địa chỉ: ......................................................................................................................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................................................................................................
- Số Fax: ....................................................................................................................................................................................
- Đại diện bởi(nếu có): ................................................................................................................................................................
- Tài khoản ngân hàng: ..............................................................................................................................................................
II/ Bên mua (sau đây gọi là Bên B): ...................................................................................................................................................
- GCNDKKD/CMND: ...............................................................................................................................................................
- Mã số thuế(Nếu có): ..............................................................................................................................................................
- Địa chỉ: ...................................................................................................................................................................................
- Điện thoại: ..............................................................................................................................................................................
- Số Fax: .................................................................................................................................................................................
- Đại diện bởi(nếu có): ............................................................................................................................................................
Hai bên thống nhất thỏa thuận nội dung hợp đồng như sau:
Điều 1: Nội dung công việc giao dịch:
Bên A bán cho bên B:
| STT | Tên hàng | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| Tổng |
Tổng giá trị (bằng chữ):
Điều 2: Chất lượng và quy cách hàng hóa:
2.1. Chất lượng hàng hóa:
2.2. Quy cách:
- Trọng lượng trung bình: ..........................................................................................................................................................................................
- Độ tuổi: ....................................................................................................................................................................................................................
- Màu sắc: ..................................................................................................................................................................................................................
Điều 3: Phương thức giao nhận:
3.1. Bên A giao gà giống cho bên B theo lịch sau:
| TT | Tên hàng | Đơn vị | Số lượng | Lần 1 Ngày.... tháng.... năm...... | Lần 2 Ngày.... tháng.... năm...... | Lần 3 Ngày.... tháng.... năm...... |
| Tổng |
3.2. Địa điểm giao nhận:
3.3. Phương tiện vận chuyển và chi phí vận chuyển do Bên .... chịu.
3.4. Qui định lịch giao nhận gà giống tại địa điểm ... mà bên ...không đến nhận thì phải chịu chi phí lưu xe, bảo quản gà giống là ......đồng/ ngày.
3.5. Sau khi nhận hàng, bên B kí xác nhận vào đơn giao hàng
Điều 4: Phương thức thanh toán:
Bên A có trách nhiệm xuất hóa đơn cho bên B để làm thủ tục thanh toán
Bên B thanh toán cho bên A bằng hình thức chuyển khoản sau 15 ngày kể từ ngày nhận gà giống và thả nuôi.
Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của bên A
Được thanh toán đầy đủ số tiền như hợp đồng đã thỏa thuận;
Yêu cầu bên B bồi thường và phạt hợp đồng nếu bên B vi phạm hợp đồng.
Bên A cung cấp cho bên B đúng, đầy đủ về số lượng và chất lượng, quy cách kỹ thuật, xuất xứ theo nội dung đã cam kết.
Trường hợp bên A giao hàng không đúng hợp đồng, bao gồm giao hàng không đúng thời hạn, giao hàng không đủ số lượng, chất lượng đã thỏa thuận thì phải:
Nếu giao hàng thiếu thì phải giao bổ sung ngay cho kịp thời hạn đã thỏa thuận;
Nếu giao hàng không đúng chất lượng thì phải giao hàng thay thế trong vòng 04 ngày
Trường hợp bên A giao hàng trễ thì phải chịu phạt ... % giá trị hợp đồng cho 01 ngày trễ và không vượt quá thời gian
Bên A phải bồi thường cho bên B toàn bộ thiệt hại phát sinh do việc giao hàng không đúng hợp đồng gây ra, trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật hoặc không phải do lỗi của bên A.
Nếu bên A giao hàng không đúng hợp đồng mà không khắc phục theo quy định trên đây, bên B có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng, khi đó bên A phải trả lại toàn bộ số tiền đã thanh toán, chịu phạt số tiền là:.....đồng. Tự gánh chịu các thiệt hại của mình và chịu các chế tài khác theo quy định của hợp đồng này và quy định pháp luật liên quan
Bên A có trách nhiệm bảo hành chất lượng và hướng dẫn,chăm sóc, bảo vệ gà giống sau khi thả nuôi trong thời hạn 15 ngày.
Các trách nhiệm và nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng, quy định pháp luật khác liên quan
Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của bên B
- Yêu cầu Bên A cung cấp đúng, đầy đủ về số lượng và chất lượng, quy cách kỹ thuật, xuất xứ theo nội dung đã cam kết.
- Yêu cầu Bên A phải bồi thường cho Bên B toàn bộ thiệt hại phát sinh do việc giao hàng không đúng hợp đồng gây ra, trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật hoặc không phải do lỗi của bên A.
- Nếu bên A giao hàng không đúng hợp đồng mà không khắc phục theo quy định trên đây, bên B có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng, nhận lại số tiền đã thanh toán và nhận tiền phạt hợp đồng.
- Thanh toán đầy đủ và đúng hạn cho bên A theo quy định của hợp đồng.Bên B phải chịu lãi suất chậm trả ...%/ ngày chậm trả. Sau thời hạn 06 ngày bên A có quyền chấm dứt hợp đồng bên B mất tiền cọc.
- Cùng với bên A thống nhất thời gian địa điểm, bố trí nhân lực kiểm tra, giao nhận hàng
Điều 7: Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng:
7.1. Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau tiến độ thực hiện hợp đồng. Nếu có vấn đề gì bất lợi phát sinh các bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và tích cực bàn bạc giải quyết, mỗi lần bàn bạc thoả thuận cần lập biên bản ghi lại toàn bộ nội dung để làm căn cứ cho hai bên thực hiện.
7.2. Trường hợp các bên không tự giải quyết được mới đưa vụ tranh chấp ra tòa án kinh tế.
Điều 8: Điều khoản bất khả kháng
8.1. Các Bên sẽ không phải chịu trách nhiệm trong trường hợp hành vi vi phạm Hợp đồng này xảy ra là do sự kiện bất khả kháng.
8.2. Trong thời gian thực hiện Hợp Đồng này, những sự kiện sau được coi là sự kiện bất khả kháng: Bão lụt, động đất, chiến tranh, hoả hoạn, sự thay đổi của chính sách, pháp luật, ngăn cấm của cơ quan nhà nước dẫn đến hành vi vi phạm Hợp đồng mà các sự kiện này diễn ra một cách khách quan, Bên bị ảnh hưởng của sự kiện bất khả kháng không thể lường trước được và không có lỗi khi xảy ra các sự kiện đó, Bên bị ảnh hưởng của sự kiện bất khả kháng cũng đã sử dụng mọi biện pháp và khả năng cho phép để khắc phục mà không thể khắc phục được.
8.3. Trong vòng 08 giờ làm việc kể từ khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, Bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải thông báo bằng văn bản cho Bên kia, trong đó nêu chi tiết về sự kiện bất khả kháng, các biện pháp đã tiến hành để đề phòng, khắc phục thiệt hại, dự kiến kế hoạch khắc phục và biện pháp giải quyết.
Điều 9: Hiệu lực của hợp đồng:
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ...tháng ... năm ... đến ngày ...tháng...năm ... Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá 10 ngày. Bên B có trách nhiệm tổ chức và chuẩn bị thời gian, địa điểm họp thanh lý.
Hợp đồng này được làm thành 02 bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01bản
| ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B |
| Kí, ghi rõ họ tên (Chức vụ, đóng dấu nếu có) | Kí, ghi rõ họ tên (Chức vụ, đóng dấu nếu có) |
Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900.6162 để được giải đáp.
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật Doanh nghiệp - Công ty luật Minh Khuê