THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐÃ NỘP Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC TRỪ TRONG KỲ TÍNH THUẾ
|
| (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN) | ||||||||||||||||||||||||||||||
|
| Kỳ tính thuế: từ ……… đến………… | ||||||||||||||||||||||||||||||
|
| Tên người nộp thuế:..........................................................................................................
Tên đại lý thuế (nếu có):...................................................................................................
|
|
STT |
Tên và địa chỉ của Người nộp thuế khấu trừ thuế ở nước ngoài |
Thu nhập nhận được ở nước ngoài | Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài cho phần thu nhập nhận đuợc |
Thu nhập chịu thuế theo Luật thuế TNDN |
Xác định thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ | |||||
|
Ngoại tệ | Đồng Việt Nam
|
Ngoại tệ |
Đồng Việt Nam
|
Ngoại tệ |
Đồng Việt Nam
| Thuế suất thuế TNDN (%) | Số thuế phải nộp theo Luật thuế TNDN
| Số thuế đã nộp ở nước ngoài được khấu trừ | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(3)+(5) | (8)= (4)+(6) | (9) | (10)= (8)x(9) | (11) |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: Chứng chỉ hành nghề số:...... | ........, Ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)) |
| Ghi chú: -TNDN: thu nhập doanh nghiệp |
|
| - Cột ngoại tệ: ghi rõ loại ngoại tệ |
|