- 1. Hướng dẫn khai Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài
- 2. Mẫu tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài mới nhất theo thông tư 80/2021/TT-BTC
- 3. Đối tượng sử dụng tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài
- 4. Doanh nghiệp muốn nhận tái báo hiểm nước ngoài cần điều kiện gì?
1. Hướng dẫn khai Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài
[1] Điền X vào ô nếu lần đầu khai thuế trong kỳ tính thuế.
[2] Điền đầy đủ mã số thuế của bên Việt Nam khấu trừ và khai thuế thay cho tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài.
[3] Điền đầy đủ tên tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài ghi theo tên ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương.
Ví dụ: InsuranceCo International Ltd.
[4] Điền tên nước mà tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài đang cư trú.
Ví dụ: United Kingdom
[5] Điền địa chỉ trụ sở chính tại nước ngoài của tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài.
Ví dụ: 123 Insurance Street, London, United Kingdom
[6] Điền tên của đại lý thuế, nếu trong trường hợp khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm thông qua đại lý thuế.
Ví dụ: Tax Solutions Co. Ltd.
[7] Điền đầy đủ mã số thuế của đại lý thuế (nếu có).
Ví dụ: 0987654321
[8] Điền số tiền phát sinh trong quý tính thuế tương ứng với hướng dẫn tại cột Chỉ tiêu.
Ví dụ: 300,000 USD
[9] Điền số tiền lũy kế phát sinh trong năm tính thuế tương ứng với hướng dẫn tại cột Chỉ tiêu.
Ví dụ: 900,000 USD
[10] Tổng doanh thu tại chỉ tiêu [12] bằng doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm (tại chỉ tiêu [13]) cộng với doanh thu khác (tại chỉ tiêu [14]).
Ví dụ: 800,000 USD + 100,000 USD = 900,000 USD
[11] Các khoản giảm trừ doanh thu (tại chỉ tiêu [15]) bằng các khoản thu hộ (tại chỉ tiêu [16]) cộng với các khoản chi khác (tại chỉ tiêu [17]).
Ví dụ: 100,000 USD + 50,000 USD = 150,000 USD
[12] Doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (tại chỉ tiêu [18]) bằng tổng doanh thu (tại chỉ tiêu [12]) trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu (tại chỉ tiêu [15]).
Ví dụ: 900,000 USD - 150,000 USD = 750,000 USD
[13] Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ (tại chỉ tiêu [20]) bằng doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (tại chỉ tiêu [18]) nhân Tỷ lệ (%) thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên doanh thu chịu thuế (tại chỉ tiêu [19]).
Ví dụ: 750,000 USD x 20% = 150,000 USD
[14] Số thuế miễn giảm trong kỳ (tại chỉ tiêu [21]) bằng Số thuế miễn, giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (tại chỉ tiêu [22]) cộng với số thuế miễn, giảm khác (tại chỉ tiêu [23]).
Ví dụ: 5,000 USD + 5,000 USD = 10,000 USD
[15] Số thuế phải nộp trong kỳ (tại chỉ tiêu [24]) bằng Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ (tại chỉ tiêu [20]) trừ đi số thuế miễn, giảm trong kỳ (tại chỉ tiêu [21]).
2. Mẫu tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài mới nhất theo thông tư 80/2021/TT-BTC
>>>> Tải ngay: Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài mới nhất
Nội dung của Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài mới nhất theo thông tư 80/2021/TT-BTC được công ty Luật Minh Khuê như sau:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC NHẬN TÁI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI
[01] Kỳ tính thuế: Quý 2 năm 2023
[02] Lần đầu: X
[06] Tên Tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài: InsuranceCo International Ltd.
[07] Nước cư trú: United Kingdom
[08] Địa chỉ trụ sở chính tại nước ngoài: 123 Insurance Street, London, United Kingdom
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): Tax Solutions Co. Ltd.
[10] Mã số thuế: 1234567890
[11] Hợp đồng đại lý thuế: Số 98765 ngày 15/05/2023
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số phát sinh quý này | Số luỹ kế năm |
| I | Tổng doanh thu [12]=[13]+[14] | [12] | | 900,000 USD |
| 1 | Doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm | [13] | | |
| 2 | Doanh thu khác | [14] | | 100,000 USD |
| II | Các khoản giảm trừ doanh thu [15]=[16]+[17] | [15] | | |
| 1 | Các khoản thu hộ | [16] | | 100,000 USD |
| 2 | Các khoản chi khác | [17] | | |
| III | Doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp [18]=[12]-[15] | [18] | | |
| IV | Tỷ lệ (%) thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên doanh thu chịu thuế | [19] | | |
| V | Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ [20]=[18]x[19] | [20] | | |
| VI | Số thuế miễn, giảm trong kỳ [21]=[22]+[23] | [21] | | |
| 1 | Số thuế miễn, giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần | [22] | | |
| 2 | Số thuế miễn, giảm khác | [23] | | |
| VII | Số thuế phải nộp trong kỳ [24]=[20]-[21] | [24] | | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
| Họ và tên: Bùi Văn KHang Chứng chỉ hành nghề số: 987709. | Hgfgi, ngày 09 tháng 09 năm 22 NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) )/Ký điện tử) |
3. Đối tượng sử dụng tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài
Đối tượng sử dụng tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp mẫu số 01/TBH là tổ chức có thu nhập từ hoạt động nhận tái bảo hiểm nước ngoài. Điều này áp dụng cho các tổ chức bảo hiểm hoặc các chi nhánh nước ngoài của tổ chức bảo hiểm thực hiện hoạt động nhận tái bảo hiểm từ các công ty bảo hiểm nước ngoài khác hoặc từ công ty mẹ của mình đặt tại nước ngoài.
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp mẫu số 01/TBH được sử dụng để khai báo và tính toán số thuế thu nhập doanh nghiệp của tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài. Tờ khai này cung cấp thông tin về doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm và doanh thu khác, các khoản giảm trừ doanh thu, doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp, tỷ lệ thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ và số thuế phải nộp trong kỳ.
Doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm nước ngoài sử dụng tờ khai này để cam kết số liệu khai là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai. Sau khi hoàn tất tờ khai, doanh nghiệp nộp tờ khai và số tiền thuế phải nộp cho cơ quan thuế có thẩm quyền theo quy định. Việc sử dụng tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp mẫu số 01/TBH giúp đảm bảo tính minh bạch và tuân thủ quy định về thuế đối với các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam.
4. Doanh nghiệp muốn nhận tái báo hiểm nước ngoài cần điều kiện gì?
Theo quy định tại Điều 43 Nghị định 73/2016/NĐ-CP, điều kiện đối với doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm nước ngoài được quy định như sau:
- Hoạt động hợp pháp và khả năng thanh toán: Doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm nước ngoài phải hoạt động hợp pháp và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về khả năng thanh toán theo quy định pháp luật của nước nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính. Điều này đảm bảo tính chất đáng tin cậy và sự ổn định trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm.
- Xếp hạng tín nhiệm: Doanh nghiệp đứng đầu nhận tái bảo hiểm và doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm từ 10% tổng mức trách nhiệm của mỗi hợp đồng tái bảo hiểm phải được xếp hạng tối thiểu “BBB” theo Standard & Poor’s hoặc Fitch, “B++” theo A.M.Best, “Baal” theo Moody’s hoặc các kết quả xếp hạng tương đương của các tổ chức có chức năng, kinh nghiệm xếp hạng khác tại năm tài chính gần nhất so với thời điểm giao kết hợp đồng tái bảo hiểm. Điều này đảm bảo rằng doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm có khả năng thanh toán và đáng tin cậy trong việc xử lý các yêu cầu bồi thường từ khách hàng.
- Nộp văn bản xác nhận khả năng thanh toán: Trường hợp tái bảo hiểm cho công ty mẹ ở nước ngoài hoặc các công ty trong cùng tập đoàn mà công ty này không có đánh giá xếp hạng tín nhiệm theo quy định nêu trên, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài phải nộp Bộ Tài chính văn bản của cơ quan quản lý bảo hiểm nước ngoài nơi công ty nhận tái bảo hiểm đóng trụ sở chính xác nhận công ty nhận tái bảo hiểm ở nước ngoài bảo đảm khả năng thanh toán tại năm tài chính gần nhất năm nhận tái bảo hiểm. Điều này đảm bảo rằng doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm có khả năng thanh toán và đáng tin cậy trong việc xử lý các yêu cầu bồi thường từ khách hàng, ngay cả khi không có đánh giá xếp hạng tín nhiệm từ các tổ chức uy tín.
Những điều kiện trên giúp đảm bảo tính minh bạch, đáng tin cậy và khả năng thanh toán của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm nước ngoài, từ đó đảm bảo quyền lợi và an toàn cho khách hàng trong việc mua bảo hiểm.
Để nắm rõ các thông tin có liên quan thì quý khách xem thêm bài viết sau: Mẫu tờ khai thuế giá trị gia tăng (02/GTGT) dành cho dự án đầu tư. Hãy gọi số hotline 1900.6162 hoặc gửi email cho chúng tôi tại lienhe@luatminhkhue.vn. Đội ngũ luật sư giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẽ lắng nghe và cung cấp giải pháp tối ưu cho mọi vấn đề của bạn.