1. Giới thiệu tác giả
Cuốn sách "Hệ thống văn bản mới về phòng cháy và chữa cháy trong các cơ quan đơn vị, doanh nghiệp" do tác giả Võ Thị Kim Thanh hệ thống.
2. Giới thiệu hình ảnh sách

Hệ thống văn bản mới về phòng cháy và chữa cháy trong các cơ quan đơn vị, doanh nghiệp
Tác giả: Võ Thị Kim Thanh
Nhà xuất bản Lao Động
3. Tổng quan nội dung sách
Chính phủ và các Bộ ngành khác có liên quan cũng ban hành nhiều văn bản quy định về công tác cứu nạn, cứu hộ của lực lượng phòng cháy và chữa cháy; cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; sản xuất, mua bán, kinh doanh hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp; trang bị, quản lý và sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ;... Cụ thể như:
- Nghị định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18/07/2017 Quy định về công tác cứu nạn, cứu hộ của lực lượng phòng cháy và chữa cháy;
- Quyết định số 1067/QĐ-TTg ngày 19/7/2017 Phê duyệt đầu tư Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng, chống tội phạm và ma túy giai đoạn 2016 – 2020;
- Thông tư số 09/2017/TT-BTC ngày 06/02/2017 Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia;
- Thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 227/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định phương tiện phòng cháy, chữa cháy;
- Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 05/07/2017 Về việc tăng cường công tác quản lý vật liệu nổ công nghiệp;
- Chỉ thị số 47-CT/TW ngày 25/6/2015 Về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác phòng cháy, chữa cháy;...
Nhằm giúp bạn đọc kịp thời nắm bắt những thông tin mới nêu trên, Nhà xuất bản Lao Động xuất bản cuốn sách: Hệ thống văn bản mới về phòng cháy và chữa cháy trong các cơ quan đơn vị, doanh nghiệp do tác giả Võ Thị Kim Thanh hệ thống.
Nội dung cuốn sách bao gồm các phần chính như sau:
Phần thứ nhất: Công tác cứu nạn, cứu hộ và quản lý của nhà nước về phòng cháy, chữa cháy
1. Nghị định 83/2017/NĐ-CP
2. Chỉ thị số 47-CT/TW ngày 25/6/2015
3. Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 30/03/2016
4. Quyết định 1067/QĐ-TTg ngày 19/7/2017
5. Thông tư số 09/2017/TT-BTC
6. Thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017
Phần thứ hai: Luật Phòng cháy và chữa cháy và văn bản hướng dẫn thi hành
7. Văn bản hợp nhất 17/VBHN-VPCP ngày 13/12/2013
8. Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BCA ngày 21/02/2014
9. Nghị định 79/2014/NĐ-CP
10. Thông tư 66/2014/TT-BCA
Phần thứ ba: Quy định về quản lý, cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
11. Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 05/07/2017
12. Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BCT ngày 12/01/2017
13. Thông tư số 218/2016/TT-BTC
14. Thông tư 148/2016/TT-BTC
15. Thông tư 06/2015/TT-BVHTTDL
16. Thông tư 04/2014/TT-BCA ngày 21/01/2014
17. Thông tư 50/2014/TT-BCA ngày 24/10/2014
Phần thứ tư: Quy định về sản xuất, mua bán, kinh doanh hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp
18. Nghị định 77/2016/NĐ-CP
19. Quyết định 1834/QĐ-TTg ngày 28/10/2015
20. Thông tư 45/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013
Phần thứ năm: Quy định về trang bị, quản lý và sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ
Phần thứ sáu: Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp
4. Đánh giá bạn đọc
Trong cuốn sách "Hệ thống văn bản mới về phòng cháy và chữa cháy trong các cơ quan đơn vị, doanh nghiệp" tác giả đã hệ thống các văn bản pháp luật mới về công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ cứu nạn phục vụ nhu cầu tra cứu, tìm hiểu, áp dụng trên thực tế của các cơ quan, đơn vị và các doanh nghiệp.
Cùng một lúc cuốn sách hệ thống nhiều văn bản pháp luật hướng dẫn công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn và cứu hộ, phục vụ bạn đọc tra cứu tìm hiểu, cuốn sách có giá trị thực tiễn, là tài liệu tham khảo hữu ích đối với bạn đọc.
Trong cuốn sách này, tác giả đã hệ thống các văn bản pháp luật có hiệu lực áp dụng thời điểm năm 2018, tuy nhiên, theo thời gian những quy định pháp luật luôn được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội và các chính sách của nhà nước, do đó, một số văn bản tác giả hệ thống trong cuốn sách có thể sẽ không còn phù hợp hoặc bị sửa đổi, thay thế. Do đó, khi sử dụng cuốn sách để tra cứu, bạn đọc lưu ý kiểm tra lại một lần nữa hiệu lực văn bản để đảm bảo lựa chọn và áp dụng đúng quy phạm pháp luật.
5. Kết luận
Hy vọng những chia sẻ trên đây của chúng tôi sẽ là một nguồn tư liệu đánh giá chất lượng sách hiệu quả tin cậy của bạn đọc. Nếu thấy chia sẻ của chúng tôi hữu ích, bạn hãy lan tỏa nó đến với nhiều người hơn nhé! Chúc các bạn đọc sách hiệu quả và thu được nhiều thông tin hữu ích từ cuốn sách "Hệ thống văn bản mới về phòng cháy và chữa cháy trong các cơ quan đơn vị, doanh nghiệp".
Nếu bạn có khó khăn trong việc tra cứu hiệu lực văn bản hay quy định pháp luật trong lĩnh vực nào đó, hãy liên hệ tổng đài 1900.6162 của Luật Minh Khuê, chúng tôi sẽ hỗ trợ giải đáp chính xác và nhanh chóng nhất giúp bạn!
Luật Minh Khuê trích dẫn dưới đây Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng tại Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư 31/2020/TT-BCT để bạn đọc tham khảo:
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Kèm theo Thông tư số 31/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020)
| TT | Tên sản phẩm | Thông số kỹ thuật | Mã HS | |
| Đặc tính kỹ thuật | Chỉ tiêu | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Thuốc nổ công nghiệp |
| ||
| 1 | Thuốc nổ Amonit AD1 | Khối lượng riêng, g/cm3 | 0,95 ÷ 1,05 | 3602.00.00 |
| Độ ẩm, % | ≤ 0,5 | |||
| Tốc độ nổ, m/s | 3 600 ÷ 4 200 | |||
| Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với thuốc nổ TNT tiêu chuẩn), % | 120 ÷ 130 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | 14 ÷ 16 | |||
| Khoảng cách truyền nổ, cm | ≥ 04 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Kíp nổ số 8, dây nổ 10 g/m | |||
| 2 | Thuốc nổ TNP1 | Khối lượng riêng, g/cm3 | 1,15 ± 0,05 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ, m/s | 4 000 ÷ 4 400 | |||
| Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với thuốc nổ TNT tiêu chuẩn), % | 110 ÷ 115 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | ≥ 12,5 | |||
| Khoảng cách truyền nổ, cm | ≥ 06 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Mồi nổ | |||
| 3 | Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên | Khối lượng riêng, g/cm3 | 0,90 ÷ 1,10 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ, m/s | ≥3 200 | |||
| Khả năng sinh công bằng bom chì, ml | 320 ÷ 350 | |||
| Hoặc chuyển đổi tương đương sang phương pháp đo khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn), % | ≥ 105 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | ≥ 13 | |||
| Khoảng cách truyền nổ, cm | ≥ 03 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Kíp nổ số 8 | |||
| 4 | Thuốc nổ ANFO | Khối lượng riêng rời, g/cm3 | 0,8 ÷ 0,95 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan, m/s | 3 000 ÷ 4 500 | |||
| Khả năng sinh công bằng bom chì, ml | 300 ÷ 330 | |||
| Độ nén trụ chì (đo trong ống thép), mm | ≥ 15 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Mồi nổ | |||
| 5 | Thuốc nổ ANFO chịu nước | Khối lượng riêng rời, g/cm3 | 0,85 ÷ 0,9 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan, m/s | 3 500 ÷ 3 800 | |||
| Khả năng sinh công bằng bom chì, ml | 300 ÷ 310 | |||
| Độ nén trụ chì (đo trong ống thép), mm | ≥ 14 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Mồi nổ | |||
| 6 | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên | Khối lượng riêng, g/cm3 | 1,05 ÷ 1,30 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ, m/s | ≥ 3 800 | |||
| Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn), % | ≥ 101 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | ≥ 14 | |||
| Khoảng cách truyền nổ, cm | ≥ 04 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Kíp nổ số 8, dây nổ 10 g/m | |||
| Thời gian chịu nước, giờ | ≥ 12 | |||
| 7 | Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên | Khối lượng riêng, g/cm3 | 1,20 ÷ 1,35 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ, m/s | ≥ 5 500 | |||
| Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn), % | ≥ 115 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | ≥ 16 | |||
| Khoảng cách truyền nổ, cm | ≥ 04 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Kíp nổ số 8, dây nổ 10 g/m | |||
| Thời gian chịu nước, giờ | ≥ 12 | |||
| 8 | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ | Khối lượng riêng, g/cm3 | 1,05 ÷ 1,25 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ, m/s | ≥ 4 000 | |||
| Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn), % | 105 ÷ 120 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | ≥ 14 | |||
| Khoảng cách truyền nổ, cm | ≥ 04 | |||
| Thời gian chịu nước, giờ | ≥ 12 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Kíp nổ số 8, dây nổ 10g/m | |||
| 9 | Thuốc nổ nhũ tương tạo biên dùng cho lộ thiên và mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ | Khối lượng riêng, g/cm3 | 0,95 ÷ 1,20 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ, m/s | 3 300 ÷ 6 200 | |||
| Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn), % | ≥ 98 | |||
| Khoảng cách truyền nổ, cm | 0 ÷ 1 | |||
| Đường kính thỏi thuốc, mm | 17 ÷ 32 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | ≥ 14 | |||
| Thời gian chịu nước, giờ | ≥ 12 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Kíp nổ số 8 | |||
| 10 | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng | Khối lượng riêng, g/cm3 | 1,00 ÷ 1,15 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ, m/s | ≥ 3 500 | |||
| Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với ANFO tiêu chuẩn theo khối lượng), % | 56 ÷ 61 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | ≥ 8 | |||
| Khoảng cách truyền nổ, cm | ≥ 2 | |||
| Nổ an toàn trong môi trường có khí mê tan (Phương pháp B - TCVN 6570: 2005) | 10 lần nổ không gây cháy nổ khí CH4 | |||
| Thời gian chịu nước, giờ | ≥ 12 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Kíp nổ số 8 | |||
| Lượng khí độc sinh ra khi nổ (quy ra CO), L/kg | ≤150 | |||
| 11 | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ | Khối lượng riêng, g/cm3 | 1,05 ÷ 1,25 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ, m/s | ≥ 3 800 | |||
| Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn), % | 90 ÷ 100 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | ≥ 13 | |||
| Khoảng cách truyền nổ, cm | ≥ 4 | |||
| Nổ an toàn trong môi trường có khí mê tan (Phương pháp A- TCVN 6570: 2005) | 10 lần nổ không gây cháy nổ khí CH4 | |||
| Thời gian chịu nước, giờ | ≥ 12 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Kíp nổ số 8 | |||
| Lượng khí độc sinh ra khi nổ (quy ra CO), L/kg | ≤ 150 | |||
| 12 | Thuốc nổ nhũ tương rời | Khối lượng riêng, g/cm3 | 1,08 ÷ 1,29 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan, m/s | ≥ 4 000 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Mồi nổ | |||
| 13 | Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói | Khối lượng riêng, g/cm3 | 1,00 ÷ 1,30 | 3602.00.00 |
| Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan, m/s | ≥ 4 000 | |||
| Thời gian chịu nước (sâu ≥ 1,0 mét nước), giờ | ≥ 4 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Mồi nổ | |||
| 14 | Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp | Khối lượng riêng, g/cm3 | ≥ 1,60 | 3602.00.00 |
| Khả năng sinh công bằng bom chì, ml | 350 ÷ 390 | |||
| Tốc độ nổ, m/s | ≥ 7 200 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | ≥ 20 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Kíp nổ số 8 | |||
| 15 | Mìn phá đá quá cỡ | Tốc độ nổ, m/s | 6 500 ÷ 7 500 | 3602.00.00 |
| Khả năng sinh công bằng bom chì, ml | 350 ÷ 360 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | 18 ÷ 22 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Kíp nổ số 8 | |||
| 16 | Mồi nổ tăng cường | Khối lượng riêng, g/cm3 | ≥ 1,35 | 3602.00.00 |
| Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật, mm | ≥ 285 | |||
| Tốc độ nổ, m/s | 6 500 ÷ 7 200 | |||
| Độ nén trụ chì, mm | ≥ 15,5 | |||
| Độ nhạy kích nổ | Kíp nổ số 8 | |||
| II | Phụ kiện nổ công nghiệp |
| ||
| 1 | Kíp nổ đốt số 8 | Cường độ nổ | Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp | 3603.00.10 |
| Đường kính ngoài, mm | 6,8 ÷ 7,1 hoặc theo đặt hàng | |||
| Chiều dài kíp, mm | 38 ÷ 40 hoặc theo đặt hàng | |||
| 2 | Kíp nổ điện số 8 | Cường độ nổ | Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp | 3603.00.10 |
| Đường kính ngoài, mm | 6,8 ÷ 7,1 hoặc theo đặt hàng | |||
| Chiều dài kíp, mm | 46 ÷ 48 hoặc theo đặt hàng | |||
| Dòng điện bảo đảm nổ, A | 1,0 | |||
| Dòng điện an toàn trong 5 phút, A | 0,05 | |||
| Điện trở (loại dây dẫn 1,9m ÷ 2,1m), Ω | 2,0 ÷ 4,0 | |||
| Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên dụng | Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấu | |||
| 3 | Kíp nổ điện vi sai | Cường độ nổ | Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp | 3603.00.10 |
| Đường kính ngoài, mm | 7,0 ÷ 7,3 hoặc theo đặt hàng |
| ||
| - Chiều dài kíp, mm |
|
| ||
| + Từ số 1 ÷ số 8 | 62 ± 1 | |||
| + Số 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 20 | 65 ± 1 | |||
| + Số 12, 16, 17 | 70±1 | |||
| + Theo đặt hàng | Theo đặt hàng | |||
| Chiều dài dây dẫn | 1,9 m ÷ 2,1 m hoặc theo đặt hàng |
| ||
| Điện trở (loại dây dẫn 1,9m ÷ 2,1m), Ω | 2,0 ÷ 3,2 |
| ||
| Dòng điện bảo đảm nổ, A | 1,2 |
| ||
| Dòng điện an toàn trong 5 phút, A | 0,18 |
| ||
| Thời gian giữ chậm, ms | 25, 50, 75, 100, 125, 150, 200, 250, 325, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1 000, 1 125, 1 250, 1 400, 1 550 hoặc theo đặt hàng |
| ||
| Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên dụng | Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấu |
| ||
| 4 | Kíp nổ điện vi sai an toàn | Cường độ nổ | Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp | 3603.00.10 |
| Vỏ kíp | Bằng đồng hoặc vật liệu không gây cháy | |||
| Đường kính ngoài, mm | 7,0 ÷ 7,3 hoặc theo đặt hàng | |||
| Chiều dài kíp, mm | 57 ÷ 59 hoặc theo đặt hàng | |||
| Chiều dài dây dẫn, m | 1,9 ÷ 2,1 hoặc theo đặt hàng | |||
| Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo) tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), kg | 2,0 | |||
| Điện trở (loại dây dẫn 1,9m ÷ 2,1m), Ω | 2,0 ÷ 3,2 | |||
| Dòng điện bảo đảm nổ, A | 1,2 | |||
| Dòng điện an toàn trong 5 phút, A | 0,18 | |||
| Số vi sai | 06 số hoặc theo đặt hàng | |||
| Khả năng an toàn trong môi trường khí mê tan (không gây cháy, nổ khí mê tan) | 50 kíp không gây cháy, nổ môi trường (9 ± 1) % khí mê tan, phù hợp TCVN 6911:2005 | |||
| Thời gian giữ chậm, ms | 25, 50, 75, 100, 125, 150 hoặc theo đặt hàng | |||
| Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên dụng | Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấu | |||
| 4 | Kíp nổ điện vi sai an toàn | Cường độ nổ | Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp | 3603.00.10 |
| Vỏ kíp | Bằng đồng hoặc vật liệu không gây cháy | |||
| Đường kính ngoài, mm | 7,0 ÷ 7,3 hoặc theo đặt hàng | |||
| Chiều dài kíp, mm | 57 ÷ 59 hoặc theo đặt hàng | |||
| Chiều dài dây dẫn, m | 1,9 ÷ 2,1 hoặc theo đặt hàng | |||
| Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), kg | 2,0 | |||
| Điện trở (loại dây dẫn 1,9m ÷ 2,1m), Ω | 2,0 ÷ 3,2 | |||
| Dòng điện bảo đảm nổ, A | 1,2 | |||
| Dòng điện an toàn trong 5 phút, A | 0,18 | |||
| Số vi sai | 06 số hoặc theo đặt hàng | |||
| Khả năng an toàn trong môi trường khí mê tan (không gây cháy, nổ khí mê tan) | 50 kíp không gây cháy, nổ môi trường (9 ± 1) % khí mê tan, phù hợp TCVN 6911:2005 | |||
| Thời gian giữ chậm, ms | 25, 50, 75, 100, 125, 150 hoặc theo đặt hàng | |||
| Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên dụng | Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấu | |||
| 5 | Kíp nổ vi sai an toàn Carrick-8 | Cường độ nổ | Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp | 3603.00.10 |
| Vỏ kíp | Bằng đồng, phía ngoài bọc nhựa | |||
| Số vi sai | 08 số | |||
| Khả năng an toàn trong môi trường khí mê tan (không gây cháy, nổ khí mê tan) | 50 kíp không gây cháy, nổ môi trường (9 ± 1)% khí mê tan, phù hợp TCVN 6911:2005 | |||
| Độ bền kéo, N | 600 | |||
| 6 | Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ | Cường độ nổ | Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp | 3603.00.10 |
| Đường kính ngoài, mm | 7,0 ÷ 7,5 | |||
| Đường kính ngoài dây dẫn nổ, mm | 3,0 ± 0,2 | |||
| Tốc độ dẫn nổ, m/s | ≥ 1 600 | |||
| Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), kg | 2,0 | |||
| Thời gian giữ chậm, ms | 400 hoặc theo đặt hàng | |||
| 7 | Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí bụi nổ | Cường độ nổ | Xuyên thủng tấm chì dày 2 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp. Trường hợp đặc biệt theo đặt hàng, Xuyên thủng tấm chì dày 4 mm hoặc 1 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp | 3603.00.10 |
| Đường kính ngoài, mm | 7,0 ÷ 7,5 | |||
| Đường kính ngoài dây dẫn nổ, mm | 3,0 ± 0,2 | |||
| Tốc độ dẫn nổ, m/s | ≥ 1 600 | |||
| Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), kg | 2,0 | |||
| Thời gian giữ chậm, ms | 17, 25, 42, 100 hoặc theo đặt hàng | |||
| 8 | Kíp nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổ | Cường độ nổ | Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp | 3603.00.10 |
| Đường kính ngoài, mm | 7,0 ÷ 7,5 | |||
| Đường kính ngoài dây dẫn nổ, mm | 3,0 ± 0,2 | |||
| Tốc độ dẫn nổ, m/s | ≥ 1 600 | |||
| Độ bền mối ghép miệng (chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy), kg | 2,0 | |||
| Thời gian giữ chậm, ms | 25, 50, 75, 100, 125, 150, 175, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 600, 700, 800, 900, 1 025, 1 125, 1 225, 1 440, 1 675, 1 950, 2 275, 2 650, 3 050, 3 450, 3 900, 4 350, 4 600, 5 500, 6 400, 7 400, 8 500, 9 600 hoặc theo đặt hàng | |||
| ................ | ||||