1. Giới thiệu tác giả

Cuốn sách "Kỹ năng soạn thảo hợp đồng mua bán nhà đất và kinh doanh bất động sản với 15 biện pháp phòng chống rủi ro trong mua bán bất động sản" do Luật gia Nguyễn Ngọc Điệp biên soạn.

2. Giới thiệu hình ảnh sách

Sách Kỹ năng soạn thảo hợp đồng mua bán nhà đất và kinh doanh bất động sản với 15 biện pháp phòng chống rủi ro trong mua bán bất động sản

Kỹ năng soạn thảo hợp đồng mua bán nhà đất và kinh doanh bất động sản với 15 biện pháp phòng chống rủi ro trong mua bán bất động sản

Tác giả: Luật gia Nguyễn Ngọc Điệp biên soạn

Nhà xuất bản Công an nhân dân

3. Tổng quan nội dung sách

Trong những năm qua các giao dịch về nhà ở, đất đai nói riêng, và bất động sản nói chung có xu hướng ngày càng tăng, nhất là các giao dịch vềkinh doanh bất động sản.

Tuy nhiên, trong việc thực hiện các giao dịch về nhà, đất và bất động sản khác luôn tiềm ẩn nhiều yếu tố, nhất là các rủi ro về pháp lý

Một khi gặp phải các rủi ro trong giao dịch thì chắc chắn cơ hội thành công của giao dịch và dự định về công việc kinh doanh bất động sản sẽ bị tác động nhất định hoặc thậm chí bị phá sản.

Tuy vậy những rủi ro về pháp lý trong giao dịch về nhà, đất và bất động sản có thể phòng ngừa và hạn chế nếu nắm vững được những vấn đề pháp lý cơ bản liên quan đến lĩnh vực này.

Nhằm giúp bạn đọc nói chung, những người có nhu cầu giao dịch về bất động sản nói riêngnắm vững những vấn đế pháp lý cơ bản liên quan đến mua bán nhà, đất và bất động sản, Nhà xuất bản Công An Nhân Dân cho xuất bản cuốn sách 

Cuốn sách được bố cục thành 06 phần gồm:

Phần I: Những điều cần biết về bất động sản và giao dịch bất động sản

1. Khái niệm về bất động sản

2. Một số vấn đề chung khi tham gia giao dịch hoặc tham gia thị trường bất động sản

3. Trình tự các bước thực hiện một giao dịch về bất động sản

Phần II: Các giao dịch về nhà ở

Mục 1. Quy định chung về giao dịch nhà ở 

Mục 2. Nội dung các giao dịch nhà ở

1. Mua bán nhà ở, chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở

2. Cho thuê nhà ở

3. Thuê mua nhà ở xã hội

4. Tặng cho nhà ở

5. Đổi nhà ở

6. Thừa kế nhà ở

7. Thế chấp nhà ở

8. Góp vốn bằng nhà ở

9. Cho mượn, cho ở nhờ nhà ở

10. Ủy quyền quản lý nhà ở

Phần III: Các giao dịch trong kinh doanh bất động sản

Mục 1. Quy định chung về kinh doanh bất động sản có sẵn

Mục 2. Nội dung các giao dịch bất động sản

Mục 3. Kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai

Mục 4. Kinh doanh dịch vụ bất động sản

Phần IV: Những vấn đề chung về hợp đồng và soạn thảo, ký kết hợp đồng (áp dụng trong mua bán nhà, đất và bất động sản)

1. Khái niệm về hợp đồng

2. Một số vấn đề chung về hình thức và nội dung chủ yếu của hợp đồng

3. Những vấn đề cần biết khi soạn thảo, ký kết hợp đồng dân sự, hợp đồng kinh tế

4. Hồ sơ, thủ tục đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Nghị định 102/2017/NĐ-CP)

Phần V: Những điều cần biết về vi phạm hợp đồng và các biện pháp phòng tránh rủi ro khi mua bán nhà, đất và kinh doanh bất động sản

Mục 1. Những điều cần biết về vi phạm hợp đồng và các biện pháp xử lý vi phạm hợp đồng

Mục 2. Các biện pháp phòng tránh rủi ro pháp lý khi mua bán nhà đất

Phần VI: Các mẫu hợp đồng thông dụng trong giao dịch kinh doanh nhà ở, đất đai và bất động sản

Mục 1. Các mẫu hợp đồng trong giao dịch nhà ở, đất đai và bất động sản

1. Mẫu hợp đồng trao đổi nhà ở

2. Mẫu hợ đồng ủy quyền quản lý, sử dụng nhà ở

3. Mẫu hợp đồng tặng cho nhà

4. Mẫu hợp đồng mua bán nhà ở và chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở

5. Mẫu hợp đồng mua bán một phần ngôi nhà

6. Mẫu hợp đồng sửa chữa nhà ở

7. Mẫu hợp đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

8. Mẫu hợp đồng thuê nhà

9. Mẫu hợp đồng thuê nhà xưởng và kho bãi

10. Mẫu hợp đồng cho thuê nhà dành cho cá nhân tổ chwucs nước ngoài thuê nhà ở

11. Mẫu hợp đồng mua bán nhà ở

12. Mẫu hợp đồng thuê nhà ở xã hội không có công chứng

13. Mẫu hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội

14. Mẫu hợp đồng thuê nhà ở công vụ

15. Mẫu hợp đồng thuê nhà ở có công chứng

16. Mẫu giấy ủy quyền (để nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở)

17. Mẫu đơn đăng ký mua, thuê, thuê mua nahf ở phục vụ tái định cư

18. Mẫu đơn đăng ký thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

19. Mẫu đơn đề nghị thuê nhà ở sinh viên

20. Mẫu đơn đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

.....

57. Mẫu  giấy thỏa thuận về việc bồi thường để lập hồ sơ sử dụng đất

Mục 2. Các mẫu hợp đồng kinh doanh bất động sản

58. Mẫu hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng có sẵn (hoặc hình thành trong tương lai)

59. Mẫu hợp đồng cho thuê nhà, công trình xây dựng có sẵn hoặc hình thành trong tương lại

60. Mẫu hợp đồng thuê mau nhà, công trình xây dựng có sẵn hoặc hình thành trong tương lai

61. Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

62. Mẫu hợp đồng cho thuê (cho thuê lại) quyền sử dụng đất

63. Mẫu hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ dự án (hoặc một phần dự án)

64. Mẫu văn bản chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn

65. Mẫu văn bản chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai

66. Mẫu đơn đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ dự án

67. Mẫu đơn đề nghị cho phép chuyển nhượng một phần dự án

68. Mẫu báo cáo quá trình thực hiện dự án

69. Mẫu báo cáo quá trình thực hiện dự án và một phần dự án chuyển nhượng

70. Mẫu đơn đề nghị được nhận chuyển nhượng toàn bộ dự án

71. Mẫu đơn đề nghị được nhận chuyển nhượng một phần dự án

72. Mẫu quyết định về chấp thuận chuyển nhượng dự án (hoặc một phần dự án)

Mục 3. Các mẫu hợp đồng xây dựng

73. Mẫu hợp đồng xây dựng về tư vấn lập quy hoạch xây dựng, tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; tư vấn khảo sát xây dựng; tư vấn thiết kế xây dựng; tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

74. Mẫu hợp đồng EPC

75. Mẫu nội dung cơ bản của hợp đồng dự án

76. Mẫu hợp đồng thi công xây dựng công trình

77. Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng

Phần phụ lục

1. Luật nhà ở 2014

2. Luật đất đai 2013

3. Luật kinh doanh bất động sản 2014

4. Đánh giá bạn đọc

Luật gia Nguyễn Ngọc Điệp đã hệ thống trong cuốn sách nhiều vấn đề pháp lý về hợp đồng mua bán nhà và hoạt động kinh doanh bất động sản: Những điều cần biết về bất động sản và giao dịch bất động sản; Các giao dịch về nhà ở; Các giao dịch trong kinh doanh bất động sản; Những vấn đề chung về hợp đồng và soạn thảo, ký kết hợp đồng (áp dụng trong mua bán nhà, đất và bất động sản); Những điều cần biết về vi phạm hợp đồng và các biện pháp phòng tránh rủi ro khi mua bán nhà, đất và kinh doanh bất động sản và các mẫu hợp đồng thông dụng trong giao dịch kinh doanh nhà ở, đất đai và bất động sản... thuận tiện cho việc tra cứu, ứng dụng trong thực tiễn đối với bạn đọc.

Cuốn sách có giá trị thực tiễn, cung cấp nhiều mẫu hợp đồng về giao dịch bất động sản từ đơn giản đến phức tạp, là tài liệu tham khảo hữu ích đối với bạn đọc, không chỉ đối với những người hoạt động kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở mà cuốn sách phù hợp với mọi người dân quan tâm tới vấn đề này.

Hiện nay, điều chỉnh hoạt động kinh doanh bất động sản đã được có văn bản mới Nghị định 02/2022/NĐ-CP, trong đó nhiều quy định sửa đổi hoàn toàn và ban hành kèm theo nhiều mẫu hợp đồng kinh doanh bất động sản thông dụng, bạn đọc quan tâm tới lĩnh vực này có thể tìm kiếm và cập nhật kịp thời chính sách mới, quan trọng tại văn bản này.

5. Kết luận

Hy vọng những chia sẻ trên đây của chúng tôi sẽ là một nguồn tư liệu đánh giá chất lượng sách hiệu quả tin cậy của bạn đọc. Nếu thấy chia sẻ của chúng tôi hữu ích, bạn hãy lan tỏa nó đến với nhiều người hơn nhé! Chúc các bạn đọc sách hiệu quả và thu được nhiều thông tin hữu ích từ cuốn sách “Kỹ năng soạn thảo hợp đồng mua bán nhà đất và kinh doanh bất động sản với 15 biện pháp phòng chống rủi ro trong mua bán bất động sản".

Nếu bạn có khó khăn trong việc tra cứu hiệu lực văn bản hay quy định pháp luật trong lĩnh vực nào đó, hãy liên hệ tổng đài 1900.6162 của Luật Minh Khuê, chúng tôi sẽ hỗ trợ giải đáp chính xác và nhanh chóng nhất giúp bạn!

Luật Minh Khuê trích dẫn dưới đây mẫu hợp đồng cho thuê (cho thuê lại) quyền sử dụng đất cập nhật theo quy định tại Nghị định 02/2022/NĐ-CP để bạn đọc tham khảo:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------

...., ngày...tháng...năm...

HỢP ĐỒNG CHO THUÊ (CHO THUÊ LẠI) QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Số........../.............

Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số ..../...../NĐ-CP ngày.....tháng.....năm...... của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Căn cứ Nghị định số ..../...../NĐ-CP ngày ..... tháng ..... năm ...... của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ khác1.........................................................................................

Hai bên chúng tôi gồm:

I. BÊN CHO THUÊ (BÊN CHO THUÊ LẠI) QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê)

- Tên tổ chức: .........................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: ...............

- Người đại diện theo pháp luật: ............................................. Chức vụ: ..............................

(Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền thì ghi) theo giấy ủy quyền (văn bản ủy quyền) số .......................(nếu có). Thẻ căn cước công dân (hộ chiếu) số: ..........................cấp ngày: ..../...../......., tại.............................)

- Địa chỉ: .....................................................................................................................

- Điện thoại liên hệ: .......................................... Fax: ..................................................

- Số tài khoản: .................................. Tại Ngân hàng: ................................................

- Mã số thuế: ...............................................................................................................

II. BÊN THUÊ (BÊN THUÊ LẠI) QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (sau đây gọi tắt là Bên thuê)

- Tên tổ chức, cá nhân2 .............................................................................................

- Thẻ căn cước công dân /hộ chiếu3 số: ................cấp ngày:..../..../........., tại .................

- Nơi đăng ký cư trú: .............................................................................................

- Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................

- Điện thoại liên hệ: .......................................... Fax (nếu có): ............................................

- Số tài khoản (nếu có): .................................. Tại Ngân hàng: ..........................................

- Mã số thuế (nếu có): .........................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc cho thuê, thuê quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:

Điều 1. Thông tin về diện tích đất cho thuê (cho thuê lại)

1. Đặc điểm cụ thể của thửa đất như sau:

- Diện tích: ................./............................. m2 (Bằng chữ:...........................)

- Địa chỉ: .......................................................................................

- Thửa đất số: .......................................................................................

- Tờ bản đồ số: .......................................................................................

- Hình thức sử dụng:

+ Sử dụng riêng: .....................m2;

+ Sử dụng chung: ....................m2;

- Mục đích sử dụng: .......................................................................................

- Thời hạn sử dụng: .......................................................................................

- Nguồn gốc sử dụng: ....................................................................................

- Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .....................................................

2. Các chỉ tiêu về xây dựng của thửa đất (nếu có) như sau:

- Mật độ xây dựng: .......................................................................................

- Số tầng cao của công trình xây dựng: ......................................................................

- Chiều cao tối đa của công trình xây dựng: .....................................................................

- Các chỉ tiêu khác theo quy hoạch được duyệt: ...............................................................

3. Các nội dung, thông tin khác: ........................................................................................

Điều 2. Giá thuê đất

1. Giá cho thuê quyền sử dụng đất là: ..............đồng (Bằng chữ: ...............).

(Các bên có thể thỏa thuận, ghi rõ trong hợp đồng đơn giá cho thuê quyền sử dụng có thể tính theo m2 hoặc tính theo toàn bộ diện tích đất cho thuê)

Giá cho thuê này đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất, thuế VAT (nếu Bên cho thuê thuộc diện phải nộp thuế VAT)

2. Giá cho thuê quy định tại khoản 1 Điều này này không bao gồm các khoản sau: (Các bên tự thỏa thuận và ghi rõ trong hợp đồng) .................................

Điều 3. Phương thức thanh toán

1. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền Việt Nam, bằng tiền mặt hoặc thông qua ngân hàng theo quy định pháp luật.

2. Thời hạn thanh toán: (Các bên thỏa thuận cụ thể tiến độ thanh toán tiền thuê quyền sử dụng) ...........................................

3. Các nội dung thỏa thuận khác (nếu có): (Các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội)..................................

Điều 4. Mục đích thuê đất

(Các bên ghi rõ mục đích sử dụng đất của bên thuê đất) .........................

Điều 5. Thời hạn thuê đất, thời điểm bàn giao

1. Thời hạn thuê đất là: ..............................................tháng (hoặc năm)

2. Thời hạn thuê bắt đầu từ ngày: ...............................................

3. Gia hạn thời hạn thuê: .............................................................

4. Giải quyết khi hợp đồng thuê đất hết hạn: ..................................................

5. Thời điểm bàn giao đất: ..................................................

6. Giấy tờ pháp lý về đất: ....................................................

(Các bên tự thỏa thuận về điều kiện, thủ tục bàn giao đất, giấy tờ kèm theo của quyền sử dụng đất thuê).

7. Các thỏa thuận khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) ........................................

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê

1. Quyền của bên cho thuê (theo Điều 42 của Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Yêu cầu bên thuê khai thác, sử dụng đất theo đúng mục đích, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư và thỏa thuận trong hợp đồng;

b) Yêu cầu bên thuê thanh toán tiền thuê theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Yêu cầu bên thuê chấm dứt ngay việc sử dụng đất không đúng mục đích, hủy hoại đất hoặc làm giảm sút giá trị sử dụng của đất; nếu bên thuê không chấm dứt ngay hành vi vi phạm thì bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng, yêu cầu bên thuê trả lại đất đang thuê và bồi thường thiệt hại;

d) Yêu cầu bên thuê giao lại đất khi hết thời hạn thuê theo hợp đồng;

đ) Yêu cầu bên thuê bồi thường thiệt hại do lỗi của bên thuê gây ra;

e) Các quyền khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) ................................................

Trường hợp cho thuê lại thì xác định quyền theo quy định tại Điều 46 của Luật Kinh doanh bất động sản.

2. Nghĩa vụ của bên cho thuê (theo Điều 42 của Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp;

b) Chuyển giao đất cho bên thuê đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Đăng ký việc cho thuê quyền sử dụng đất;

d) Kiểm tra, nhắc nhở bên thuê bảo vệ, giữ gìn đất và sử dụng đất đúng mục đích;

đ) Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;

e) Thông báo cho bên thuê về quyền của người thứ ba đối với đất thuê;

g) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;

h) Các nghĩa vụ khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) .....................................

Trường hợp cho thuê lại thì xác định nghĩa vụ theo quy định tại Điều 46 của Luật Kinh doanh bất động sản.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê

1. Quyền của bên thuê (theo Điều 44 của Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Yêu cầu bên cho thuê cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất cho thuê;

b) Yêu cầu bên cho thuê chuyển giao đất đúng diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Được sử dụng đất thuê theo thời hạn trong hợp đồng;

d) Khai thác, sử dụng đất thuê và hưởng thành quả lao động, kết quả đầu tư trên đất thuê;

đ) Yêu cầu bên cho thuê bồi thường thiệt hại do lỗi của bên cho thuê gây ra;

e) Quyền cho thuê lại (nếu có);

g) Các quyền khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) .........................................

2. Nghĩa vụ của bên thuê (theo Điều 45 của Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới, đúng thời hạn cho thuê;

b) Không được hủy hoại đất;

c) Thanh toán đủ tiền thuê quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng;

d) Tuân theo quy định về bảo vệ môi trường; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất xung quanh;

đ) Trả lại đất đúng thời hạn và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;

e) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;

g) Các nghĩa vụ khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) .....................................

Điều 8. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

1. Trách nhiệm của Bên cho thuê khi vi phạm hợp đồng: ...............................

2. Trách nhiệm của Bên thuê khi vi phạm hợp đồng: ......................................

3. Các thỏa thuận khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) ...............................

Điều 9. Cam kết của các bên

1. Bên cho thuê cam kết:

a) Quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của hợp đồng này không thuộc diện bị cấm cho thuê theo quy định của pháp luật;

b) Quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của hợp đồng này được tạo lập theo đúng quy hoạch, đúng thiết kế và các bản vẽ được duyệt đã cung cấp cho Bên thuê;

c) Các cam kết khác do hai bên thỏa thuận (nếu có): (các cam kết thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) ................................

2. Bên thuê cam kết:

a) Đã tìm hiểu, xem xét kỹ thông tin về quyền sử dụng đất cho thuê;

b) Đã được Bên cho thuê cung cấp bản sao các giấy tờ, tài liệu và thông tin cần thiết liên quan đến quyền sử dụng đất, Bên thuê đã đọc cẩn thận và hiểu các quy định của hợp đồng này cũng như các phụ lục đính kèm. Bên thuê đã tìm hiểu mọi vấn đề mà Bên thuê cho là cần thiết để kiểm tra mức độ chính xác của các giấy tờ, tài liệu và thông tin đó;

c) Số tiền thuê quyền sử dụng đất theo hợp đồng này là hợp pháp, không có tranh chấp với bên thứ ba. Bên cho thuê sẽ không phải chịu trách nhiệm đối với việc tranh chấp khoản tiền mà Bên thuê đã thanh toán cho Bên cho thuê theo hợp đồng này. Trong trường hợp có tranh chấp về khoản tiền này thì hợp đồng này vẫn có hiệu lực đối với hai bên;

đ) Các cam kết khác do hai bên thỏa thuận (nếu có): (các cam kết thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) .....................................

3. Việc ký kết hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối.

4. Trong trường hợp một hoặc nhiều điều, khoản, điểm trong hợp đồng này bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tuyên là vô hiệu, không có giá trị pháp lý hoặc không thể thi hành theo quy định hiện hành của pháp luật thì các điều, khoản, điểm khác của hợp đồng này vẫn có hiệu lực thi hành đối với hai bên. Hai bên sẽ thống nhất sửa đổi các điều, khoản, điểm bị tuyên vô hiệu hoặc không có giá trị pháp lý hoặc không thể thi hành theo quy định của pháp luật và phù hợp với ý chí của hai bên.

5. Hai bên cam kết thực hiện đúng các thỏa thuận đã quy định trong hợp đồng này.

6. Các thỏa thuận khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) ...........................................

Điều 10. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng

1. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng:

a) Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng. Trong trường hợp này, hai bên lập văn bản thỏa thuận cụ thể các điều kiện và thời hạn chấm dứt hợp đồng;

b) Bên thuê chậm thanh toán tiền thuê quyền sử dụng đất theo thỏa thuận tại Điều 3 của hợp đồng này;

c) Bên cho thuê chậm bàn giao quyền sử dụng đất theo thỏa thuận tại Điều 6 của hợp đồng này;

d) Trong trường hợp bên bị tác động bởi sự kiện bất khả kháng không thể khắc phục được để tiếp tục thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời hạn ... ngày, kể từ ngày xảy ra sự kiện bất khả kháng và hai bên cũng không có thỏa thuận khác thì một trong hai bên có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng này và việc chấm dứt hợp đồng này không được coi là vi phạm hợp đồng.

2. Việc xử lý hậu quả do chấm dứt hợp đồng theo quy định tại khoản 1 Điều này như: hoàn trả lại tiền thuê quyền sử dụng đất, tính lãi, các khoản phạt và bồi thường ................ do hai bên thỏa thuận cụ thể.

3. Các thỏa thuận khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) .......................

Điều 11. Sự kiện bất khả kháng

1. Các bên nhất trí thỏa thuận một trong các trường hợp sau đây được coi là sự kiện bất khả kháng:

a) Do chiến tranh hoặc do thiên tai hoặc do thay đổi chính sách pháp luật của Nhà nước;

b) Do phải thực hiện quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc các trường hợp khác do pháp luật quy định;

c) Do tai nạn, ốm đau thuộc diện phải đi cấp cứu tại cơ sở y tế;

d) Các thỏa thuận khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) ................................

2. Mọi trường hợp khó khăn về tài chính đơn thuần sẽ không được coi là trường hợp bất khả kháng.

3. Khi xuất hiện một trong các trường hợp bất khả kháng theo thỏa thuận tại khoản 1 Điều này thì bên bị tác động bởi trường hợp bất khả kháng phải thông báo bằng văn bản hoặc thông báo trực tiếp cho bên còn lại biết trong thời hạn ............. ngày, kể từ ngày xảy ra trường hợp bất khả kháng (nếu có giấy tờ chứng minh về lý do bất khả kháng thì bên bị tác động phải xuất trình giấy tờ này). Việc bên bị tác động bởi trường hợp bất khả kháng không thực hiện được nghĩa vụ của mình sẽ không bị coi là vi phạm nghĩa vụ theo hợp đồng và cũng không phải là cơ sở để bên còn lại có quyền chấm dứt hợp đồng này.

4. Việc thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng của các bên sẽ được tạm dừng trong thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng. Các bên sẽ tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ của mình sau khi sự kiện bất khả kháng chấm dứt, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 của hợp đồng này.

5. Các thỏa thuận khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) ..................................

Điều 12. Thông báo

1. Địa chỉ để các bên nhận thông báo của bên kia (ghi rõ đối với Bên cho thuê, đối với Bên thuê): ....................

2. Hình thức thông báo giữa các bên (thông qua Fax, thư, điện tín, giao trực tiếp): ....................... .........................................

3. Bên nhận thông báo (nếu Bên thuê có nhiều người thì Bên thuê thỏa thuận cử 01 người đại diện để nhận thông báo) là: .....

4. Bất kỳ thông báo, yêu cầu, thông tin, khiếu nại phát sinh liên quan đến hợp đồng này phải được lập thành văn bản. Hai bên thống nhất rằng, các thông báo, yêu cầu, khiếu nại được coi là đã nhận nếu gửi đến đúng địa chỉ, đúng tên người nhận thông báo, đúng hình thức thông báo theo thỏa thuận tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này và trong thời gian như sau:

a) Vào ngày gửi trong trường hợp thư giao tận tay và có chữ ký của người nhận thông báo;

b) Vào ngày bên gửi nhận được thông báo chuyển fax thành công trong trường hợp gửi thông báo bằng fax;

c) Vào ngày .............., kể từ ngày đóng dấu bưu điện trong trường hợp gửi thông báo bằng thư chuyển phát nhanh;

d) Các thỏa thuận khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) .................................

5. Các bên phải thông báo bằng văn bản cho nhau biết nếu có đề nghị thay đổi về địa chỉ, hình thức và tên người nhận thông báo; nếu khi đã có thay đổi về (địa chỉ, hình thức, tên người nhận thông báo do các bên thỏa thuận ................) mà bên có thay đổi không thông báo lại cho bên kia biết thì bên gửi thông báo không chịu trách nhiệm về việc bên có thay đổi không nhận được các văn bản thông báo.

Điều 13. Các thỏa thuận khác

Ngoài các thỏa thuận đã nêu tại các điều, khoản, điểm trong hợp đồng này thì hai bên có thể thỏa thuận thêm các nội dung khác, nhưng các nội dung do hai bên tự thỏa thuận thêm tại Điều này cũng như tại các điều, khoản, điểm khác trong toàn bộ hợp đồng này phải không trái với các nội dung đã được quy định tại hợp đồng này và phải phù hợp với quy định của pháp luật, không được trái đạo đức xã hội.

Điều 14. Giải quyết tranh chấp

Các bên có trách nhiệm thỏa thuận cụ thể cách thức, hình thức giải quyết tranh chấp về các nội dung của hợp đồng khi có tranh chấp phát sinh và lựa chọn .................(cơ quan Tòa án) để giải quyết theo quy định pháp luật khi hai bên không tự thỏa thuận giải quyết được.

Điều 15. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng

1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ............................................

2. Hợp đồng này có .................. Điều, với ................ trang, được lập thành................... bản và có giá trị pháp lý như nhau, Bên thuê giữ ................. bản, Bên cho thuê giữ ............. bản để lưu trữ, làm thủ tục nộp thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

3. Kèm theo hợp đồng này là các giấy tờ liên quan về đất như .............................

Các phụ lục đính kèm hợp đồng này và các sửa đổi, bổ sung theo thỏa thuận của hai bên là nội dung không tách rời hợp đồng này và có hiệu lực thi hành đối với hai bên.

4. Trong trường hợp các bên thỏa thuận thay đổi nội dung của hợp đồng này thì phải lập bằng văn bản có chữ ký của cả hai bên.

 

BÊN THUÊ
(Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu và ghi chức vụ người ký)

BÊN CHO THUÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ người ký và đóng dấu)

___________________

1 Ghi các căn cứ liên quan đến việc cho thuê quyền sử dụng đất. Trường hợp Nhà nước có sửa đổi, thay thế các văn bản pháp luật ghi tại phần căn cứ của hợp đồng này thì bên cho thuê phải ghi lại theo số, tên văn bản mới đã thay đổi.

2 Nếu là tổ chức thì ghi các thông tin về tổ chức; nếu là cá nhân thì ghi các thông tin về cá nhân, nếu có nhiều người thuê là cá nhân cùng đứng tên trong hợp đồng thì tại mục này phải ghi đầy đủ thông tin về những người cùng nhận cho thuê quyền sử dụng đất; không cần có các nội dung về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, người đại diện pháp luật của doanh nghiệp.

3 Nếu là tổ chức thì ghi số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.