1. Trình tự, thủ tục, lệ phí đăng ký bảo hộ nhãn hiệu cho sản phẩm, hàng hóa ?

Câu 1: Thưa luật sư, hiện nay xuất hiện nhiều khái niệm như: Đăng ký logo, đăng ký bản quyền thương hiệu, Đăng ký nhãn hiệu, Đăng ký thương hiệu độc quyền… Vậy luật sư có thể cho biết cách gọi nào đúng?

Trả lời:

Khoản 4 Điều 4 Luật sở hữu trí tuệ năm 2005, sửa đổi bổ sung năm 2009 quy định:

Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý, bí mật kinh doanh do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu và quyền chống cạnh tranh không lành mạnh”

. Như vậy, cách gọi đúng là đăng ký nhãn hiệu.

>> Luật sư tư vấn Luật sở hữu Trí tuệ qua điện thoại (24/7) gọi số: 1900.6162

Youtube video

Luật sư Lê Minh Trường tham gia chương trình 60 phút mở trên VTV6

Câu 2: Luật sư có thể tư vấn thủ tục và quy trình đăng ký bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa?

Cơ sở pháp lý:

- Luật sở hữu trí tuệ năm 2005, sửa đổi bổ sung năm 2009;

- Thông tư 01/2007/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp

Hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu hàng hoá:

(a) 02 Tờ khai đăng ký nhãn hiệu (theo mẫu số 04-NH), Phụ lục A của Thông tư 01/2007/TT-BKHCN;

(b) Mẫu nhãn hiệu và danh mục hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu;

(c) Chứng từ nộp phí, lệ phí.

Quy trình xem xét đơn đăng ký nhãn hiệu hàng hoá:

a) Thẩm định hình thức:

Là việc đánh giá tính hợp lệ của đơn theo các yêu cầu về hình thức,về đối tượng loại trừ, về quyền nộp đơn… để từ đó đưa ra kết luận đơn hợp lệ hay không hợp lệ. Thời gian thẩm định hình thức là 1 tháng kể từ ngày nộp đơn

b) Công bố đơn hợp lệ:

Đơn đăng ký nhãn hiệu được chấp nhận là hợp lệ được công bố trên Công báo SHCN trong thời hạn 2 tháng kể từ ngày được chấp nhận là đơn hợp lệ. Nội dung công bố đơn đăng ký nhãn hiệu là các thông tin liên quan đến đơn hợp lệ ghi trong thông báo chấp nhận đơn hợp lệ, mẫu nhãn hiệu và danh mục hàng hóa, dịch vụ kèm theo.

c) Thẩm định nội dung:

Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được công nhận là hợp lệ được thẩm định nội dung để đánh giá khả năng cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cho đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ. Thời hạn thẩm định nội dung đơn nhãn hiệu là 9 tháng kể từ ngày công bố đơn.

Câu 3: Nhiều doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thắc mắc mức phí, lệ phí nhà nước về việc đăng ký bảo hộ nhãn hiệu hiện nay như thế nào? Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có nên thuê luật sư; công ty luật hoặc công ty đại diện sở hữu công nghiệp thực hiện các dịch vụ pháp lý không? Họ có lợi ích gì khi thuê các đơn vị này, và mức phí thị trường như thế nào?

Cơ sở pháp lý:

Thông tư 263/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 14/11/2016 quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp

BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính)

STT

Danh mục phí, lệ phí sở hữu công nghiệp

Mức thu (nghìn đồng)

Sáng chế

(bao gồm cả giải pháp hữu ích)

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Chỉ dẫn địa lý

Thiết kế bố trí mạch tích hợp

A. Lệ phí sở hữu công nghiệp

1

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp

1.1

Lệ phí nộp đơn (gồm cả đơn tách, đơn chuyển đổi)

150

1.2

Lệ phí yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời thông báo của Tổ chức thu phí, lệ phí (mỗi lần được phép gia hạn)

120

2

Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

2.1

Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ

120

- Đối với đơn sáng chế có trên 01 điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đơn kiểu dáng công nghiệp có trên 01 phương án của từng sản phẩm, đơn nhãn hiệu có trên 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ, từ điểm độc lập /phương án/ nhóm thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho mỗi điểm độc lập /phương án/ nhóm

100

100

100

2.2

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng quyền sở hữu công nghiệp

120

3

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp

3.1

Lệ phí duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi nhóm sản phẩm/dịch vụ; đối với kiểu dáng công nghiệp (5 năm) cho mỗi phư­ơng án của từng sản phẩm)

100

100

100

3.2

Lệ phí duy trì/gia hạn hiệu lực muộn (cho mỗi tháng nộp muộn)

10% lệ phí duy trì/gia hạn

3.3

Lệ phí yêu cầu chấm dứt/hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ

50

4

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

4.1

Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

200

4.2

Lệ phí công bố quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (bao gồm cả sửa đổi thông tin về đại diện sở hữu công nghiệp)

150

4.3

Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm cả sửa đổi thông tin); Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm cả sửa đổi thông tin về đại diện sở hữu công nghiệp)

150

B. Phí sở hữu công nghiệp

1

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

1.1

Phí thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại (đối với sáng chế cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm, đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ, đối với chỉ dẫn địa lý, thiết kế bố trí mạch tích hợp cho mỗi đơn). Đối với sáng chế: phí thẩm định hình thức bằng 20% mức thu, phí thẩm định nội dung bằng 80% mức thu

900

700

550

1200

180

- Nếu bản mô tả sáng chế có trên 6 trang, đơn nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi trang, mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi

40

120

- Phí phân loại quốc tế về sáng chế, kiểu dáng công nghiệp (mỗi phân nhóm); hàng hóa, dịch vụ đối với nhãn hiệu (cho mỗi nhóm có không quá 6 sản phẩm/dịch vụ)

100

100

100

+ Nếu mỗi nhóm có trên 6 sản phẩm/dịch vụ, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi

20

1.2

Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu)

600

600

600

1.3

Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí

160

160

160

160

160

1.4

Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn (mỗi đơn đăng ký)

160

160

160

160

1.5

Phí thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ)

230

230

230

230

1.6

Phí thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu công nghiệp liên quan đến đối tượng sở hữu công nghiệp vào Sổ đăng ký Quốc gia; sửa đổi Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, gồm: Sửa đổi phạm vi chuyển giao, sửa đổi kéo dài thời hạn (mỗi văn bằng bảo hộ liên quan đến nội dung sửa đổi) và sửa đổi khác (mỗi Giấy chứng nhận chuyển giao quyền sử dụng)

160

160

160

160

160

1.7

Phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ)

180

180

180

180

180

1.8

Phí thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ)

390

390

390

390

390

1.9

Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn)

300

1.10

Phí phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn)

150

1.11

Phí thẩm định Hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, Giấy chứng nhận Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, Hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (bao gồm cả sửa đổi thông tin về đại diện sở hữu công nghiệp)

250

2

Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

Phí giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm, đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm, đối với sáng chế/giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập, đối với chỉ dẫn địa lý và thiết kế bố trí cho mỗi đơn)

550

550

550

550

550

3

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ, đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm, đối với sáng chế cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đối với chỉ dẫn địa lý cho mỗi đơn); tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định Hồ sơ đăng ký Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ)

600

480

180

180

- Nếu đối tượng tra cứu là nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi

30

4

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

4.1

Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp

120

120

120

120

120

- Nếu có trên 1 hình, từ hình thứ hai trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình

60

60

60

- Nếu bản mô tả sáng chế có trên 6 trang, từ trang thứ 7 trở đi phải nộp thêm cho mỗi trang

10

4.2

Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp

120

120

120

120

120

5

Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ

5.1

Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ: đối với sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho mỗi năm, đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm sản phẩm/dịch vụ cho 10 năm, đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phư­ơng án của từng sản phẩm cho 5 năm

700

700

- Năm thứ 1; Năm thứ 2 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

300

- Năm thứ 3; Năm thứ 4 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

500

- Năm thứ 5; Năm thứ 6 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

800

- Năm thứ 7; Năm thứ 8 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

1200

- Năm thứ 9; Năm thứ 10 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

1800

- Năm thứ 11 - Năm thứ 13 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

2500

- Năm thứ 14 - Năm thứ 16 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

3300

- Năm thứ 17 - Năm thứ 20 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

4200

6

Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp

6.1

Phí kiểm tra sơ bộ về mặt hình thức đơn sáng chế quốc tế để nộp cho văn phòng quốc tế và cơ quan tra cứu quốc tế

300

6.2

Phí thực hiện thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam - không bao gồm các khoản phí phải nộp cho Văn phòng quốc tế

2000

6.3

Phí thẩm định sửa đổi, chuyển nhượng, gia hạn, mở rộng lãnh thổ, hạn chế danh mục sản phẩm, chấm dứt, huỷ bỏ hiệu lực nhãn hiệu đăng ký quốc tế có nguồn gốc Việt Nam

1000

6.4

Phí riêng đối với đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo Nghị định thư Madrid có chỉ định Việt Nam

- Phí thẩm định đơn cho mỗi nhóm hàng hóa hoặc dịch vụ

3600

- Phí thẩm định đơn gia hạn cho mỗi nhóm hàng hóa hoặc dịch vụ

3200

>> Xem thêm:  Trình tự, thủ tục đăng ký nhãn hiệu thời trang, quần áo, hàng may mặc ?

2. Cách đăng ký bảo hộ nhãn hiệu đối với bao cao su (dụng cụ tránh thai)

Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu là dịch vụ pháp lý thường xuyên mà Luật Minh Khuê cung cấp. Với uy tín và chất lượng dịch vụ của mình, chúng tôi đã tiến hành đăng ký nhiều nhãn hiệu khác nhau với rất nhiều các đối tác.
Trong đó, Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hanh An là một trong những doanh nghiệp đã tin tưởng và sử dụng dịch vụ của Luật Minh Khuê khi đăng ký nhãn hiệu HANHAN.

Thông tin chủ đơn:

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HẠNH AN

Địa chỉ: 10B Phan Ngữ, đường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Thông tin nhãn hiệu

Mẫu nhãn hiệu:

đăng ký bảo hộ nhãn hiệu HANHAN

Lĩnh vực đăng ký bảo hộ nhãn hiệu:

Nhóm 05: Thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; Thực phẩm cho em bé; Đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế; Trà thảo dược; Bánh kẹo chứa thuốc; Chất bôi trơn bộ phận sinh dục cá nhân

Nhóm 10: Bao cao su; Dụng cụ tránh thai, không chứa hóa chất; Áo chẽn nịt bụng; Đệm lót cho mục đích y tế; Găng tay dùng cho mục đích y tế; Găng tay dùng để xoa bóp.

Số đơn: 4-2014-22396

Ngày nộp đơn: 22/09/2014

Ngày chấp nhận đơn hợp lệ: 21/10/2014

>> Xem thêm:  Đăng ký thương hiệu độc quyền, đăng ký logo, đăng ký nhãn hiệu

3. Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu độc quyền đối với sản phẩm sơn, cửa sổ

Công ty Luật Minh Khuê giới thiệu mẫu nhãn hiệu AP89 là một nhãn hiệu do Chúng tôi tư vấn đăng ký độc quyền đối với các sản phẩm sơn, cửa sổ, cửa nâng hạ... để quý khách hàng tham khảo và vận dụng nếu ngành nghề kinh doanh phù hợp:

1. Thông tin chủ đơn:

Tên đầy đủ: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ AN THỊNH PHÁT

Địa chỉ: Số 24.1 phố An Hòa, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam,

2. Thông tin nhãn hiệu:

- Mẫu nhãn hiệu:

Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu độc quyền

- Mô tả nhãn hiệu:

Màu sắc: Màu xanh lá xây, màu đỏ, màu trắng.

Mô tả: Nhãn hiệu bao gồm phần hình và phần chữ trên nền màu trắng.

Phần chữ: Là một hình e-lip nằm nghiêng về phía bên phải và hướng lên trên. Hình e-lip được tạo bởi hai vòng cung có màu sắc khác nhau. Trong đó, vòng cung bên trái có màu đỏ, vòng cung bên phải có màu xanh lá cây

Phần hình: Nằm bên trong phần hình là phần chữ. Phần chữ là chữ “AP” có cỡ chữ bằng nhau, được viết in hoa, in đậm, có cách điệu. Trong đó, chữ “A” có màu xanh lá cây, nét gạch giữa của chữ “A” được thiết kế cách điệu bằng một hình tròn nhỏ, có màu đỏ. Chữ “P” có màu xanh lá cây và có các đường vân màu trắng. Bên cạnh chữ “P” là số “89” có màu xanh lá cây, được viết in đậm và có cỡ chữ bằng với chữ “AP”.

Nhãn hiệu đăng kí bảo hộ tổng thể.

- Danh mục và phân loại hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu:

Nhóm 02: Sơn chống gỉ; Sơn diệt khuẩn; Sơn chịu lửa; Sơn; Sơn lót; Sơn phủ.

Nhóm 06: Cửa sổ nâng hạ bằng kim loại; Cửa chớp bằng kim loại; Cửa quay bằng kim loại; Cửa sổ bằng kim loại. 

Nhóm 19: Cửa sổ hai cánh không bằng kim loại; Cửa không bằng kim loại; Cửa xếp không bằng kim loại; Tấm cửa không bằng kim loại ; Cửa sổ không bằng kim loại; Cửa chớp không bằng kim loại.

- Số đơn: 4-2018-33146

>> Xem thêm:  Tư vấn pháp luật sở hữu trí tuệ trực tuyến Uy Tín, Chuyên Nghiệp

4. Cách đăng ký bảo hộ nhãn hiệu dầu nhờn, dầu động cơ

Công ty Luật Minh Khuê là giới thiệu mẫu nhãn hiệu VINLUB, là một khách hàng mà Chúng tôi đã tư vấn và đăng ký thành công mẫu nhãn hiệu này độc quyền đối với các sản phẩm dầu nhờn, dầu động cơ theo quy định của pháp luật Sở hữu trí tuệ tại Việt Nam:

1. Thông tin chủ đơn:

Tên đầy đủ: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phương Bắc

Địa chỉ: Số 2 phố Lãng Yên, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

2. Thông tin nhãn hiệu:

- Mẫu nhãn hiệu:

Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu

- Mô tả nhãn hiệu:

Màu sắc: Màu đỏ, màu đen

Mô tả: Nhãn hiệu bao gồm phần hình và phần chữ được thiết kế trên nền màu trắng.

Phần hình: Là hình một ngọn lửa màu đỏ được thiết kế cách điệu, phía dưới bên phải ngọn lửa là hai đường cong có tiết diện không bằng nhau được thiết kế cách điệu có màu đỏ và màu đen.

Phần chữ: Bên phải phần hình là phần chữ. Phần chữ là chữ “VINLUB” có màu đen, được viết in hoa, in đậm và không có nghĩa.

Nhãn hiệu đăng ký bảo hộ tổng thể.

- Lĩnh vực đăng ký bảo hộ:

Nhóm 4: Dầu nhờn; dầu động cơ. (Tổng 06 dịch vụ)

- Số bằng: 281650

Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký bảo hộ độc quyền nhãn hiệu hàng hóa tại Việt Nam vui lòng liên hệ trực tiếp với Chúng tôi để được tư vấn!

Dịch vụ đăng ký nhãn hiệu độc quyền.

Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi:

CÔNG TY LUẬT TNHH MINH KHUÊ

Điện thoại yêu cầu dịch vụ luật sư tư vấn luật Sở hữu trí tuệ: 1900.6162

Gửi thư tư vấn hoặc yêu cầu dịch vụ qua Email: [email protected]

Rất mong nhận được sự hợp tác cùng Quý khách hàng!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Sở hữu trí tuệ - Công ty luật Minh Khuê

>> Xem thêm:  Độc quyền nhà nước? Hàng hóa, dịch vụ, địa bàn độc quyền nhà nước?