BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT Ở NÔNG THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/05/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| STT | NỘI DUNG | |||
| Tên đường | Đoạn đường | Đơn giá | ||
| Từ | Đến | |||
| I | THÀNH PHỐ GIA NGHĨA | |||
| I.1 | Xã Đắk Nia | |||
| 1 | Quốc lộ 28 | Cầu Lò Gạch (giáp ranh phường Nghĩa Trung) | Đất nhà ông Tân | 780 |
| Đất nhà ông Tân | Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu | 780 | ||
| Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu | Ngã ba đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã | 780 | ||
| Ngã ba đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã | Đất nhà bà Ánh | 780 | ||
| Đất nhà bà Ánh | Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng | 480 | ||
| Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng | Ngã ba đường vào Bon Srê Ú | 480 | ||
| Ngã ba đường vào Bon Srê Ú | Giáp ranh xã Quảng Khê | 480 | ||
| 2 | Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | |||
| 2.1 | Đường vành đai vào thôn Đồng Tiến đi thôn Cây Xoài; Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Tân | Ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với Quốc lộ 28) | Ngã ba nhà bà Én | 324 |
| Ngã ba nhà bà Én | Hết đường (Nga ba cầu gãy) | 312 | ||
| 2.2 | Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức | Đoạn đấu nối Quốc lộ 28 | Ngã ba đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông | 312 |
| Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông | Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) | 312 | ||
| Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) | Giáp ranh phường Nghĩa Đức | 312 | ||
| 2.3 | Các tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon | Đường vào bon Phai Col Pru Đăng (Đấu nối với Quốc lộ 28) | Cổng chào Nghĩa trang thành phố | 360 |
| Đường vào bon Bu Sop Njriêng | Đấu nối với Quốc lộ 28 | 324 | ||
| Đường từ điện tử Lượng | Ra thôn Nghĩa Thuận | 312 | ||
| Đường trước cửa Ủy ban nhân dân hướng ra trường Họa Mi | Điện tử Lượng | 312 | ||
| Đường vào thôn Đắk Tân | Giáp ranh xã Đắk Ha | 312 | ||
| Đường vào Trang trại Gia Trung (bon Srê Ú, đấu nối đường Quốc lộ 28) | Ngã ba thôn Đắk Tân | 312 | ||
| Đường vào thôn Phú Xuân | Hết đường nhựa | 312 | ||
| Đường vào bon Srê Ú | Hết đường nhựa | 312 | ||
| Đường TDP Nghĩa Hòa (Đấu nối với Quốc lộ 28) | Hết đường bê tông | 312 | ||
| 3 | Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại | 280 | ||
| 4 | Đất ở tại các tuyến đường đất | Đường đất cụt | 150 | |
| Đường đất thông hai đầu | 150 | |||
| 5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 150 | ||
| 6 | Khu tái định cư Làng Quân nhân | Tà luy dương | 936 | |
| Tà luy âm | 750 | |||
| 7 | Tái định cư Đắk Nia - Đường vành đai | 300 | ||
| 8 | Đường nhựa thôn Cây Xoài | Cầu gãy | Dốc 3 tầng | 300 |
| 9 | Đường Hoàng Diệu | 1,000 | ||
| I.2 | Xã Đắk R'moan | |||
| 1 | Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan | 396 | ||
| 2 | Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã | 300 | ||
| 3 | Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu | 200 | ||
| 4 | Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) | 150 | ||
| 5 | Khu tái định cư Thủy điện Đắk R'tih | 468 | ||
| 6 | Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Giáp phường Nghĩa Phú | Km 7 | |
| Tà luy dương | 480 | |||
| Tà luy âm | 380 | |||
| Km 7 | Km 5 | |||
| Tà luy dương | 480 | |||
| Tà luy âm | 380 | |||
| Km 5 | Giáp ranh phường Quảng thành | |||
| Tà luy dương | 480 | |||
| Tà luy âm | 380 | |||
| 7 | Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại | 300 | ||
| II | HUYỆN ĐẮK R'LẤP | |||
| II.1 | Xã Kiến Thành | |||
| 1 | Quốc lộ 14 | |||
| 1.1 | Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín | Bên phải | ||
| Giáp ranh thị trấn Kiến Đức | Giáp đất nhà ông Lập | 2,000 | ||
| Giáp đất nhà ông Lập | Ranh xã Quảng Tín | 1,700 | ||
| 1.2 | Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín | Bên trái | ||
| Giáo ranh thị trấn Kiến Đức | Giáp ranh đất nhà ông Sơn | 1,700 | ||
| Giáp ranh đất nhà ông Sơn | Giáp ranh xã Quảng Tín | 2,000 | ||
| 1.3 | Thị trấn Kiến Đức - Nhân Cơ | Ranh giới Kiến Đức | Ranh giới Kiến Đức + 400 m | 2,800 |
| Ranh giới Kiến Đức + 400 m | Đến ngã ba hầm đá | |||
| Tà luy dương | 2,000 | |||
| Tà luy âm | 1,500 | |||
| Ngã ba vào hầm đá | Ranh giới xã Đắk Wer | 2,000 | ||
| 2 | Tỉnh lộ 5 | Ranh giới thị trấn Kiến Đức | Nghĩa địa thôn 3 | 1,200 |
| Nghĩa địa thôn 3 | Hết Trường học Lê Quý Đôn | 800 | ||
| Hết Trường học Lê Quý Đôn | Nghĩa Địa thanh niên xung phong | 700 | ||
| Nghĩa địa thanh niên xung phong | Ranh giới xã Nghĩa Thắng | 600 | ||
| 3 | Đường thôn 7 | Ranh giới Kiến Đức (đường dây 500 KV) | Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu | 600 |
| Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu | Giáp Đắk Wer | 400 | ||
| Ngã ba Trường Phân hiệu Võ Thị Sáu | Ngã ba vào khu du lịch sinh thái | 300 | ||
| Ngã ba vào khu du lịch sinh thái | Giáp Quốc lộ 14 | 400 | ||
| 4 | Đường đi thôn 5, thôn 8 | Thủy điện Đắk R'Tang | Giáp ranh xã Đắk Wer | 350 |
| Ngã ba Quốc lộ 14 | Đạp thủy điện Đắk R'Tang | 1,000 | ||
| Đất nhà ông Thêu | Ranh thị trấn Kiến Đức | 500 | ||
| 5 | Đường đi thôn 9 | Quốc lộ 14 ngã ba trường 1 | Nghĩa địa thôn 9 | 300 |
| Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ | Khu quy hoạch xưởng cưa | 300 | ||
| Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9 | 300 | |||
| 6 | Đường vào hội trường thôn 1 | Giáp ranh Kiến Đức | Hội trường thôn 1 | 300 |
| 7 | Đường vào nghĩa địa thôn 2 | Nhà ông Phạm Giai thôn 3 | Nghĩa địa thôn 2 | 300 |
| 8 | Đường vào cây đa Kiến Đức | Đường Hùng Vương | 1,000 | |
| 9
| Đường thôn 7 | Ranh giới Kiến Đức | Đất nhà ông Nguyễn Phương | 400 |
| 10 | Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) | Ranh giới thị trấn Kiến Đức | Hết đường nhựa | 600 |
| 11 | Đường thôn 7 | Ranh giới thị trấn Kiến Đức | Hết đất nhà ông Bình thôn 7 | 450 |
| 12 | Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức cũ | Ranh giới thị trấn Kiến Đức | Hội trường thôn 10 | 400 |
| Hội trường thôn 10 | Giáp ranh xã Đắk Sin | 300 | ||
| 13 | Đường thôn 3 | Đường Hùng Vương | Giáp ranh xã Nghĩa Thắng | 400 |
| 14 | Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp tỉnh lộ 5) | Giáp Tỉnh lộ 5 | Hết đường | 300 |
| 15 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 90 | ||
| II.2 | Xã Nhân Cơ | |||
| 1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Đắk Wer | Đường vào tổ 9 thôn 7 | 2,000 |
| Đường vào tổ 9 thôn 7 | Hết Trường Lê Đình Chinh | 4,000 | ||
| Hết Trường Lê Đình Chinh | Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo | 6,000 | ||
| Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo | UBND xã | 4,000 | ||
| UBND xã | Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) | 2,000 | ||
| Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà Đỗ Bé Năm) | Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) | 3,000 | ||
| Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) | Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) | 2,500 | ||
| Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Thuận) | Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) | 3,000 | ||
| Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) | Cầu Đắk R'Tih (tà luy dương) | 1,000 | ||
| Đất nhà ông Chi | Cầu Đắk R'Tih (tà luy âm) | 900 | ||
| 2 | Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 | |||
| 2.1 | Đường vào xã Nhân Đạo | Km 0 Quốc lộ 14 | Hồ Nhân Cơ (Hết đất nhà Bẩy) | 3,000 |
| Hồ Nhân Cơ | Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer | 1,000 | ||
| Trường Mẫu giáo Hoa Mai | Hết đất ông Bùi Văn Ngoan | 1,000 | ||
| Nhà ông Họa | Đất nhà bà Đoàn Thị Tỉnh | 900 | ||
| 2.2 | Đường vào ngầm 18 | Ngã ba Quốc lộ 14 | Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1,000 |
| Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ngầm 18 | 600 | ||
| 2.3 | Đường vào thác Diệu Thanh | Ngã ba Quốc lộ 14 | Hội trường thôn 8 | 1,000 |
| Hội trường thôn 8 | Hết đường | 540 | ||
| 2.4 | Đường vào nghĩa địa thôn 8 | Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú | Giáp nghĩa địa thôn 8 | 580 |
| 2.5 | Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới) | Km 0 (Quốc lộ 14) | Cổng chào bon Bù Dấp | 870 |
| 2.6 | Đường cạnh kho Loan Hiệp | Kho Loan Hiệp | Nhà bà Hồng | 700 |
| 2.7 | Đường vào bên cạnh ngân hàng | Ngã ba (Quốc lộ 14) | Hết đất nhà ông Hùng | 1,500 |
| 2.8 | Đường vào bên cạnh chợ | Ngã ba (Quốc lộ 14) | Giáp đất Nguyễn Văn Bạc | 1,500 |
| 2.9 | Đường vào sân bay | Ngã ba (Quốc lộ 14) | Đất nhà bà Vân + Hết đất nhà ông Toát | 1,500 |
| 2.10 | Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp | Đất nhà ông Ngạng | Đất nhà ông Tạ Văn Nam | 910 |
| 2.11 | Đường vào tổ 9b thôn 3 | Ngã ba (Quốc lộ 14) | Hết đất nhà ông Lập + Hai nhánh đường còn lại | 800 |
| 2.12 | Đường vào tổ 8 thôn 7 | Ngã ba Quốc lộ 14 | Đất nhà bà Hồng + Hết đất nhà ông Tự | 900 |
| 2.13 | Đường vào tổ 1 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hết nhà Vinh Lệ | 500 |
| 2.14 | Đường cạnh nhà ông Duyên | Km 0 (Quốc lộ 14) cạnh nhà ông Duyên | Nhà Vinh Lệ | 500 |
| 2.15 | Tuyến đường thôn 9 | Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất nhà bà Tạ Vũ Vi | Hết đất nhà bà Lê Thị Đào | 500 |
| 2.16 | Đường vào nhà máy mỳ | Quốc lộ 14 | Ngã ba nhà máy bê tông Din My Đắk Nông | 800 |
| 2.17 | Đường tổ 1 | Cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) | Cầu mới | 800 |
| 2.18 | Từ suối 1 trục đường thôn 12 | Đất nhà ông Đỗ Trung Quốc | Hết nhà máy mỳ | 300 |
| Hết nhà máy mỳ | Ngã ba hội trường thôn 12 | 500 | ||
| Hội trường thôn 12 | Mặt bằng nhà máy điện Phân Nhôm | 300 | ||
| 2.19 | Đường vào bon Bù Dấp | Cổng chào bon Bù Dấp | Giáp nhà máy điện + Hết đát nhà ông Điểu Choan | 500 |
| Nhà ông Đỗ Trung Quốc | Suối II | 350 | ||
| 2.20 | Đường đi xã Nhân Đạo | Đất nhà ông Tiến | Hết đường vào mỏ đá (dất nhà bà Đoàn Thị Tịnh) | 500 |
| Đất nhà nghỉ Thùy Vân | Giáp nhà máy Alumin | 600 | ||
| 3 | Ngã ba nhà ông Toát | Hết đấy nhà ông Vũ Tất Lương | 400 | |
| 4 | Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương | Hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến | 250 | |
| 5 | Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương | Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền | 250 | |
| 6 | Đường vào thôn 4 | Trục chính của thôn 6 + thôn 17 | 250 | |
| 7 | Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan | Hết đất nhà bà Bảy | Giáp đát nhà ông Bùi Văn Ngoạn | 700 |
| 8 | Đường cạnh Hội trường thôn 5 | Quốc lộ 14 | Hết đất nhà bà Định | 400 |
| Hết đất nhà bà Định | Hết đường | 300 | ||
| 9 | Đường cạnh nhà bà Vinh thôn 9 | Ngã ba Quốc lộ 14 | Hết đường | 400 |
| 10 | Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9 | Ngã ba Quốc lộ 14 từ nhà bà Vịnh | Nghĩa địa | 400 |
| Ngã ba Quốc lộ 14 | Hết đất nhà ông Trần Vũ Long | 350 | ||
| Km 0 Quốc lộ 14 | Thôn 9, thôn 12 | 380 | ||
| 11 | Đường cạnh nhà bà Viên | Ngã ba Quốc lộ 14 | Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) | 800 |
| Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) | Cổng cào bon Bù Dấp | 500 | ||
| 12 | Từ Qốc lộ 14 vào cụm công nghiệp | Km 0 Quốc lộ 14 | Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình | 1,200 |
| Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình | Hết đất nhà Nguyễn Thị Nhan (tà luy dương) | 1,000 | ||
| 13 | Đường đấu nối Đạo nghĩa - Quảng Khê | Giáp xã Nhân Đạo | Giáp xã Đắk Nia | 300 |
| 14 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 150 | ||
| II.3 | Xã Đắk Wer | |||
| 1 | Đường Quốc lộ 14 | Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân cơ | Hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu | 3,000 |
| Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành | Hết đất Công ty Hồng Đặng | 3,000 | ||
| Công ty Hồng Đặng | Giáp ranh xã Kiến Thành | 2,000 | ||
| Đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu | Hướng Nhân Cơ đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa | 2,000 | ||
| Đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa | Giáp ranh Nhân Cơ | 1,700 | ||
| 2 | Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo Nghĩa Thắng | Km 0 Ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ) | Giáp ranh xã Nhân Cơ | 800 |
| Km 0 ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ) | Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân | 840 | ||
| Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân | Giáp xã Nghĩa Thắng | 500 | ||
| 3 | Đường vào thôn 1 | Ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa | Cầu qua thôn 1 | 1,000 |
| Cầu qua thôn 1 | Ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ Bon) | 800 | ||
| Ngã ba nhà ông Quang | Hướng về 3 phía 300 m | 800 | ||
| 4 | Đường vào Quảng Tân | Hướng về 3 phía 300m | Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái | 500 |
| Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái | Giáp ranh xã Quảng Tân | 300 | ||
| 5 | Đường vào thôn 6 | Ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (nhà ông Lê Quang Dũng) | Giáp ranh thôn 6 | 800 |
| Giáp ranh thôn 6 và thôn 7 | Ngã ba đại thế giới | 500 | ||
| Ngã ba đại thế giới | Hết đường thôn 6 giáp thôn 13 | 400 | ||
| 6 | Đường vào thôn 13 | Ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà Lê Minh Khao | Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách | 500 |
| Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách | Hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (Giáp ranh xã Kiến Thành) | 400 | ||
| Ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài | Ngã ba trại cút (thôn 13) | 300 | ||
| 7 | Đường liên thôn | Cầu Tràn nhà ông Thanh | Giáp Châu Giang Kiến Thành | 250 |
| Cầu mới | Ngã ba thôn 14 | 600 | ||
| Ngã ba thôn 14 | Ngã ba nhà ông Quang Liên + 300 m | 500 | ||
| 8 | Thôn 1 đi thôn 16 | Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) | Ngã ba nhà Nguyễn Thị Ái | 300 |
| 9 | Thôn 13 | Ngã ba thôn 6 | Ngã ba nhà ông Vinh | 300 |
| Ngã ba nhà ông Trung Quýt | Ngã ba Nhân Đạo | 300 | ||
| Nhà ông Mạc Thanh Hóa | Về hướng Kiến Thành (hết đường) | 300 | ||
| Ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh | Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh | 300 | ||
| Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh | Mỏ đá Phương Nam | 300 | ||
| 10 | Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với Quốc lộ vào đến 200m | 300 | ||
| 11 | Đường vào bon | Ngã ba nhà ông Nắng Ngần | Ngã ba nhà ông Điểu Ndung | 350 |
| Ngã ba nhà ông Điểu Ndung | Ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương | 350 | ||
| Ngã ba nhà ông Điểu Ndung | Ngã ba nhà ông Lê Lang | 300 | ||
| 12 | Đường đi thôn 16 | Nhà bà Nguyễn Thị Ái | Hết đất nhà ông Nông Văn Chức | 250 |
| Hết đất nhà ông Nông Văn Chức | Giáp ranh giới xã Quảng Tân | 250 | ||
| 13 | Đường đi thôn 6 | Ngã ba quán Đại Thế Giới | Ngã ba nhà văn hóa thôn 13 | 250 |
| 14 | Đường đi thôn 10 | Ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều | Giáp ranh xã Kiến Thành | 350 |
| 15 | Đường đi thôn 16 | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái | Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng | 300 |
| 16 | Đường đi thôn 14 | Cổng chào thôn 14 | Ngã ba hội trường thôn 14 | 300 |
| 17 | Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng | 1,000 | ||
| 18 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 90 | ||
| II.4 | Xã Nhân Đạo | |||
| 1 | Đường liên xã | Ngã ba chợ Pi Nao II | Đi xã Nhân Cơ + 500m | 850 |
| Đi xã Nhân Cơ + 500m | Ngã ba Cùi chỏ | 600 | ||
| Ngã ba chợ Pi Nao II | Đi xã Nghĩa Thắng + 500m | 850 | ||
| Đi xã Nghĩa Thắng + 500m | Cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng | 550 | ||
| Ngã ba Cùi Chỏ | Giáp ranh xã Nhân Cơ | 600 | ||
| 2 | Đường liên thôn | Ngã ba chợ Pi Nao II | Đi bon Pi Nao | 750 |
| Đi bon Pi Nao | Ngã ba Mum | 500 | ||
| Ngã ba Mun đi đập Đắk Mur | Giáp đất ông Trần Ngọc Trinh | 300 | ||
| Ngã ba Mum | Trường Tiểu học Kim Đồng | 300 | ||
| Trường Tiểu học Kim Đồng | Ngã tư Quốc tế | 300 | ||
| Ngã ba Cùi Chỏ | Trường Mãu giáo thôn 1 (cũ) | 300 | ||
| Ngã ba vào suối đá | Ngã ba đập thôn 6 | 300 | ||
| Giáp đất nhà ông Trần Ngọc Trinh | Đập Đắk Mur | 300 | ||
| Đường xã Đạo Nghĩa | Đi Quảng Khê | 250 | ||
| Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) | Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán | 200 | ||
| 3 | Ngã ba tư quốc tế | Đi bon Pi Nao | 200 | |
| 4 | Đường thôn 4 (cũ) | Ngã tư Quốc tế | Giáp nhà ông Hoa | 200 |
| Trường Kim Đồng | Hết vườn nhà Võ Hữu Hậu | 200 | ||
| 5 | Đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê | Giáp xã Nghĩa Thắng | Ngã tư thôn 8 | 250 |
| 6 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80 | ||
| II.5 | Xã Đạo Nghĩa | |||
| 1 | Tỉnh lộ 5 | UBND xã (hướng Đắk Sin) | UBND xã giáp đất nhà ông Phan Dãn | 850 |
| Đất nhà ông Phan Dãn | Giáp Đắk Sin | 600 | ||
| UBND xã (hướng Nghĩa Thắng) | Giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây | 850 | ||
| Cống nước đất ông Trần Hữu Vây | Giáp Nghĩa Thắng | 500 | ||
| 2 | Đường liên thôn | Cầu Quảng Phước | Đập tràn Quảng Đạt | 700 |
| Đập tràn Quảng Đạt | Đất nhà ông Thọ | 450 | ||
| Đất nhà ông Thọ | Đất nhà ông Tư Tù | 650 | ||
| Đất nhà ông Tư Tù | Hết đường nhựa (Mười nổ) | 450 | ||
| Đất nhà ông Tân Ngà | Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn | 450 | ||
| Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn | Cửa rừng | 300 | ||
| Đất nhà ông Khư | Đến cuối xóm Mít | 250 | ||
| Ngã tư Quảng An | Hết đất nhà ông Võ Văn Bình | 450 | ||
| Hết đất nhà ông Võ Văn Bình | Đất nhà bà Huệ | 250 | ||
| Đất nhà bà Huệ | Giáp xã Nghĩa Thắng | 200 | ||
| Đất nhà ông Tuân | Hết đất nhà ông Phú | 250 | ||
| Đất nhà bà Huệ | Hết đất nhà ông Trần Dũng | 200 | ||
| Ngã ba đất nhà ông Phước | Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu) | 200 | ||
| Ngã tư Quảng An | Đất nhà ông Võ Văn Thảo | 300 | ||
| 3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80 | ||
| 4 | Đường nông thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn ngọc Thơm | Đất nhà ông Nguyễn Thái Bình | 200 |
| Đoạn từ nhà Lê Thị Ái Nhung | Hết nhà ông Đoàn Canh | 300 | ||
| Đoạn từ nhà ông Mười Nổ | Tới Trạm cửa rừng | 200 | ||
| Ngã ba nhà Lê Lựu | Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng | 200 | ||
| II.6 | Xã Đắk Sin | |||
| 1 | Tỉnh lộ 685 | Ngã ba Ngân hàng | Ngã ba cây xăng ông Hà | 1,200 |
| Ngã ba cây xăng ông Hà | Cầu Vũ Phong | 950 | ||
| Cầu Vũ Phong | Hết Trường Trần Hưng Đạo | 800 | ||
| Hết Trường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh xã Nghĩa Đạo | 500 | ||
| Ngã ba ngân hàng | Hết đất nhà ông Cân | 1,000 | ||
| Hết đất nhà ông Cân | Ngã ba nhà ông Tự | 650 | ||
| Ngã ba nhà ông Tự | Giáp ranh xã Hưng Bình | 400 | ||
| 2 | Đường liên xã, đi 208 | Ngã ba cây xăng ông Hà | Hết đất ông Sang | 800 |
| Hết đất ông Sang | Hết đất nhà bà Tuyên | 560 | ||
| Hết đất nhà bà Tuyên | Hết đất Trường Lê Hữu Trác | 320 | ||
| Hết đất Trường Lê Hữu Trác | Ngã ba đi thôn 7 và thôn 12 | 200 | ||
| Ngã ba đi thôn 7 và thôn 12 | Hết đất nhà bà Bé Sáu | 250 | ||
| Hết đất nhà bà Bé Sáu | Giáp ranh Quảng Tín | 200 | ||
| 3 | Đường liên thôn | Ngã ba Ngân Hàng | Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) | 850 |
| Trường Lê Hữu Trác | Ngã ba cầu Tam Đa | 600 | ||
| Ngã ba cầu Tam Đa | Giáp ranh xã Hưng Bình | 400 | ||
| Ngã ba ông Thái | Giáp ranh xã Đắk Ru (đường liên xã) | 200 | ||
| Ngã ba ông Tự | Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) | 200 | ||
| Ngã ba Tỉnh lộ 5 | Hết nhà ông Thái thôn 10 | 200 | ||
| 4 | Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 | Ngã ba nhà ông Hùng | Hết đất nhà ông Tự (thôn 16) | 250 |
| 5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80 | ||
| II | Xã Hưng Bình | |||
| 1 | Tỉnh lộ 5 | Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin) | Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu | 350 |
| Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu | Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) | 500 | ||
| Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) | Cầu Tư | 350 | ||
| Cầu Tư | Cầu ba (giáp xã Đắk Ru) | 300 | ||
| Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) | Cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru) | 350 | ||
| 2 | Đường đi thôn 3 | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển | Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) | 500 |
| 3 | Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) | Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự | Ngã ba nhà ông Vạn | 350 |
| 4 | Thôn 6 (cũ) | Đầu đập thôn 6 (đập C15) | Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng | 350 |
| Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng | Hết đất nhà ông Khường | 500 | ||
| Hết đất nhà ông Khường | Hết đất nhà Tính | 350 | ||
| 5 | Thôn 7 (cũ) | Cống ông Vạn (Giáp ranh thôn 6 cũ) | Hết đất nhà ông Hoàn | 300 |
| 6 | Bon Châu Mạ | Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) | Hết đất nhà bà Điểu Thị Brang | 250 |
| Hết đất nhà bà Điểu Thị Brang | Hết đất nhà ông Điểu Am | 250 | ||
| 7 | Đường liên thôn 4 (cũ), thoon 7 (cũ) | Đấ nhà ông Quang (thôn 5 cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) | 180 |
| 8 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80 | ||
| II.8 | Xã Nghĩa Thắng | |||
| 1 | Tỉnh lộ 5 | |||
| 1.1 | Hướng Kiến Thành | Trạm xá xã | Trường mẫu giáo Quảng Thuận | 1,000 |
| Trường Mẫu giáo Quảng Thuận | Ngã ba đập tràn Quảng Chánh | 800 | ||
| Ngã ba đập tràn Quảng Chánh | Cổng nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh | 950 | ||
| Cổng nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh | Hết thôn Quảng Trung | 400 | ||
| Hết thôn Quảng Trung | Đầu đập hồ Cầu Tư | 400 | ||
| Đầu đập hồ Cầu Tư | Giáp ranh xã Kiến Thành | 400 | ||
| 1.2 | Hướng Đạo Nghĩa | Trạm xá xã | Ngã ba chợ | 1,600 |
| Ngã ba chợ | Ngã ba nhà ông Tưởng | 1,200 | ||
| Ngã ba nhà ông Tưởng | Ngã ba nhà ông Thái | 800 | ||
| Ngã ba nhà ông Thái | Giáp ranh xã Đạo Nghĩa | 500 | ||
| 2 | Đường liên xã | Giáp ranh xã Nhân Đạo | Nhà ông Tân Lợi | 350 |
| Nhà ông Tân Lợi | Cách ngã ba Pi Nao III - 200m | 350 | ||
| Ngã ba Pi Nao | Về 03 phía mỗi phía 200m | 650 | ||
| Qua Ngã ba pI Nao III + 200m | Hết nhà ông Lý | 500 | ||
| Hết nhà ông Lý | Hết nhà ông Lâm | 650 | ||
| Hết nhà ông Lâm | Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) | 350 | ||
| Ngã ba trường cấp III | Cổng trường cấp III (đường trên) | 300 | ||
| Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) | Ngã ba Quảng Chánh | 300 | ||
| Ngã ba chợ | Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa | 500 | ||
| Ngã ba nhà ông Lâm | Trường cấp III (đường dưới) | 450 | ||
| 3 | Đường liên thôn | Ngã ba Pi Nao III + 200m | Nhà ông Nhanh | 350 |
| Nhà ông Nhanh | Vườn rẫy ông Tín | 350 | ||
| Vườn rẫy ông Tín | Ngã ba Hai Bé | 350 | ||
| Ngã ba Hai Bé | Ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương | 250 | ||
| Ngã ba nhà ông Kế | Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa | 200 | ||
| Ngã ba Quảng Chánh | Hết nhà ông Mao | 200 | ||
| Ngã ba Quảng Tiến nhà ông Thái | Cống nước nhà ông Hồng | 200 | ||
| Ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh | Hết nhà ông Mầu | 200 | ||
| Trường cấp III (đường dưới) | Giáp ranh xã Đạo Nghĩa | 200 | ||
| Ngã ba nghĩa địa Quảng Chánh | Đập Quảng Thuận (lò mổ) | 200 | ||
| Ngã ba nhà ông Kế | Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) | 250 | ||
| Ngã ba nhà bà Tươi | Ngã ba Trường Trần Quốc Toản | 200 | ||
| Ngã ba Bưu điện | Ngã ba Trường Trần Quốc Toản | 250 | ||
| Ngã ba Trường Trần Quốc Toản | Nhà ông Tuấn (thôn Quảng Lợi) | 250 | ||
| Ngã ba nhà ông Điểu Thơ | Ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) | 200 | ||
| 4 | Đường nội thôn | Ngã ba nhà bà Phúc | Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 | 250 |
| Ngã ba đập tràn Quảng Chánh | Hết nhà ông Nghĩa | 350 | ||
| Nhà ông Muông | Giáp xã Kiến Thành | 250 | ||
| 5 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80 | ||
| II.9 | Xã Quảng Tín | |||
| 1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Kiến Thành | Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông | 2,000 |
| Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông | Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 | 1,200 | ||
| Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 | Hết ngã ba bon Bù Đách | |||
| Tà luy dương | 1,000 | |||
| Tà luy âm | 500 | |||
| Ngã ba vào đường bon Bù Đách | Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo | 1,500 | ||
| Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5 | Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 | 3,000 | ||
| Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn hết nhà ông Hùng Hương | Đền giáp xã Đắk Ru | 1,500 | ||
| 2 | Các tuyến đường giáp Quốc lộ 14 | |||
| 3 | Đường xã Đắk Sin thôn 10 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 200m | 700 |
| Km 0 + 200m | Hết đất nhà ông Trí | 500 | ||
| Hết đất nhà ông Trí | Giáp ranh xã Đắk Sin | 300 | ||
| 4 | Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka | Km 0 Quốc lộ 14 | Cầu 1 | 400 |
| Cầu 1 | Cầu 2 xã Đắk Ru | 300 | ||
| 5 | Đường thôn 4 (bon O1) | Km 0 (Quốc lộ 14) | Ngã ba bon OI Bu Tung | 400 |
| Ngã ba bon OI Bu Tung | Cầu sắt Sađacô | 300 | ||
| Cầu sắt Sađacô | Ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) | 300 | ||
| 6 | Đường bon Bù Đách | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hết đường | 300 |
| 7 | Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + đến nhà ông Nguyễn Đình Vinh | 500 |
| Hết đất nhà ông Vinh | Hết đường | 300 | ||
| 8 | Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hội trường thôn 5 | 550 |
| Hội trường thôn 5 | Suối Đắk R'Lấp | 400 | ||
| Suối Đắk R'Lấp | Suối Đắk Nguyên | 300 | ||
| Suối Đắk R'Lấp | Hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô) | 300 | ||
| 9 | Ngã ba vào đội lâm trường cũ | Km 0 (Quốc lộ 14) | Đất nhà ông Phạm Trọng Đức | 500 |
| Ngã ba mộ Tám Của | Hết đường | 300 | ||
| 10 | Đường vào tổ 4 thôn 2 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hết đường | 300 |
| 11 | Đường nhanh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hết đường | 350 |
| 12 | Đường vào tổ 1 thôn 3 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hết đường | 350 |
| 13 | Đường cạnh nhà Hùng Vương | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 1500 m | 350 |
| 14 | Đường cạnh Công ty Gia Mỹ | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 100m | 350 |
| 15 | Đường thôn 1 | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hết đường | 350 |
| 16 | Đường bên cạnh chợ | Km 0 (Quốc lộ 14) | Hết đường | 500 |
| 17 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80 | ||
| II.10 | Xã Đắk Ru | |||
| 1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Quảng Tín | Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m | 1,300 |
| Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m | Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m | 2,000 | ||
| Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m | Cột mốc 885 (Quốc lộ 14) | 1,300 | ||
| Cột mốc 885 (Quốc lộ 14) | Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) 400m | 1,5000 | ||
| Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m | Ranh giới tỉnh Bình Phước | 1,300 | ||
| 2 | Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 | |||
| 2.1 | Tỉnh lộ 5 | Ngã ba Quốc lộ 14 | Ngã ba cửa rừng | 600 |
| Ngã ba cửa rừng + 200m | Cầu số 1 | 450 | ||
| Cầu số 1 | Cầu số 3 (Giáp xã Hưng Bình) | 300 | ||
| 2.2. | Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru | Ngã ba Quốc lộ 14 | Nga ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú | |
| Tà luy dương | 700 | |||
| Tà luy âm | 500 | |||
| Ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú | Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến | 300 | ||
| Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến | Ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết | 200 | ||
| Ngã ba đường vào Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú | Hết thôn Tân Phú | 300 | ||
| Đường vào 3,7 ha | Trụ điện 500 KV | 200 | ||
| 2.3 | Đường vào E720 | Ngã ba Quốc lộ 14 | Ngã ba nhà văn hóa Bon Su Srê I | 500 |
| Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I | Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi | 350 | ||
| Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi | Ngã ba dường vào cầu treo | 300 | ||
| Ngã ba đường vào cầu treo | Giáp ranh giới xã Đắk Ngo | 250 | ||
| Ngã ba nhà văn hóa Bon Su Srê I | Thủy điện Đắk Ru | 200 | ||
| 2.4 | Đường vào thôn Tân Lợi | Km 0 (Quốc lộ 14) | Km 0 + 500 | 300 |
| 2.5 | Đường vào thôn 8 | Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín) | Km 0 + 500 | 300 |
| Km 0 + 500 | Ngã ba Quán chín | 400 | ||
| Ngã ba Quán Chín | Giáp Tỉnh lộ 5 | 300 | ||
| Ngã ba Quán chín | Cầu Sập | 300 | ||
| 2.6 | Đường vào thôn Tân Lập | Km 0 (cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín) | Km 1 | 250 |
| Km 1 | Km 2+ 500 | 250 | ||
| Km 2 + 500 | Ranh giới xã Đắk Sin | 250 | ||
| 2.7 | Đường vào nhà thờ | Ngã ba Quốc lộ 14 | Giáp hoofo thôn 6 | 320 |
| 2.8 | Đường vào thao trường huấn luyện của xã | Giáp Quốc lộ 14 | Km 1 | 250 |
| 2.9 | Đường vào thôn Tân Phú | Ngã ba Quốc lộ 14 | Hết đất nhà ông Phan Văn Được | 300 |
| 3 | Đất ở các khu dân cư còn lại | 80 | ||
Trên đây là toàn bộ nội dung tư vấn của vấn đề trên. Nếu có bất kỳ vướng mắc nào về bài viết này hoặc các vấn đề pháp lý khác xin vui lòng liên hệ với Tổng đài tư vấn pháp luật đất đai trực tuyến 1900.6162 để được hỗ trợ giải đáp. Luật Minh Khuê xin trân trọng cảm ơn !