Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp tiểu học học kỳ II, năm học 2019-2020 kèm theo Công văn số 1125/BGDĐT-GDTH (Công văn 1125), được phân theo các môn học và từ lớp 1 đến lớp 5.

Việc điều chỉnh chương trình dạy học được thực hiện theo nguyên tắc, đảm bảo mục tiêu giáo dục của chương trình GDPT quy định của Luật Giáo dục; đảm bảo tính lôgic của mạch kiến thức và tính thống nhất giữa các khối lớp trong cùng môn học, các môn học trong cùng khối lớp và cấp học.

Đối với môn Tiếng Việt và môn Toán, việc điều chỉnh nội dung dạy học học kỳ II được thực hiện cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 1

1.1. Môn Tiếng Việt

Tuần

Tên bài học

Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện

19

Bài 77: ă, âc

Bài 78: uc, ưc

Bài 79: ôc, uôc

Bài 80: iêc, ươc

Tập viết tuần 17

Tập viết tuần 18

- Giảm phần Luyện nói.

- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.

20

Bài 81: ach

Bài 82: ich, êch

- Giảm phần Luyện nói.

- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.

Ôn tập

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

Bài 84: op, ap

Bài 85: ăp, âp

- Giảm phần Luyện nói.

- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.

21

Bài 86: ôp, ơp

Bài 87: ep, êp

Bài 88: ip, up

Bài 89: iêp, ươp

Tập viết tuần 19

Tập viết: Ôn tập

- Giảm phần Luyện nói.

- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.

22

Bài 90: Ôn tập

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

Bài 91: oa, oe

Bài 92: oai, oay

Bài 93: oan, oăn

Bài 94: oang, oăng

- Giảm phần Luyện nói.

- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.

23

Bài 95: oanh, oach

Bài 96: oat, oăt

- Giảm phần Luyện nói.

- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.

Bài 97: Ôn tập

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

Bài 98: uê, uy

Bài 99: uơ, uya

- Giảm phần Luyện nói.

- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.

24

Bài 100: uân, uyên

Bài 101: uât, uyêt

Bài 102: uynh, uych

- Giảm phần Luyện nói.

- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.

Bài 103: Ôn tập

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

25

Tập đọc: Trường em

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ai hoặc ay.

Tập đọc: Tặng cháu

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ao hoặc au.

Tập đọc: Cái nhãn vở

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

Kể chuyện: Rùa và Thỏ

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

26

Tập đọc: Bàn tay mẹ

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

Tập đọc: Cái Bống

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần anh hoặc ach.

27

Tập đọc: Hoa ngọc lan

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ăm hoặc ăp.

Tập đọc: Ai dậy sớm

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ươn hoặc ương.

- Giảm yêu cầu luyện nói.

Tập đọc: Mưu chú Sẻ

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần uôn hoặc uông.

Kể chuyện: Trí khôn

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

28

Tập đọc: Ngôi nhà

- Giảm yêu cầu: Đọc những dòng thơ có tiếng yêu

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần iêu.

Tập đọc: Quà của bố

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần oan hoặc oat.

Tập đọc: Vì bây giờ mẹ mới về

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ut hoặc ưc.

Kể chuyện: Bông hoa cúc trắng

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

29

Tập đọc: Đầm sen

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần en hoặc oen.

- Giảm yêu cầu luyện nói.

Tập đọc: Mời vào

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

Tập đọc: Chú công

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần oc hoặc ooc.

Kể chuyện: Niềm vui bất ngờ

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

30

Tập đọc: Chuyện ở lớp

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

Tập đọc: Mèo con đi học

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ưu hoặc ươu.

Tập đọc: Người bạn tốt

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần uc hoặc ut.

- Giảm yêu cầu luyện nói.

Kể chuyện: Sói và Sóc

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

31

Tập đọc: Ngưỡng cửa

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Nhìn tranh, nói câu chứa tiếng có vần ăt hoặc ăc.

- Giảm yêu cầu luyện nói.

Tập đọc: Kể cho nghe

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

Tập đọc: Hai chị em

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

Kể chuyện: Dê con nghe lời mẹ

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

32

Tập đọc: Hồ Gươm

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

Tập đọc: Lũy tre

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu luyện nói.

Tập đọc: Sau cơn mưa

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu luyện nói.

Kể chuyện: Con Rồng cháu Tiên

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

33

Tập đọc: Cây bàng

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần oang hoặc oac.

Tập đọc: Đi học

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

Tập đọc: Nói dối hại thân

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

Kể chuyện: Cô chủ không biết quý tình bạn

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

34

Tập đọc: Bác đưa thư

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

Tập đọc: Làm anh

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

Tập đọc: Người trồng na

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.

- Giảm yêu cầu luyện nói.

Kể chuyện: Hai tiếng kì lạ

Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.

35

Tập đọc: Anh hùng biển cả

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ân hoặc uân.

Tập viết:

Viết chữ số: 0...9

Không dạy bài này.

Tập đọc: Ò...ó...o

- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.

- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng.

- Giảm yêu cầu luyện nói.

Ghi chú: Căn cứ vào trình độ HS, GV chủ động phân phối nội dung, thời lượng dạy học môn Tiếng Việt, đảm bảo HS đạt được các yêu cầu cơ bản về kiến thức, kĩ năng môn Tiếng Việt lớp 1 một cách chắc chắn, không để tình trạng HS không biết đọc, không biết viết tiếng Việt khi lên lớp 2.

1.2. Môn Toán

Tuần

Tên bài học

Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện

19

Mười ba, mười bốn, mười lăm (tr.103)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu biết đếm, đọc, viết các số đến 20; nhận biết số lượng của một nhóm có đến 20 đối tượng.

- Không làm bài tập 2, bài tập 4 (tr. 102), bài tập 4 (tr. 104), bài tập 4 (tr. 106), bài tập 2, bài tập 4 (tr. 107).

Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín (tr. 105)

Hai mươi. Hai chục (tr. 107)

20

Phép cộng dạng 14 + 3 (tr. 108)

- Tập trung yêu cầu biết đặt tính (theo cột dọc) và thực hiện phép cộng, dạng 14+3.

- Không làm bài tập 3 (tr. 108), bài tập 3, bài tập 4 (tr. 109).

Luyện tập (tr.109)

Phép trừ dạng 17 - 3 (tr. 110)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu biết đặt tính (theo cột dọc) và thực hiện phép trừ dạng 17-3, 17-7.

- Không làm các bài tập 3 (tr. 110), bài tập 3, bài tập 4 (tr. 111), bài tập 3, bài tập 4 (tr. 113), bài tập 1, bài tập 2, bài tập 3, bài tập 5 (tr. 114).

Luyện tập (tr. 111)

21

Phép trừ dạng 17 - 7 (tr. 112)

Luyện tập (tr. 113)

Luyện tập chung (tr. 114)

23

Luyện tập chung (tr. 124)

- Tập trung yêu cầu thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 20.

- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tr. 124), bài tập 2, bài tập 4 (tr. 125).

Luyện tập chung (tr. 125)

24

Luyện tập (tr. 128)

- Không dạy bài này.

Cộng các số tròn chục (tr. 129)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu thực hiện được cộng, trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90.

- Không làm bài tập 1 (tr. 129), bài tập 1, bài tập 4 (tr. 130), bài tập 1 (tr. 131), bài tập 1 (tr. 132).

Luyện tập (tr. 130)

Trừ các số tròn chục (tr. 131)

25

Luyện tập (tr. 132)

Điểm ở trong điểm ở ngoài một hình (tr. 133)

- Không dạy bài này.

Luyện tập chung (tr. 135)

- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr. 135), bài tập 5 (tr 135).

27

Luyện tập (tr. 146 )

Không làm các bài tập 4 (tr. 146), bài tập 1, bài tập 2, bài tập 5 (tr. 147).

Luyện tập chung (tr. 147)

28

Luyện tập (tr. 150)

- Tập trung luyện tập giải bài toán có lời văn.

- Không làm bài tập 3, bài tập 4 (tr.150), bài tập 4 (tr. 151), bài tập 2 (tr. 152).

Luyện tập (tr. 151)

Luyện tập chung (tr. 152)

29

Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ) (tr. 154)

- Tập trung rèn kĩ năng đặt tính và làm tính cộng (không nhớ) các số có hai chữ số.

- Không làm bài tập 3, bài tập 4 (tr.155), bài tập 2, bài tập 3 (tr.157).

Luyện tập (tr. 156)

Luyện tập (tr. 157)

Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ) (tr. 158)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung rèn kĩ năng đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) các số có hai chữ số.

- Không làm bài tập 2 (tr. 158), bài tập 2, bài tập 3 (tr.159), bài tập 3, bài tập 5 (tr.160).

30

Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ) (tr. 159)

Luyện tập (tr. 160)

Cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (tr. 162)

- Tập trung rèn kĩ năng đặt tính và làm tính cộng, trừ (không nhớ) các số có hai chữ số.

- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr. 163).

31

Luyện tập (tr. 163)

32

Luyện tập chung (tr. 168)

- Tập trung rèn kỹ năng đặt tính và làm tính cộng, trừ (không nhớ) các số có hai chữ số, xem đồng hồ và giải bài toán có lời văn.

- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr.168), bài tập 1, bài tập 4 (tr 169).

Luyện tập chung (tr. 169)

Ôn tập: các số đến 10 (tr. 170)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung ôn tập đọc, đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, cộng, trừ các số trong phạm vi 10; giải bài toán có lời văn.

- Không làm bài tập 3, bài tập 5 (tr 170), bài tập 1, bài tập 3, bài tập 4 (tr.171), bài tập 1 (tr.173).

33

Ôn tập: các số đến 10 (tr. 171)

Ôn tập: các số đến 10 (tr. 172)

Ôn tập: các số đến 10 (tr. 173)

Ôn tập: các số đến 100 (tr. 174)

Không dạy bài này.

34

Ôn tập: các số đến 100 (tr. 175)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung ôn tập đọc, đếm, so sánh các số trong phạm vi 100, cộng, trừ các số trong phạm vi 100; giải bài toán có lời văn.

- Không làm bài tập 2 (tr.175), bài tập 1, bài tập 2, bài tập 3 (tr.176).

Ôn tập: các số đến 100 (tr. 176)

34

Ôn tập: các số đến 100 (tr. 177)

Không dạy bài này.

Luyện tập chung (tr. 178)

- Ghép thành chủ đề.

- Không dạy bài “Luyện tập chung (tr. 179).

- Không làm bài tập 2, bài tập 4, bài tập 5 (tr.178), bài tập 1 (tr.180), bài tập 1, bài tập 2 (tr.181).

35

Luyện tập chung (tr. 179)

Luyện tập chung (tr. 180)

Luyện tập chung (tr. 181)

2. Điều chỉnh chương trình lớp 2

2.1. Môn Tiếng Việt

Tuần

Tên bài học

Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện

19

Chính tả

Tập chép: Chuyện bốn mùa

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Thư trung thu

20

Chính tả

Nghe - viết: Gió

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Mưa bóng mây

Luyện từ và câu: Từ ngữ về thời tiết.

Đặt câu hỏi Khi nào? Dấu chấm, dấu chấm than

Bài tập 2: giảm ý a hoặc b.

21

Kể chuyện: Chim sơn ca và bông cúc trắng

Giảm bài tập 2.

Tập đọc: Vè chim

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Tập chép: Chim sơn ca và bông cúc trắng

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Sân chim

Tập làm văn: Đáp lời cảm ơn. Tả ngắn về loài chim

Giảm bài tập 1.

22

Kể chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

Giảm bài tập 3.

Chính tả

Nghe - viết: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Cò và Cuốc

Tập làm văn: Đáp lời xin lỗi. Tả ngắn về loài chim

Giảm bài tập 1.

23

Kể chuyện: Bác sĩ Sói

Giảm bài tập 2.

Chính tả

Tập chép: Bác sĩ Sói

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên

Tập đọc: Nội quy Đảo Khỉ

- Không dạy bài này.

- Chuyển sang tiết Tập làm văn (GV cho HS đọc trước khi thực hành tập làm văn).

24

Kể chuyện: Quả tim khỉ

Giảm bài tập 2.

Chính tả

Nghe - viết: Quả tim khỉ

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Voi nhà

25

Kể chuyện: Sơn Tinh, Thủy Tinh

Giảm bài tập 3.

Tập đọc: Bé nhìn biển

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Tập chép: Sơn Tinh, Thủy Tinh

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Bé nhìn biển

Tập làm văn: Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

Giảm bài tập 1.

26

Kể chuyện: Tôm Càng và Cá Con

Giảm bài tập 2.

Chính tả

Tập chép: Vì sao cá không biết nói?

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Sông Hương

Tập làm văn: Đáp lời đồng ý. Tả ngắn về biển

Bài tập 1: giảm ý a hoặc b.

28

Kể chuyện: Kho báu

Giảm bài tập 2.

Tập đọc: Cây dừa

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Kho báu

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Cây dừa

Tập làm văn: Đáp lời chia vui. Tả ngắn về cây cối

Giảm bài tập 3.

29

Kể chuyện: Những quả đào

Giảm bài tập 3

Chính tả

Tập chép: Những quả đào

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Hoa phượng

Luyện từ và câu: Từ ngữ về cây cối.

Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?

Giảm bài tập 1.

Tập làm văn: Đáp lời chia vui. Nghe - trả lời câu hỏi

Giảm bài tập 2.

30

Kể chuyện: Ai ngoan sẽ được thưởng

Giảm bài tập 2, 3.

Tập đọc: Cháu nhớ Bác Hồ

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Ai ngoan sẽ được thưởng

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Cháu nhớ Bác Hồ

31

Kể chuyện: Chiếc rễ đa tròn

Giảm bài tập 3.

Chính tả

Nghe - viết: Việt Nam có Bác

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Cây và hoa bên lăng Bác

Tập làm văn: Đáp lời khen ngợi. Tả ngắn về Bác Hồ

Bài tập 1: giảm ý c.

32

Kể chuyện: Chuyện quả bầu

Giảm bài tập 3.

Tập đọc: Tiếng chổi tre

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Tập chép: Chuyện quả bầu

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Tiếng chổi tre

Tập làm văn: Đáp lời từ chối. Đọc sổ liên lạc

Giảm bài tập 1, 3.

33

Kể chuyện: Bóp nát quả cam

Giảm bài tập 3.

Tập đọc: Lượm

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Bóp nát quả cam

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Lượm

Tập làm văn: Đáp lời an ủi Kể chuyện được chứng kiến (viết)

Giảm bài tập 1, 3.

34

Kể chuyện: Người làm đồ chơi

Giảm bài tập 2.

Chính tả

Nghe - viết: Người làm đồ chơi

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Đàn bê của anh Hồ Giáo

Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Giảm bài tập 1.

>> Xem thêm:  Mẫu đơn xin gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất mới nhất năm 2020

2.2. Môn Toán

Tuần

Tên bài học

Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện

19

Bảng nhân 2 (tr. 95)

- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng nhân 2 để thực hiện phép tính nhân.

- Không làm bài tập 3 (tr. 95), bài tập 1, bài tập 4 (tr. 96).

Luyện tập (tr. 96)

20

Bảng nhân 3 (tr. 97)

- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng nhân 3 để thực hiện phép tính nhân.

- Không làm bài tập 3 (tr. 97), bài tập 2, bài tập 5 (tr. 98).

Luyện tập (tr. 98)

Bảng nhân 4 (tr. 99)

- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng nhân 4 để thực hiện phép tính nhân.

- Không làm bài tập 3 (tr. 99), bài tập 4 (tr. 100).

Luyện tập (tr. 100)

Bảng nhân 5 (tr. 101)

- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng nhân 5 để thực hiện phép tính nhân.

- Không làm bài tập 3 (tr. 101), bài tập 4, bài tập 5 (tr. 102).

21

Luyện tập (tr. 102)

Luyện tập chung (tr. 105)

Không làm bài tập 2 (tr. 105), bài tập 2, bài tập 3, bài tập 5 (tr. 106).

Luyện tập chung (tr. 105-106)

22

Bảng chia 2 (tr. 109)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 2 để thực hiện phép tính chia.

- Không làm bài tập 3 (tr. 109), bài tập 2, bài tập 3 (tr. 110), bài tập 4, bài tập 5 (tr.111).

Một phần hai (tr. 110)

Luyện tập (tr. 111)

23

Bảng chia 3 (tr.113)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 3 để thực hiện phép tính chia.

- Không làm bài tập 3 (tr. 113), bài tập 2, bài tập 3 (tr. 114), bài tập 3, bài tập 5 (tr.115).

Một phần ba (tr. 114)

Luyện tập (tr. 115)

Tìm một thừa số của phép nhân (tr.116)

- Tập trung yêu cầu tìm được thừa số x trong các bài tập dạng X x a = b; a x X = b.

- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr. 116), bài tập 2, bài tập 3 (tr. 114), bài tập 3, bài tập 4, bài tập 5 (tr. 117).

24

Luyện tập (tr. 117)

Bảng chia 4 (tr. 118)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 4 để thực hiện phép tính chia.

- Không làm bài tập 3 (tr. 118), bài tập 2, bài tập 3 (tr. 119), bài tập 4, bài tập 5 (tr.115).

Một phần tư (tr. 119)

Luyện tập (tr. 120)

Bảng chia 5 (tr. 121)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 5 để thực hiện phép tính chia.

- Không làm bài tập 3 (tr. 121), bài tập 2, bài tập 3 (tr. 122), bài tập 3, bài tập 5 (tr.123).

25

Một phần năm (tr. 122)

Luyện tập (tr. 123)

Luyện tập chung (tr. 124)

Không làm bài tập 3, bài tập 5 (tr. 124).

26

Tìm số bị chia (tr.128)

- Tập trung yêu cầu tìm số bị chia khi biết thương và số chia.

- Không làm bài tập 3 (tr. 128), bài tập 2, bài tập 4 (tr. 129).

Luyện tập (tr. 129)

Chu vi hình tam giác - chu vi hình tứ giác (tr. 130)

- Tập trung yêu cầu tính được chu vi hình tam giác, hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của nó.

- Không làm bài tập 3 (tr. 130), bài tập 1, bài tập 4 (tr. 131).

Luyện tập (tr. 131)

27

Số 1 trong phép nhân và phép chia (tr. 132)

- Ghép thành chủ đề.

- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr. 132), bài tập 3, bài tập 4 (tr. 133), bài tập 3 (tr.134).

Số 0 trong phép nhân và phép chia (tr. 133)

Luyện tập (tr. 134)

Luyện tập chung (tr. 135)

Không làm bài tập 4, bài tập 5 (tr. 135), bài tập 1 (tr. 136).

Luyện tập chung (tr. 136)

28

Đơn vị, chục, trăm, nghìn (tr.137)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết, so sánh các số tròn trăm.

So sánh số tròn trăm (tr.139)

Các số tròn chục từ 110 đến 200 (tr.140)

Các số từ 101 đến 110 (tr.142)

32

Luyện tập (tr. 164)

Không dạy bài này.

35

Luyện tập chung (tr. 178, 179)

Không dạy bài này.

Luyện tập chung (tr. 180)

Không dạy bài này.

Luyện tập chung (tr. 181)

Không dạy bài này.

Luyện tập chung (tr. 181)

Không dạy bài này.

3. Điều chỉnh chương trình lớp 3

3.1. Môn Tiếng Việt

Tuần

Tên bài học

Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện

19

Tập đọc: Báo cáo kết quả tháng thi đua «Noi gương chú bộ độ»

- Không dạy bài này.

- Chuyển sang tiết Tập làm văn (GV cho HS đọc trước khi thực hành tập làm văn).

Luyện từ và câu: Nhân hóa. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?

Bài tập 3: giảm ý c.

Tập làm văn: Nghe kể Chàng trai làng Phù Ủng

Không dạy bài này.

Chính tả

Nghe - viết: Hai Bà Trưng

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Trần Bình Trọng

20

Tập đọc: Chú ở bên Bác Hồ

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Ở lại với chiến khu

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Trên đường mòn Hồ Chí Minh

Luyện từ và câu: Từ ngữ về Tổ quốc.

Dấu phẩy

Giảm bài tập 2.

21

Tập đọc: Bàn tay cô giáo

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Ông tổ nghề thêu

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nhớ - viết: Bàn tay cô giáo

Luyện từ và câu: Nhân hóa. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?

- Bài tập 2: giảm ý b hoặc c.

- Bài tập 3: giảm ý b hoặc c.

Tập làm văn: Nói về trí thức. Nghe - kể: Nâng niu từng hạt giống

Giảm bài tập 2.

22

Kể chuyện: Nhà bác học và bà cụ

Giảm yêu cầu: chuyển thành yêu cầu “Kể lại từng đoạn của câu chuyện”.

Tập đọc: Cái cầu

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Ê-đi-xơn

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Một nhà thông thái

Luyện từ và câu: Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi

- Bài tập 2: giảm ý c hoặc d.

23

Chính tả

Nghe - viết: Nghe nhạc

Không dạy bài này.

24

Chính tả

Nghe - viết: Đối đáp với vua

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Tiếng đàn

Tập làm văn:

Nghe - kể: Người bán quạt may mắn

Không dạy bài này.

25

Chính tả

Nghe - viết: Hội vật

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Hội đua voi ở Tây Nguyên

Luyện từ và câu: Nhân hóa. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Sao?

- Bài tập 2: giảm ý b hoặc c.

- Bài tập 3: giảm ý c, d.

26

Chính tả

Nghe - viết: Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả Nghe - viết: Rước đèn ông sao

28

Tập đọc: Cùng vui chơi

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Cuộc chạy đua trong rừng

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nhớ - viết: Cùng vui chơi

Luyện từ và câu: Nhân hóa. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

Bài tập 2: giảm ý b hoặc c.

Tập viết: Ôn chữ hoa T (tiếp theo)

Không dạy bài này.

29

Chính tả

Nghe - viết: Buổi học thể dục

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

Luyện từ và câu: Từ ngữ về thể thao. Dấu phẩy

Giảm bài tập 2.

Tập viết: Ôn chữ hoa T (tiếp theo)

Không dạy bài này.

30

Tập đọc: Một mái nhà chung

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Liên hợp quốc

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nhớ - viết: Một mái nhà chung

Luyện từ và câu: Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? Dấu hai chấm

- Bài tập 1: giảm ý b hoặc c.

- Giảm bài tập 3.

31

Tập đọc: Bài hát trồng cây

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Bác sĩ Y-éc-xanh

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nhớ - viết: Bài hát trồng cây

Luyện từ và câu: Từ ngữ về các nước. Dấu phẩy

- Giảm bài tập 2.

- Bài tập 3: giảm ý c.

32

Chính tả

Nghe - viết: Ngôi nhà chung

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Hạt mưa

Luyện từ và câu: Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? Dấu chấm, dấu hai chấm.

Bài tập 3: giảm ý a hoặc b.

33

Tập đọc: Mặt trời xanh của tôi

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Cóc kiện trời

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Quà của đồng nội

34

Tập đọc: Mưa

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Thì thầm

Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.

Chính tả

Nghe - viết: Dòng suối thức

3.2. Môn Toán

Tuần

Tên bài học

Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện

19

Các số có bốn chữ số (tr. 91)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng; viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại.

- Không làm bài tập 3 (tr. 93); bài tập 3 (tr. 94); bài tập 4 (tr. 94), bài tập 3 (tr. 95); bài tập 3, bài tập 4 (tr. 96).

Luyện tập (tr. 94)

Các số có bốn chữ số (tiếp theo) (tr.95)

Các số có bốn chữ số (tiếp theo) (tr.96)

20

So sánh các số trong phạm vi 10000 (tr. 100)

- Tập trung yêu cầu biết so sánh các số trong phạm vi 10000.

- Không làm bài tập 1, bài tập 3, bài tập 4 (tr. 101).

Luyện tập (tr. 101)

Phép cộng các số trong phạm vi 10000 (tr. 102)

- Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện tính cộng trong phạm vi 10000; cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số.

- Không làm bài tập 4 (tr. 102); bài tập 1 (dòng 1, dòng 2) (tr. 103); bài tập 2 (cột 1) (tr. 103); bài tập 3 (a) (tr. 103); bài tập 4 (tr.103).

21

Luyện tập (tr. 103)

Phép trừ các số trong phạm vi 10000 (tr. 104)

- Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện tính trừ trong phạm vi 10000; trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số.

- Không làm bài tập 4 (tr. 104); bài tập 1 (cột 1) (tr. 105), bài tập 2 (dòng 1) (tr. 105), bài tập 3 (a) (tr. 105), bài tập 4 (tr. 105).

Luyện tập (tr. 105)

Tháng - Năm (tr. 107)

Không làm bài tập 1 (tr. 109); bài tập 2 (tr.109).

22

Luyện tập (tr. 109)

Vẽ trang trí hình tròn (tr. 112)

Không dạy bài này.

Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tr. 113)

- Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần).

- Không làm bài tập 1 (tr. 114); bài tập 2 (cột 1, cột 4) (tr. 114), bài tập 3 (tr. 114); bài tập 4 (tr. 114).

Luyện tập (tr. 114)

23

Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo) (tr. 115)

- Tập trung yêu cầu biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần không liền nhau).

- Không làm bài tập 4 (tr. 115), bài tập 1 (tr. 116), bài tập 4 (tr. 116).

Luyện tập (tr. 116)

24

Luyện tập (tr. 122)

Không dạy bài này.

Thực hành xem đồng hồ (tr. 123)

- Ghép thành chủ đề.

- Không làm bài tập 3 (tr. 124), bài tập 3 (tr. 126).

25

Thực hành xem đồng hồ (tiếp theo) (tr. 125)

Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tr. 128)

Không làm bài tập 3 (tr. 128), bài tập 3, bài tập 4 (tr. 129).

Luyện tập (tr. 129)

Luyện tập (tr. 129)

Tiền Việt Nam (tr. 130)

Không làm bài tập 2 (tr. 131), bài tập 1 (tr. 132), bài tập 4 (tr. 159).

26

Luyện tập (tr. 132)

Làm quen với thống kê số liệu (tr.134)

- Ghép thành chủ đề.

- Không làm bài tập 2, bài tập 4 (tr. 135); bài tập 2 (tr. 137).

Làm quen với thống kê số liệu (tiếp theo) (tr. 136)

Luyện tập (tr. 138)

Không dạy bài này.

27

Các số có năm chữ số (tr. 140)

- Ghép thành chủ đề.

- Không làm bài tập 1 (tr. 140), bài tập 1, bài tập 4 (tr. 142); bài tập 3 (dòng a, b) (tr.142), bài tập 4 (tr. 144); bài tập 3, bài tập 4 (tr. 145).

Luyện tập (tr. 142)

Các số có năm chữ số (tiếp theo) (tr.143)

Luyện tập (tr. 145)

28

So sánh các số trong phạm vi 100000 (tr. 147)

- Tập trung yêu cầu biết so sánh các số trong phạm vi 100000; biết sắp xếp các số theo thứ tự; biết làm tính với các số trong phạm vi 100000 (tính viết và tính nhẩm).

- Không làm bài tập 1 (tr. 147), bài tập 2, bài tập 3, bài tập 4 (tr. 148), bài tập 1, bài tập 4 (tr. 149).

Luyện tập (tr. 148)

Luyện tập (tr. 149)

29

Phép cộng các số trong phạm vi 100000 (tr. 155)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100000; vận dụng để giải bài toán.

- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr. 155), bài tập 3 (tr. 156), bài tập 4 (tr. 160); bài tập 1 (tr. 160); bài tập 2 (cột 1, cột 2) (tr.160), bài tập 4 (tr. 160).

30

Luyện tập (tr. 156)

Luyện tập (tr. 159)

Luyện tập chung (tr. 160)

31

Luyện tập (tr. 165)

- Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện phép tính chia, nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số; Vận dụng để giải bài toán.

- Không làm bài tập 4 (tr. 165), bài tập 1 (dòng 1) (tr. 165), bài tập 3 (tr. 166).

32

Luyện tập chung (tr. 165)

Luyện tập (tr. 167)

- Tập trung yêu cầu biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

- Không làm bài tập 3 (từ trên xuống) (tr.167), bài tập 3 (từ dưới lên) (tr. 167), bài tập 4 (tr. 168).

Luyện tập (tr. 167)

33

Ôn tập các số đến 100 000 (tr. 169)

- Tập trung yêu cầu biết đọc, viết các số trong phạm vi 100000; so sánh các số trong phạm vi 100000.

- Không làm bài tập 1 (tr. 169), bài tập 1 (cột 1) (tr. 170), bài tập 5 (tr. 170).

Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo) (tr. 170)

34

Ôn tập về hình học (tr. 174)

- Tập trung yêu cầu xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng; tính được chu vi hình hình chữ nhật, hình vuông; biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông.

- Không làm bài tập 2 (tr. 174), bài tập 4 (tr. 174), bài tập 3 (tr. 175).

Ôn tập về hình học (tiếp theo) (tr.174)

4. Điều chỉnh chương trình lớp 4

4.1. Môn Tiếng Việt

Tuần

Tên bài học

Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện

19,

20

Tập đọc: Bốn anh tài

Ghép nội dung 2 tiết (tuần 19, 20) thành 1 tiết (giảm hoạt động luyện đọc thành tiếng, tập trung hoạt động luyện đọc hiểu).

Tập đọc: Bốn anh tài (tiếp theo)

Chính tả

Nghe - viết: Kim tự tháp Ai Cập

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 19, 20) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

Tập đọc: Chuyện cổ tích về loài người

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? (tuần 19)

- Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

- Giảm bài tập 2 (tr. 7), bài tập 1 và bài tập 2 (tr. 16).

Luyện từ và câu: Luyện tập về câu kể Ai làm gì? (tuần 20)

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ

Tài năng

Giảm bài tập 4.

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Sức khỏe

Giảm bài tập 4.

Kể chuyện: Bác đánh cá và gã hung thần

Chủ điểm «Người ta là hoa đất» (tuần 19, 20, 21), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

21,

22

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chính tả

Nhớ - viết: Chuyện cổ tích về loài người

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 21, 22) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Sầu riêng

Tập đọc: Bè xuôi sông La

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Luyện từ và câu: Câu kể Ai thế nào?

- Ghép thành chủ đề (dạy trong 2 tiết).

- Tập trung yêu cầu đặt được câu kể Ai thế nào?

- Giảm bài tập 1 (tr. 30), bài tập 1 (tr. 37).

Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?

Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?

Tập đọc: Chợ Tết

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Cái đẹp

Giảm bài tập 4.

Kể chuyện: Con vịt xấu xí

Chủ điểm «Vẻ đẹp muôn màu» (tuần 22, 23, 24), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

23,

24

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chính tả

Nhớ - viết: Chợ Tết

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 23, 24) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả:

Nghe - viết: Họa sĩ Tô Ngọc Vân

Tập đọc: Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Tập đọc: Đoàn thuyền đánh cá

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Cái đẹp

Giảm bài tập 2.

Luyện từ và câu: Câu kể Ai là gì?

- Ghép thành chủ đề (dạy trong 3 tiết).

- Tập trung yêu cầu đặt được câu kể Ai là gì?

Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?

25,

26

Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?

- Giảm bài tập 1 - ý b (tr. 58), bài tập 1 (tr.62), bài tập 2 (tr. 69), bài tập 1 - ý b (tr.78).

Luyện từ và câu: Luyện tập về câu kể Ai là gì?

Chính tả

Nghe - viết: Khuất phục tên cướp biển

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 25, 26) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Thắng biển

Tập đọc: Bài thơ về tiểu đội xe không kính

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Dũng cảm (tuần 25)

- Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

- Giảm bài tập 2 (tr.74), bài tập 4 và 5 (tr.83).

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Dũng cảm (tuần 26)

Kể chuyện: Những chú bé không chết

Chủ điểm «Những người quả cảm» (tuần 25, 26, 27), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

27,

28

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chính tả

Nhớ - viết: Bài thơ về tiểu đội xe không kính

GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Cô Tấm của mẹ

HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

29,

30

Chính tả

Nghe - viết: Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4...?

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 25, 26) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nhớ - viết: Đường đi Sa Pa

Tập đọc: Trăng ơi ...từ đâu đến?

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Tập đọc: Dòng sông mặc áo

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Du lịch - Thám hiểm (tuần 29)

- Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

- Giảm bài tập 3 và 4 (tr.105)

- HS tự học bài tập 1 và 2 (tr.116, 117).

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Du lịch - Thám hiểm (tuần 30)

Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in sẵn

Không dạy bài này.

Kể chuyện: Đôi cánh của Ngựa Trắng

Chủ điểm «Khám phá thế giới» (tuần 29, 30, 31), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

31,

32,

33,

34

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chính tả

Nghe - viết: Nghe lời chim nói

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 31, 32) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Vương quốc vắng nụ cười

Tập đọc: Vương quốc vắng nụ cười

Ghép nội dung 2 tiết (tuần 32, 33) thành 1 tiết (giảm hoạt động luyện đọc thành tiếng, tập trung hoạt động luyện đọc hiểu).

Tập đọc: Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo)

Tập đọc: Ngắm trăng. Không đề

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Tập đọc: Con chim chiền chiện

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Kể chuyện: Khát vọng sống

Chủ điểm «Tình yêu cuộc sống» (tuần 32, 33, 34), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chính tả

Nhớ - viết: Ngắm trăng. Không đề

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 33, 34) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Nói ngược

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Lạc quan - Yêu đời (tuần 33)

- Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

- Giảm bài tập 2, 3 (tr. 146), bài tập 3 (tr. 155).

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Lạc quan - Yêu đời (tuần 34)

Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in sẵn

Không dạy bài này.

35

Chính tả

Nghe - viết: Nói với em

HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

4.2. Môn Toán

Tuần

Tên bài học

Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện

19

Hình bình hành (tr.102)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu nhận biết được hình bình hành và một số đặc điểm của nó; tính được chu vi, diện tích của hình bình hành.

- Không làm bài tập 1 (tr. 104), bài tập 2 (tr.105).

Diện tích hình bình hành (tr.103)

Luyện tập (tr.104)

20

Luyện tập (tr.110)

Không dạy bài này.

22

Luyện tập chung (tr.118)

Không dạy bài này.

23

Luyện tập chung (tr.123)

Không dạy bài này.

Luyện tập chung (tr.124)

Không dạy bài này.

Phép cộng phân số (tr. 126)

- Ghép thành chủ đề.

- Không làm bài tập 1 (tiết Luyện tập thứ nhất) (tr. 128).

Phép cộng phân số (tiếp theo) (tr.127)

Luyện tập (tr.128)

24

Luyện tập (tr.128)

Phép trừ phân số (tr.129)

- Ghép thành chủ đề.

- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tiết Luyện tập) (tr. 131).

Phép trừ phân số (tiếp theo) (tr.130)

Luyện tập (tr.131)

Luyện tập chung (tr.131)

25

Phép nhân phân số (tr. 132)

- Ghép thành chủ đề.

- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr. 134).

Luyện tập (tr.133)

Luyện tập (tr.134)

28

Luyện tập chung (tr.144)

Không dạy bài này.

30

Luyện tập chung (tr.153)

Không dạy bài này.

32

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo) (tr. 164)

Không làm bài tập 2 (tr. 162), bài tập 2 (tr.163).

35

Luyện tập chung (tr.176)

Không dạy bài này.

Luyện tập chung (tr. 177)

Không dạy bài này

5. Điều chỉnh chương trình lớp 5

5.1. Môn Tiếng Việt

Tuần

Tên bài học

Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện

19,

20,

21,

22

Chính tả

Nghe - viết: Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 19, 20) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Cánh cam lạc mẹ

Tập đọc: Người công dân số Một

Giảm yêu cầu phân vai đọc diễn cảm đoạn kịch.

Tập đọc: Người công dân số Một (tiếp theo)

Giảm yêu cầu đọc phân vai theo các nhận vật trong đoạn kịch.

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Công dân (tuần 20)

- Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

- Giảm bài tập 2 và 4 (tr.18), bài tập 1 (tr.28).

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Công dân (tuần 21)

Kể chuyện: Chiếc đồng hồ

Chủ điểm «Người công dân» (tuần 19, 20, 21), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chính tả

Nghe - viết: Trí dũng song toàn

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 21, 22) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Hà Nội

Tập đọc: Cao Bằng

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Kể chuyện: Ông Nguyễn Khoa Đăng

Chủ điểm «Vì cuộc sống thanh bình» (tuần 22, 23, 24), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

23,

24

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chính tả

Nhớ - viết: Cao Bằng

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 23, 24) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Núi non hùng vĩ

Tập đọc: Chú đi tuần

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

25,

26,

27

Chính tả

Nghe - viết: Ai là thủy tổ loài người?

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 25, 26) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động

Tập đọc: Cửa sông

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại (tuần 25)

Không dạy bài này.

Tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại (tuần 26)

Không dạy bài này.

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Truyền thống (tuần 26)

- Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

- Giảm bài tập 2 (tr.82), bài tập 1 (tr.90).

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Truyền thống (tuần 27)

Kể chuyện: Vì muôn dân

Chủ điểm «Nhớ nguồn» (tuần 25, 26, 27), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Tập đọc: Đất nước

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nhớ - viết: Cửa sông?

GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

28

Chính tả

Nghe - viết: Bà cụ bán hàng nước chè

HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

29,

30,

31,

32

Nhớ - viết: Đất nước

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 29, 30) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Cô gái của tương lai

Tập đọc: Bầm ơi

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Tà áo dài Việt Nam

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 31, 32) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nhớ - viết: Bầm ơi

Tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại (tuần 29)

Không dạy bài này.

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Nam và nữ (tuần 30)

- Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

- Giảm bài tập 3 (tr. 120), bài tập 3 (tr.129).

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Nam và nữ (tuần 31)

Kể chuyện: Lớp trưởng lớp tôi

Chủ điểm «Nam và nữ» (tuần 29, 30, 31),

GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Tập đọc: Những cánh buồm

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Kể chuyện: Nhà vô địch

Chủ điểm «Những chủ nhân tương lai» (tuần 32, 33, 34), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

33,

34

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Tập đọc: Sang năm con lên bảy

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

Chính tả

Nghe - viết: Trong lời mẹ hát

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 33, 34) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Chính tả

Nhớ - viết: Sang năm con lên bảy

35

Chính tả

Nghe - viết: Trẻ con ở Sơn Mỹ

HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

>> Xem thêm:  Gia hạn thời hạn nộp thuế và tiền thuê đất khi bị ảnh hưởng bởi dịch Covid-19 như thế nào?

5.2. Môn Toán

Tuần

Tên bài học

Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện

19

Luyện tập chung (tr. 95)

Không dạy bài này.

Hình tròn, đường tròn (tr. 96)

Không dạy bài này.

20

Diện tích hình tròn (tr. 99)

- Tập trung yêu cầu tính được diện tích hình tròn khi biết bán kính hoặc chu vi của hình tròn.

- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tr.100), bài tập 3 (tr.101).

Luyện tập (tr. 100)

Luyện tập chung (tr. 100)

21

Luyện tập về tính diện tích (tiếp theo) (tr.104-106)

Không dạy bài này.

Luyện tập chung (tr. 106)

Không dạy bài này.

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.

- Không làm bài tập 1 (tr. 110).

22

Luyện tập (tr. 110)

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (tr.111)

- Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phương.

- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr. 112).

Luyện tập (tr. 112)

23

Luyện tập (tr. 119)

Không dạy bài này.

Thể tích hình hộp chữ nhật (tr. 120)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung yêu cầu tính thể tích hình hộp chữ nhật, thể tích hình lập phương và vận dụng để giải một số bài tập liên quan; biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp.

- Không làm bài tập 3 (tr. 123).

Thể tích hình lập phương (tr. 122)

24

Luyện tập chung (tr. 123)

Luyện tập chung (tr. 124)

Luyện tập chung (tr. 127)

Không dạy bài này.

28

Luyện tập chung (tr. 144)

Không dạy bài này.

Luyện tập chung (tr. 145)

Không dạy bài này.

Ôn tập về phân số (tr. 148)

29

Ôn tập về phân số (tiếp theo) (tr.149)

- Tập trung ôn tập về rút gọn phân số, quy đồng mẫu số, so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.

- Không làm bài tập 1 (tr. 149), bài tập 4 (tr. 150).

Ôn tập về số thập phân (tr. 150)

Tập trung ôn tập về cách đọc, viết số thập phân; so sánh, xếp thứ tự các số thập phân.

Ôn tập về số thập phân (tiếp theo) (tr. 151)

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tr. 152)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung ôn tập về viết các số đo độ dài, khối lượng, diện tích, thể tích dưới dạng số thập phân.

- Không làm bài tập 3 (tr. 153).

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo) (tr. 153)

30

Ôn tập về đo diện tích (tr. 154)

Ôn tập về đo thể tích (tr. 155)

Ôn tập về đo diện tích và thể tích (tiếp theo) (tr. 155)

Phép cộng (tr. 158)

- Ghép thành chủ đề.

- Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.

31

Phép trừ (tr. 159)

Luyện tập (tr. 160)

Phép nhân (tr. 161)

Luyện tập (tr. 162)

Phép chia (tr. 163)

Tập trung ôn tập về tìm tỉ số phần trăm của hai số và giải toán liên quan đến tìm tỉ số phần trăm của hai số; tìm tỉ số phần trăm của một số cho trước.

32

Luyện tập (tr. 164)

Luyện tập (tr. 165)

33

Ôn tập về diện tích, thể tích một số hình (tr. 168)

- Tập trung ôn tập về tính diện tích và thể tích các hình đã học.

- Không làm bài tập 2 (tr. 169).

Luyện tập (tr. 169)

Luyện tập chung (tr. 169)

Luyện tập (tr. 171)

Không dạy bài này.

34

Luyện tập chung (tr. 175)

- Ghép thành chủ đề.

Luyện tập chung (tr. 176)

35

Luyện tập chung (tr. 176)

Luyện tập chung (tr. 177)

- Tập trung thực hành tính và biết tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính.

- Không làm bài tập 3 (tr. 175), bài tập 3 (tr. 176), bài tập 3 (tr. 177 từ trên xuống), bài tập 3 (tr. 177 từ dưới lên).

Luyện tập chung (tr. 178)

Không dạy bài này.

Luyện tập chung (tr. 179)

Không dạy bài này.

Trên đây là các nội dung được điều chỉnh của môn Tiếng Việt và môn Toán theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với cấp tiểu học.

Với các môn khác, quý khách hàng vui lòng xem cụ thể tại Công văn 1125.

>> Luật sư tư vấn pháp luật Hành chính, gọi: 1900.6162

Trên đây là tư vấn của chúng tôi. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900.6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Hành chính - Công ty luật Minh Khuê

>> Xem thêm:  Gia hạn thời hạn nộp thuế và tiền thuê đất theo Nghị định số 41/2020/NĐ-CP