- 1. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí) là gì?
- 2. Hướng dẫn khai Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)
- 3. Mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)
1. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí) là gì?
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí) là một bản khai tờ khai thuế mà các doanh nghiệp phải lập và nộp cho cơ quan thuế để quyết toán và tính số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong một năm kế toán. Phương pháp doanh thu - chi phí là một trong các phương pháp tính thuế thu nhập doanh nghiệp được áp dụng theo quy định của Luật Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp.
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng phương pháp doanh thu - chi phí bao gồm các thông tin về kết quả kinh doanh của doanh nghiệp, tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp, các điều chỉnh tăng giảm doanh thu và chi phí, thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài, thu nhập miễn thuế, chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ giữa các kỳ tính thuế, và các khoản thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp. Thông qua tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, cơ quan thuế sẽ xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp cần nộp hoặc được hoàn lại (nếu có) dựa trên các quy định thuế hiện hành. Đây là một công cụ quan trọng để doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ thuế và đóng góp vào ngân sách quốc gia.
2. Hướng dẫn khai Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)
Hướng dẫn khai Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí) sẽ bao gồm các bước cơ bản để điền thông tin vào tờ khai. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết:
Bước 1: Xác định kỳ tính thuế
Ghi rõ kỳ tính thuế, thường là năm tài chính, từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
Bước 2: Thông tin cơ bản của doanh nghiệp
Ghi rõ tên doanh nghiệp, mã số thuế, tên đại lý thuế (nếu có) và mã số thuế của đại lý thuế.
Bước 3: Xác định ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất
Ghi rõ ngành nghề chính của doanh nghiệp có tỷ lệ doanh thu cao nhất, và ghi tỷ lệ doanh thu của ngành nghề đó.
Bước 4: Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính
Điền thông tin về kết quả kinh doanh ghi nhận trong báo cáo tài chính như tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp.
Bước 5: Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
Xác định các điều chỉnh tăng giảm thu nhập chịu thuế theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm điều chỉnh tăng doanh thu, chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm, các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế, thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài, điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết và các điều chỉnh tăng giảm lợi nhuận trước thuế khác.
Bước 6: Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
Tính toán và xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh và từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản.
Bước 7: Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)
Nếu doanh nghiệp được hưởng chế độ ưu đãi trích lập quỹ khoa học công nghệ, thì ghi rõ số tiền trích lập vào tờ khai.
Bước 8: Số thuế TNDN đã tạm nộp
Ghi rõ số thuế thu nhập doanh nghiệp đã tạm nộp trong năm kế toán, bao gồm từ hoạt động sản xuất kinh doanh và từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản.
Bước 9: Tính toán số thuế TNDN còn phải nộp
Tính toán và xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp bằng cách trừ số thuế đã tạm nộp từ số thuế phải nộp.
Bước 10: Ký và cam đoan
Khi đã điền đầy đủ thông tin vào tờ khai, doanh nghiệp hoặc đại diện hợp pháp của doanh nghiệp ký tên, cam đoan thông tin là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
3. Mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)
>>>> Tải ngay: Mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)
Dưới đây là ví dụ nội dung trong mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí) mà công ty chúng tôi đưa quý khách tham khảo như sau:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Lần đầu
[03] Bổ sung lần thứ: 0
[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật
[05] Tỷ lệ (%): 20 %
[07] Mã số thuế: 897654345678
[08] Tên đại lý thuế (nếu có): Công ty ABC
[09] Mã số thuế: 098765345678
[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số 10/HĐ ngày 18 tháng 06 năm 2023
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| A | Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính | A | |
| 1 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp | A1 | 200,000,000,000 |
| B | Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp | B | |
| 1 | Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7) | B1 | |
| 1.1 | Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu | B2 | |
| 1.2 | Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm | B3 | |
| 1.3 | Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế | B4 | |
| 1.4 | Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài | B5 | |
| 1.5 | Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết | B6 | 0 |
| 1.6 | Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác | B7 | 0 |
| 2 | Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12) | B8 | |
| 2.1 | Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước | B9 | 0 |
| 2.2 | Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng | B10 | 0 |
| 2.3 | Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kết | B11 | 0 |
| 2.4 | Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác | B12 | 0 |
| 3 | Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8) | B13 | |
| 3.1 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh | B14 | |
| 3.2 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS | B15 | |
| C | Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh | C | |
| 1 | Thu nhập chịu thuế (C1 = B14) | C1 | |
| 2 | Thu nhập miễn thuế | C2 | 0 |
| | Loại thu nhập miễn thuế (nếu có) | | |
| 3 | Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b) | C3 | |
| | Trong đó: | | |
| 3.1 | + Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ | C3a | |
| 3.2 | + Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD | C3b | |
| 4 | Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3) | C4 | |
| 5 | Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) | C5 | 0 |
| 6 | TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (C6=C4-C5=C7+C8) | C6 | |
| | Trong đó: | | |
| 6.1 | + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20% | C7 | |
| 6.2 | + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác | C8 | |
| 6.3 | + Thuế suất không ưu đãi khác (%) | C8a | |
| 7 | Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi (C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a)) | C9 | |
| 8 | Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN (C10 = C11 + C12 + C13) | C10 | 0 |
| | Trong đó: | | |
| 8.1 | + Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi | C11 | 0 |
| 8.2 | + Thuế TNDN được miễn trong kỳ | C12 | 0 |
| 8.3 | + Thuế TNDN được giảm trong kỳ | C13 | 0 |
| 9 | Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế | C14 | 0 |
| 10 | Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ | C15 | 0 |
| 11 | Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế | C16 | 0 |
| 12 | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh (C17=C9-C10-C14-C15-C16) | C17 | |
| D | Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS | D | |
| 1 | Thu nhập chịu thuế (D1 = B15) | D1 | |
| 2 | Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ | D2 | 0 |
| 3 | Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2) | D3 | |
| 4 | Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) | D4 | 0 |
| 5 | TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4) | D5 | |
| 6 | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ | D6 | |
| 7 | Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua | D7 | |
| 8 | Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7) | D8 | |
| E | Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5) | E | |
| 1 | Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh | E1 | |
| 2 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4) | E2 | |
| 2.1 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | E3 | |
| 2.2 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ | E4 | |
| 3 | Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) | E5 | 0 |
| 3.1 | Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ | E6 | 0 |
| G | Số thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5) | G | |
| 1 | Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh | | |
| 1.1 | Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này | G1 | 0 |
| 1.2 | Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm | G2 | 0 |
| 2 | Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS | | |
| 2.1 | Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS | G3 | |
| 2.2 | Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS | G4 | 0 |
| 2.3 | Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ | G5 | |
| H | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp | H | |
| 1 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2) | H1 | |
| 2 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4) | H2 | |
| 3 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5) | H3 | |
| I | Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2) | I | |
| 1 | Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh | I1=E1+E5-G1-G2 | |
| 2 | Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS | I2=E2-G3-G4-G5 | |
Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: Chứng chỉ hành nghề số: 076234567 | Hà Nội, ngày 18 tháng 07 năm 2023 NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Để biết thêm các thông tin liên quan quý khách xem thêm bài viết sau: Mẫu bảng kê thanh toán tiền điện nước (Mẫu số 02/TNDN)
Với đội ngũ chuyên gia và luật sư có kinh nghiệm và chuyên môn, chúng tôi cam kết lắng nghe và tư vấn đồng lòng để giải quyết mọi vấn đề pháp lý của quý khách hiệu quả. Hãy liên hệ qua email lienhe@luatminhkhue.vn hoặc hotline 1900.6162 để gửi yêu cầu chi tiết. Chúng tôi sẽ phản hồi nhanh chóng và sắp xếp cuộc hẹn hoặc tư vấn trực tuyến để đáp ứng đầy đủ nhu cầu của quý khách.