| Đơn vị:…………………… Địa chỉ:………………….. | Mẫu số S04b11-DN (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
bảng kê số 11
phải thu của khách hàng (TK 131)
Tháng ...... năm ......
| Số TT | Tên người mua | Số dư Nợ đầu tháng | Ghi Nợ TK 131, ghi Có các TK: | Ghi Có TK 131, ghi Nợ các TK | Số dư Nợ cuối tháng | ||||||||||
| 511 | 711 | 331 | … | .... | Cộng Nợ TK 131 | 111 | 112 | 521 | … | ..... | Cộng Có TK 131 | ||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| Cộng | |||||||||||||||
| Ngày..... tháng.... năm ....... | ||
| Người ghi sổ (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) |