- 1. Cơ quan nhà nước là gì?
- 2. Tên của các cơ quan, đơn vị, chức danh Nhà nước bằng tiếng Anh
- 2.1. Quốc hiệu, chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước
- 2.2. Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ
- 2.3. Tên của các Cơ quan thuộc Chính phủ
- 2.4. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng
- 2.5. Tên chung của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ
- 2.6. Tên của các đơn vị và chức danh Lãnh đạo của các đơn vị cấp tổng cục (Tổng cục, Ủy ban …)
- 2.7. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, huyện, xã và các đơn vị trực thuộc
1. Cơ quan nhà nước là gì?
Cơ quan Nhà nước là bộ phận cấu thành của bộ máy Nhà nước, là tổ chức (cá nhân) mang quyền lực Nhà nước được thành lập và có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật nhằm thực hiện nhiệm vụ và chức năng của Nhà nước.
Phạm vi quyền và nghĩa vụ của cơ quan nhà nước đã được quy định cụ thể trong luật. Vì thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước nên các cá nhân, tổ chức này có mang tính quyền lực nhà nước. Cơ quan quản lý nhà nước có các đặc điểm nhất định như: – Các quyết định đều mang tính quyền lực nhà nước – Là chủ thể đại diện để thực thi quyền lực thay Nhà nước – Các cơ quan có quyền quan hành ra các văn bản pháp luật để giải quyết, chỉ đạo công việc của mình trong phạm vi thẩm quyền – Các văn bản pháp luật do cơ quan nhà nước ban hành sẽ được đảm bảo thực thi bằng quyền lực nhà nước, do cơ quan ban hành trực tiếp giám sát việc thực hiện – Tùy thuộc vào quy định của pháp luật mà các cơ quan nhà nước khác nhau sẽ có hình thức hoạt động, phạm vi thẩm quyền mang đặc trưng riêng.
Cơ quan nhà nước trong tiếng Anh là: State agencies
2. Tên của các cơ quan, đơn vị, chức danh Nhà nước bằng tiếng Anh
Hiện nay, tên của các cơ quan nhà nước bằng tiếng Anh được ban hành chi tiết tại phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2009/TT-BNG của Bộ Ngoại Giao về hướng dẫn dịch quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống chính quyền Nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại.
Theo đó, tên các cơ quan nhà nước bằng tiếng Anh sẽ giúp cho biên dịch tiếng Anh nhà chóng tìm ra cụm từ tiếng Anh một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Cụ thể:
2.1. Quốc hiệu, chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh | Viết tắt (nếu có) |
| Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Socialist Republic of Viet Nam | SRV |
| Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | President of the Socialist Republic of Viet Nam | |
| Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Vice President of the Socialist Republic of Viet Nam |
2.2. Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ
| Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Government of the Socialist Republic of Viet Nam | GOV |
| Bộ Quốc phòng | Ministry of National Defence | MND |
| Bộ Công an | Ministry of Public Security | MPS |
| Bộ Ngoại giao | Ministry of Foreign Affairs | MOFA |
| Bộ Tư pháp | Ministry of Justice | MOJ |
| Bộ Tài chính | Ministry of Finance | MOF |
| Bộ Công Thương | Ministry of Industry and Trade | MOIT |
| Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs | MOLISA |
| Bộ Giao thông vận tải | Ministry of Transport | MOT |
| Bộ Xây dựng | Ministry of Construction | MOC |
| Bộ Thông tin và Truyền thông | Ministry of Information and Communications | MIC |
| Bộ Giáo dục và Đào tạo | Ministry of Education and Training | MOET |
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ministry of Agriculture and Rural Development | MARD |
| Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Ministry of Planning and Investment | MPI |
| Bộ Nội vụ | Ministry of Home Affairs | MOHA |
| Bộ Y tế | Ministry of Health | MOH |
| Bộ Khoa học và Công nghệ | Ministry of Science and Technology | MOST |
| Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Ministry of Culture, Sports and Tourism | MOCST |
| Bộ Tài nguyên và Môi trường | Ministry of Natural Resources and Environment | MONRE |
| Thanh tra Chính phủ | Government Inspectorate | GI |
| Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | The State Bank of Viet Nam | SBV |
| Ủy ban Dân tộc | Committee for Ethnic Affairs | CEMA |
| Văn phòng Chính phủ | Office of the Government | GO |
* Ghi chú:
- Danh từ “Viet Nam” tiếng Anh chuyển sang tính từ là “Vietnamese”
- “Người Việt Nam” dịch sang tiếng Anh là “Vietnamese”
- Sở hữu cách của danh từ “Viet Nam” là “Viet Nam’s”
2.3. Tên của các Cơ quan thuộc Chính phủ
| Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | Ho Chi Minh Mausoleum Management | HCMM |
| Bảo hiểm xã hội Việt Nam | Viet Nam Social Security | VSI |
| Thông tấn xã Việt Nam | Viet Nam News Agency | VNA |
| Đài Tiếng nói Việt Nam | Voice of Viet Nam | VOV |
| Đài Truyền hình Việt Nam | Viet Nam Television | VTV |
| Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh | Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration | HCMA |
| Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Viet Nam Academy of Science and Technology | VAST |
| Viện Khoa học Xã hội Việt Nam | Viet Nam Academy of Social Sciences | VASS |
2.4. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng
| Văn phòng Chủ tịch nước | Office of the President |
| Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước | Chairman/Chairwoman of the Office of the President |
| Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước | Vice Chairman/Chairwoman of the Office of the President |
| Trợ lý Chủ tịch nước | Assistant to the President |
2.5. Tên chung của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ
| Văn phòng Bộ | Ministry Office |
| Thanh tra Bộ | Ministry Inspectorate |
| Tổng cục | Directorate |
| Ủy ban | Committee/Commission |
| Cục | Department/Authority/Agency |
| Vụ | Department |
| Học viện | Academy |
| Viện | Institute |
| Trung tâm | Centre |
| Ban | Board |
| Phòng | Division |
| Vụ Tổ chức Cán bộ | Department of Personnel and Organisation |
| Vụ Pháp chế | Department of Legal Affairs |
| Vụ Hợp tác quốc tế | Department of International Cooperation |
2.6. Tên của các đơn vị và chức danh Lãnh đạo của các đơn vị cấp tổng cục (Tổng cục, Ủy ban …)
| Văn phòng | Office |
| Chánh Văn phòng | Chief of Office |
| Phó Chánh Văn phòng | Deputy Chief of Office |
| Cục | Department |
| Cục trưởng | Director |
| Phó Cục trưởng | Deputy Director |
| Vụ | Department |
| Vụ trưởng | Director |
| Phó Vụ trưởng | Deputy Director |
| Ban | Board |
| Trưởng Ban | Head |
| Phó Trưởng Ban | Deputy Head |
| Chi cục | Branch |
| Chi cục trưởng | Manager |
| Chi cục phó | Deputy Manager |
| Phòng | Division |
| Trưởng phòng | Head of Division |
| Phó Trưởng phòng | Deputy Head of Division |
2.7. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, huyện, xã và các đơn vị trực thuộc
| Thủ đô Hà Nội | Hà Nội Capital |
| Thành phố Ví dụ: Thành phố Hồ Chí Minh | City Ví dụ: Ho Chi Minh City |
| Tỉnh Ví dụ: Tỉnh Hà Nam | Province Ví dụ: Ha Nam Province |
| Quận, Huyện Ví dụ: Quận Ba Đình | District Ví dụ: Ba Dinh District |
| Xã Ví dụ: Xã Quang Trung | Commune Ví dụ: Quang Trung Commune |
| Phường Ví dụ: Phường Tràng Tiền | Ward Ví dụ: Trang Tien Ward |
| Thôn/Ấp/Bản/Phum | Hamlet, Village |
| Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường) Ví dụ: - UBND Thành phố Hồ Chí Minh - UBND tỉnh Lạng Sơn - UBND huyện Đông Anh - UBND xã Mễ Trì - UBND phường Tràng Tiền | People’s Committee Ví dụ: - People’s Committee of Ho Chi Minh City - People’s Committee of Lang Son Province - People’s Committee of Dong Anh District - People’s Committee of Me Tri Commune - People’s Committee of Trang Tien Ward |
| Văn phòng | Office |
| Sở Ví dụ: Sở Ngoại vụ Hà Nội | Department Ví dụ: Ha Noi External Relations Department |
| Ban | Board |
| Phòng (trực thuộc UBND) | Committee Division |
| Thị xã, Thị trấn Ví dụ: Thị xã Sầm Sơn | Town Ví dụ: Sam Son Town |
Nếu có bất kỳ vướng mắc nào , quý khách hàng vui lòng liên hệ trao đổi trực tiếp với bộ phận luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến 24/7. Gọi số 1900.6162 hoặc gửi email chi tiết tại: Tư vấn pháp luật qua Email. Chúng tôi rất mong nhận được sự hợp tác từ quý khách hàng. Cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm theo dõi bài viết của Luật Minh Khuê. Trân trọng cảm ơn!