Trả lời:

Chào bạn, Cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn đến Bộ phận Luật sư tư vấn pháp luật của Công ty Luật Minh Khuê. Nội dung câu hỏi của bạn đã được chúng tôi nghiên cứu và đưa ra hướng trả lời như sau:

Thứ nhất, về mã chương của doanh nghiệp bạn có thể vào tra cứu trên trang của Tổng cục thuế , nhập mã số thuế của công ty và mã xác nhận là ra thông tin của công ty sẽ hiện mã chương.

Thứ hai, về mã tiểu mục thì căn cứ theo Phụ lục III danh mục mã mục, tiểu mục (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) quy định như sau:

>> Tải ngay: Toàn văn Bảng mã chương, mã tiểu mục

Mã sMục

Mã sTiu mục

TÊN GỌI

Ghi chú

I. PHN THU

Nhóm 0110:

THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Tiểu nhóm 0111:

Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập

Mục

1000

Thuế thu nhập cá nhân

Tiểu mục

1001

Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công

1003

Thuế thu nhập từ hoạt động sn xuất, kinh doanh của cá nhân

1004

Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân

1005

Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)

1006

Thuế thu nhập từ chuyn nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản

1007

Thuế thu nhập từ trúng thưởng

1008

Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

1012

Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản

1014

Thuế thu nhập t hoạt động cho thuê tài sn

1015

Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán

1049

Thuế thu nhập cá nhân khác

Mục

1050

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Tiu mục

1052

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1053

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản

1055

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

1056

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí)

1057

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết

1099

Khác

Mục

1150

Thu nhập sau thuế thu nhập

1151

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ

1153

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết

1154

Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp

1155

Thu tự lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp

1199

Khác

Mục

1250

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, vùng trời, vùng biển

1251

Thu tiền cấp quyn khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

1252

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép

1253

Thu tin cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

1254

Thu tin cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cp phép

1255

Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép

1256

Thu tiền cp quyền hàng không

1257

Thu tiền sử dụng rừng, tin thuê rừng

1258

Thu tiền sử dụng khu vực bin do cơ quan địa phương cấp phép

1299

Thu từ các tài nguyên khác

Tiểu nhóm 0112:

Thuế sử dụng tài sn

Mục

1300

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Tiểu mục

1301

Đất trồng cây hàng năm

1302

Đất trồng cây lâu năm

1303

Đất trồng rừng

1304

Đất nuôi trồng thủy sản

1305

Đất làm muối

1349

Đất dùng cho mục đích khác

Mục

1400

Thu tiền sử dụng đất

Tiểu mục

1401

Đất được nhà nước giao

1405

Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đu tư)

1406

Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao)

1407

Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý

1408

Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc đ bán kết hợp cho thuê

1411

Đất được nhà nước công nhn quyền sử dụng đất

1449

Khác

Mục

1550

Thuế tài nguyên

Tiểu mục

1551

Dầu, condensate (không k thuế tài nguyên thu theo hiệp đnh, hợp đồng)

1552

Nước thủy điện

1553

Khoáng sản kim loại

1555

Khoáng sn phi kim loi

1556

Thủy, hải sn

1557

Sn phm ca rừng tự nhiên

1558

Nước thiên nhiên khác

1561

Yến sào thiên nhiên

1562

Khí thiên nhiên (không k thuế tài nguyên thu theo hiệp đnh, hợp đồng)

1563

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp đnh, hợp đng)

1599

Tài nguyên khoáng sản khác

Mục

1600

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1601

Thu từ đt ở tại nông thôn

1602

Thu từ đt ti đô thị

1603

Thu từ đt sản xut, kinh doanh phi nông nghiệp

1649

Thu từ đất phi nông nghiệp khác

Tiểu nhóm 0113:

Thuế đi với hàng hóa và dịch vụ (gồm c xut khu, nhập khẩu)

Mục

1700

Thuế giá tr gia tăng

Tiu mục

1701

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xut, kinh doanh trong nước (gm cả dch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1702

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

1704

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm c thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp đnh, hợp đng thăm dò,khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

1705

Thuế giá trị gia tăng từ hot động xổ s kiến thiết

1749

Hàng hóa, dịch v khác

Mục

1750

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Tiu mục

1751

Hàng nhập khu

1753

Thuốc lá điếu, xì gà sn xut trong nước

1754

Rượu sản xuất trong nước

1755

Ô tô dưới 24 ch ngi sản xut, lp ráp trong nước

1756

Xăng các loi sản xuất trong nước

1757

Các dch vụ, hàng hóa khác sản xut trong nước

1758

Bia sản xuất trong nước

1761

Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết

1762

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

1763

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

1764

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

1765

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

1766

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

1767

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

1799

Khác

Mục

1850

Thuế xut khẩu

Tiểu mục

1851

Thuế xuất khẩu

Mục

1900

Thuế nhập khẩu

Tiểu mục

1901

Thuế nhập khẩu

Mục

1950

Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

Tiểu mục

1951

Thuế chống bán phá giá

1952

Thuế chng trợ cấp

1953

Thuế chống phân biệt đối xử

1954

Thuế tự vệ

1999

Thuế phòng vệ khác

Mục

2000

Thuế bảo vệ môi trường

Tiểu mục

2001

Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)

2002

Dầu Diezel sản xuất trong nước

2003

Dầu hỏa sản xuất trong nước

2004

Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước

2005

Than đá sản xuất trong nước

2006

Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước

2007

Túi ni lông sản xuất trong nước

2008

Thuốc diệt c thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước

2009

Nhiên liệu bay sản xuất trong nước

2011

Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước

2012

Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước

2013

Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước

2019

Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước

2021

Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu

2041

Xăng nhập khu bán ra trong nước

2042

Nhiên liệu bay nhập khu bán ra trong nước

2043

Diezel nhập khẩu bán ra trong nước

2044

Dầu hỏa nhập khu bán ra trong nước

2045

Dầu mazut, dầu nhờn, m nhờn nhập khẩu bán ra trong nước

2046

Than đá nhập khẩu bán ra trong nước

2047

Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước

2048

Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác

2049

Khác

Tiểu nhóm 0114:

Thu phí và lệ phí

Mỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, l phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng.

Mục

2100

Phí trong lĩnh vực khác

Tiu mục

2106

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật

Để phản ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghkhác quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số 97/2015/QH13.

2107

Phí tuyn dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức

2108

Phí thm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật

2111

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu

2146

Thu nợ phí xăng dầu

2147

Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng

2148

Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

Mục

2150

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Tiu mục

2151

Phí kim dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật)

2152

Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

2153

Phí kiểm soát giết mổ động vật

2157

Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sn

2162

Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng ging

2163

Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vt

2164

Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

2165

Phí kiểm nghiệm an toàn thực phm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu

2166

Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp

2167

Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá

Mục

2200

Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao

Tiểu mục

2206

Phí xác nhận đăng ký công dân

2207

Phí cp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài

2208

Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam

2211

Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự

Mục

2250

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng

Tiểu mục

2251

Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

2254

Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay

2255

Phí thm định đầu tư, dự án đầu tư

2262

Phí xử lý vụ việc cạnh tranh

2263

Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

2264

Phí trong lĩnh vực hóa chất

2265

Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng

2266

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

2267

Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu

Mục

2300

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

Tiểu mục

2301

Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng đường bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố, sát hạch lái xe)

2302

Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa

2303

Phí thuộc lĩnh vực đường biển

2316

Phí thuộc lĩnh vực hàng không

2323

Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt

Mục

2350

Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông

Tiểu mục

2351

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

2352

Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet

2353

Phí sử dụng mã, số viễn thông

2361

Phí