| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số văn bản:………….. |
|
BẢNG KÊ SỐ DƯ TRÁI PHIẾU ĐẶC BIỆT CỦA... (tên tổ chức tín dụng) ĐANG LƯU KÝ TẠI SỞ GIAO DỊCH LÀM CƠ SỞ TÁI CẤP VỐN/GIA HẠN TÁI CẤP VỐN
Đến ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị: đồng
| STT | Mã trái phiếu đặc biệt | Ngày phát hành | Ngày đến hạn | Mệnh giá trái phiếu đặc biệt |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 |
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
| ... |
Ghi chú (nếu có):……………………………………………………………………………………….
………….. ngày ... tháng ... năm ...
| Lập biểu | Kiểm soát | Thủ trưởng đơn vị |
Hướng dẫn lập Bảng kê:
Các số liệu, thông tin tính đến thời điểm gần nhất khi Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước gửi Bảng kê. Mã trái phiếu đặc biệt được liệt kê theo thứ tự.