Nội dung được biên tập từ chuyên mục tư vấn luật Doanh nghiệp của Công ty luật Minh Khuê

>> Luật sư tư vấn pháp luật Doanh nghiệp, gọi:  1900 6162

Cơ sở pháp lý: 

- Luật đầu tư năm 2020

- Thông tư 03/2021/TT-BKHĐT

1. Hợp đồng BCC là gì?

Hợp đồng hợp tác kinh doanh (sau đây gọi là hợp đồng BCC) là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh, phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm theo quy định của pháp luật mà không thành lập tổ chức kinh tế.

Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự.

Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài hoặc giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 38 của Luật này.

Các bên tham gia hợp đồng BCC thành lập ban điều phối để thực hiện hợp đồng BCC. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban điều phối do các bên thỏa thuận.

2. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Điều 49 Luật đầu tư 2020 quy định về thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. Theo đó:

-. Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC được thành lập văn phòng điều hành tại Việt Nam để thực hiện hợp đồng. Địa điểm văn phòng điều hành do nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC quyết định theo yêu cầu thực hiện hợp đồng.

- Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC có con dấu; được mở tài khoản, tuyển dụng lao động, ký hợp đồng và tiến hành các hoạt động kinh doanh trong phạm vi quyền và nghĩa vụ quy định tại hợp đồng BCC và Giấy chứng nhận đăng ký thành lập văn phòng điều hành.

- Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC nộp hồ sơ đăng ký thành lập văn phòng điều hành tại cơ quan đăng ký đầu tư nơi dự kiến đặt văn phòng điều hành.

Hồ sơ đăng ký thành lập văn phòng điều hành bao gồm:

a) Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành gồm: tên và địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC; tên, địa chỉ văn phòng điều hành; nội dung, thời hạn, phạm vi hoạt động của văn phòng điều hành; họ, tên, nơi cư trú, số Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu của người đứng đầu văn phòng điều hành;

b) Quyết định của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC về việc thành lập văn phòng điều hành;

c) Bản sao quyết định bổ nhiệm người đứng đầu văn phòng điều hành;

d) Bản sao hợp đồng BCC.

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.

3. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC thực hiện theo quy định tại Điều 50 Luật đầu tư 2020. Cụ thể:

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành, nhà đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ thông báo cho cơ quan đăng ký đầu tư nơi đặt văn phòng điều hành.

Hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành bao gồm:

a) Quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành trong trường hợp văn phòng điều hành chấm dứt hoạt động trước thời hạn;

b) Danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán;

c) Danh sách người lao động, quyền và lợi ích của người lao động đã được giải quyết;

d) Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế;

đ) Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã hoàn thành nghĩa vụ về bảo hiểm xã hội;

e) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành;

g) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

h) Bản sao hợp đồng BCC.

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan đăng ký đầu tư quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.

4. Mẫu Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng Hợp tác kinh doanh

>>> Ban hành kèm theo Thông tư 03/2021/TT-BKHĐT

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

VĂN BẢN ĐĂNG KÝ

THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

 TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

 

Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

Nhà đầu tư đăng ký thành lập Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: …………………Giới tính: ................................................................................................. ...

Ngày sinh:......... ………….Quốc tịch:........................... ....

...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)[1] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ................................................................................................. ...

Địa chỉ thường trú:........................................................................................... ....

Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................ ....

Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):       ....

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ............................................................................................... .....

2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ............................................................................................... .....

...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)[2] số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:..... 

Địa chỉ trụ sở: ......

Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):       ......

Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):...................................................... ......

Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có): .......

II.THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 

1. Tên dự án: ............................................................................................. .......

2. Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh: ............................................................................................ ........

3. Ngày cấp:...................................................................................... ........

4. Cơ quan cấp: ................................................................................................ ....

5. Địa điểm thực hiện dự án: ................................................................................................ ....

6. Mục tiêu dự án: ................................................................................................ ....

7. Tiến độ:.......................................................................................... .....

III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Tên văn phòng điều hành:

Tên bằng tiếng Việt: .............................................................................................. ......

Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............................................................................................. ......

Tên viết tắt (nếu có): ................................................................................................ ....

2. Địa chỉ văn phòng (ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố): ........................................................................................

3. Nội dung, phạm vi hoạt động của văn phòng điều hành (ghi cụ thể theo từng nội dung và phạm vi hoạt động của Văn phòng điều hành): ....................................................................................................

4. Thời hạn hoạt động (kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành): ....................................................................................................

5. Thông tin người đứng đầu văn phòng điều hành:

Họ tên: …………….. Giới tính: ....................................................................................................

Ngày sinh: …….......…......…….Quốc tịch: .................................

Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số : ....................................................................................................

Ngày cấp: ......... ..... Nơi cấp: .................................

Địa chỉ thường trú: ....................................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ....................................................................................................

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ....................................................................................................

IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng điều hành.

V. HỒ SƠ KÈM THEO

1. Các văn bản quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 49 Luật Đầu tư (liệt kê cụ thể các văn bản gửi kèm theo).

2. Văn bản chứng minh quyền sử dụng địa điểm của nhà đầu tư (hợp đồng hoặc thỏa thuận thuê địa điểm,…..).

 

 

... …….., ngày ….. tháng …… năm …

Nhà đầu tư

Ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu (nếu có)

5. Mẫu Văn bản đăng ký điều chỉnh văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh

>>> Mẫu A.I.9 ban hành kèm theo Thông tư 03/2021/TT-BKHĐT

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

VĂN BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH

VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

 TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

Nhà đầu tư đăng ký điều chỉnh Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: …………………Giới tính: ....................................................................................................

Ngày sinh:......... ………….Quốc tịch:...........................

...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)[3] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ....................................................................................................

Địa chỉ thường trú:...............................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ....................................................................................................

Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):      

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ....................................................................................................

2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ............................................................................................... .....

...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)[4] số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:..... 

Địa chỉ trụ sở:

Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):      

Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):......................................................

Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có):

II.THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 

1. Tên dự án: ....................................................................................................

2. Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh: ....................................................................................................

3. Ngày cấp (lần đầu): .................................Điều chỉnh (nếu có):..............................................................................................

4. Cơ quan cấp: ....................................................................................................

5. Địa điểm thực hiện dự án: ....................................................................................................

6. Mục tiêu dự án: ....................................................................................................

7. Tiến độ:...............................................................................................

III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

1. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài đã cấp:

STT

Số Giấy

Ngày cấp

Cơ quan cấp

Ghi chú

(Còn hoặc hết hiệu lực)

 

 

 

 

 

2. Nội dung điều chỉnh

2.1 Nội dung điều chỉnh 1:

- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài:...........................................................................................

- Nay đăng ký sửa thành:...........................................................................................

- Lý do điều chỉnh:...........................................................................................

2.2 Nội dung điều chỉnh tiếp theo (nếu có):ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1:.................................................................................................

3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có).

IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng điều hành.

 

…….., ngày ….. tháng …… năm …

Nhà đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu (nếu có))

6. Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh

>>> Mẫu A.I.10 ban hành kèm theo Thông tư 03/2021/TT-BKHĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

VĂN BẢN THÔNG BÁO

CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

Nhà đầu tư đăng ký thông báo chấm dứt văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: …………………Giới tính: .................................................................................................. ..

Ngày sinh:......... ………….Quốc tịch:........................... ...

...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)[5] số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ................................................................................................. ...

Địa chỉ thường trú:............................................................................................ ...

Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................ ....

Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):       ....

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ................................................................................................ ....

2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ............................................................................................... .....

...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)[6] số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:..... 

Địa chỉ trụ sở: .....

Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):       .....

Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):...................................................... .....

Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có): .....

II.THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 

1. Tên dự án: ....................................................................................................

2. Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh: ....................................................................................................

3. Ngày cấp:  ....................................................................................................

4. Cơ quan cấp: ....................................................................................................

5. Địa điểm thực hiện dự án: ....................................................................................................

6. Mục tiêu dự án: ....................................................................................................

7. Tiến độ:...............................................................................................

III. NỘI DUNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐÃ ĐĂNG KÝ

1. Tên văn phòng điều hành:

Tên bằng tiếng Việt: ................................................................................................... .

Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................................................... .

Tên viết tắt (nếu có):………………………….............................................................

2. Địa chỉ văn phòng (ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố):

3. Nội dung, phạm vi hoạt động của văn phòng điều hành (ghi cụ thể theo từng nội dung và phạm vi hoạt động của Văn phòng điều hành): ....................................................................................................

4. Thời hạn hoạt động (ghi số năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành): ...........................................................................................

5. Thông tin người đứng đầu văn phòng điều hành:

Họ tên: …………….. Giới tính: ....................................................................................................

Ngày sinh: …….......…......…….Quốc tịch: .................................

Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số : ....................................................................................................

Ngày cấp: ......... ..... Nơi cấp: .................................

Địa chỉ thường trú: ....................................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ....................................................................................................

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ....................................................................................................

IV. NỘI DUNG CHẤM DỨT VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Thông báo chấm dứt văn phòng điều hành dự án đầu tư (tên văn phòng điều hành) ............................., đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh số.........ngày.........với nội dung như sau:

1. Thời điểm chấm dứt văn phòng điều hành dự án đầu tư: từ ngày.............................................................................................

2. Giải trình lý do chấm dứt hoạt động: ....................................................................................................

V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan.

VI. HỒ SƠ KÈM THEO

1. Các văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 50 Luật Đầu tư.

2. Các văn bản khác có liên quan.

 

... …….., ngày ….. tháng …… năm …

Nhà đầu tư

Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có)

 

[1] Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.

[2] Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.

[3] Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.

[4] Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.

[5] Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.

[6] Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.

Trên đây là tư vấn của chúng tôi.  Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Doanh nghiệp - Công ty luật Minh Khuê