Nội dung được biên tập từ chuyên mục tư vấn luật Lao động của Công ty luật Minh Khuê

>> Luật sư tư vấn pháp luật Lao động, gọi:  1900 6162

Cơ sở pháp lý: 

Luật an toàn, vệ sinh lao động năm 2015

Nghị định 44/2016/NĐ-CP

- Thông tư 09/2018/TT-BXD

1. Máy ép cọc thủy lực là gì?

Máy ép cọc thủy lực là thiết bị áp dụng hệ thống truyền động thủy lực hiện đại giúp thi công ép cọc bê tông dễ dàng, không cần phụ thuộc vào công suất truyền động và đảm bảo chất lượng cọc được tốt hơn.

- Máy ép cọc thủy lực là máy hạ cọc vào trong lòng đất bằng lực thủy tĩnh tác dụng lên đỉnh cọc hoặc lên thân cọc nhờ các xi lanh thủy lực ép cọc (phụ lục A2).

- Máy ép cọc loại ép đỉnh (còn gọi là máy ép chặn) là loại máy ép tải thủy lực có lực ép hoặc tổng hợp lực ép đặt lên đỉnh cọc (mục A2.1 phụ lục A2).

- Máy ép cọc loại ép ôm là loại máy ép tải thủy lực có lực ép đặt lên các mặt bên của cọc ép nhờ lực ma sát giữa các bề mặt của cọc đang ép và các chấu ôm. Máy ép ôm loại tự di chuyển trên mặt bằng công trình bằng các chân bước còn được gọi là máy ép rô bốt (trong quy trình này máy ép ôm và máy ép rô bốt có nghĩa như nhau (mục A2.2 phụ lục A2).

Dưới đây là biểu mẫu văn bản áp dụng khi kiểm định kỹ thuật an toàn đối với các loại máy ép thủy lực nếu trên.

2. Mẫu bản ghi chép tại hiện trường máy ép đỉnh

>>> Phụ lục C2 ban hành kèm theo Thông tư 09/2018/TT-BXD

…………………,ngày ……… tháng ……… năm 20...

BẢN GHI CHÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG

(Ghi đy đủ thông số kiểm tra, thử nghiệm theo đúng quy trình kiểm định)

1 Thông tin chung

Tên máy:......................................................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân đề nghị:.......................................................................................

Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở):....................................................................................

Địa chỉ (vị trí) lắp đặt:...................................................................................................

Nội dung buổi làm việc với cơ sở:

- Làm việc với ai (thông tin)...........................................................................................

- Người chứng kiến:.....................................................................................................

2 Thông số cơ bản máy ép đỉnh

- Mã hiệu:………………….…………………......

- Lực ép lớn nhất, tấn………

- Số chế tạo:…………………..………………….

- Áp lực dầu lớn nhất, kg/cm2 ……..

- Năm sản xuất: …………………..……………..

- Hành trình píttông của XLTL (kích), cm……

- Nhà sản xuất: …………………..………………

- Diện tích đáy píttông, cm2………..

- Kích thước khung chính, m……………………

- Phiếu kiểm định đồng hồ đo áp

- Kích thước khung phụ, m………………………

- Phiếu kiểm định van an toàn

3 Kiểm tra hồ sơ, tài liệu

- Lý lịch máy:

- Hồ sơ kỹ thuật:

4 Tiến hành kiểm định máy

4.1 Kiểm tra bên ngoài

- Kiểm tra các biển hiệu và biển hiệu cảnh báo;

- Kết cấu kim loại và các mối hàn khung chính, khung phụ, dẫn hướng cố định, dẫn hướng di động và các bậc thang leo;

- Các liên kết và khớp nối xi lanh thủy lực với khung dẫn hướng cố định, cần xi lanh thủy lực với khung dẫn hướng di động;

- Kiểm tra đối trọng và liên kết đối trọng;

- Hệ thống thủy lực: Thùng dầu thủy lực; bơm dầu thủy lực; van giới hạn áp lực, van giới hạn hành trình, van phân phối và áp kế; tuy ô, ống mềm thủy lực, khớp nối ống, sự xiết chặt các phần tử kẹp chặt (bu lông, đai ốc...) và các xi lanh thủy lực ép cọc;

- Hệ thống điện: Hệ thống điện nguồn, dây dẫn điện và cầu dao; động cơ điện (nếu dùng động cơ điện).

4.2  Kiểm tra kỹ thuật

- Thử không tải:

+ Kiểm tra hoạt động nâng hạ và dừng của các xi lanh thủy lực và van phân phối;

+ Kiểm tra hoạt động của bơm dầu thủy lực;

+ Kiểm tra áp lực dầu trong hệ thống và hoạt động của van an toàn;

+ Kết cấu kim loại.

- Thử có tải 100% lực ép lớn nhất:

+ Sự làm việc của bơm dầu;

+ Sự làm việc của tất cả van an toàn;

+ Sự làm việc của các ống dẫn và đầu nối;

+ Sự làm việc của van phân phối;

+ Sự làm việc của các xi lanh thủy lực;

+ Sự làm việc của các thiết bị báo hiệu;

+ Kiểm tra độ kín khít của hệ thống thủy lực và sự nguyên vẹn của các kết cấu kim loại.

5. Xử lý kết quả kiểm định, kiểm tra đánh giá kết quả

6 Kiến nghị (nếu có)

 

 

KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

3. Mẫu bản ghi chép tại hiện trường ép ôm

>>> Phụ lục C3 ban hành kèm theo Thông tư 09/2018/TT-BXD

…………………… ,ngày ……… tháng ……… năm 20

BẢN GHI CHÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG

(Kiểm định viên ghi đy đ các nội dung đánh giá và thông số kiểm tra, thử nghiệm theo đúng quy trình kiểm định)

1 Thông tin chung

Tên máy:......................................................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân đề nghị:.......................................................................................

Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở):....................................................................................

Địa chỉ (vị trí) lắp đặt:...................................................................................................

Nội dung buổi làm việc với cơ sở:

- Làm việc với ai: (thông tin)..........................................................................................

- Người chứng kiến:.....................................................................................................

2 Thông s cơ bản máy

Tên các thông số kỹ thuật

Lực ép lớn nhất (tấn):

Áp lực dầu lớn nhất (kg/cm2):..…………………..

Tốc độ ép (m/ph)

Lớn nhất:

Nhỏ nhất:

Hành trình ép lớn nhất (m):....…………………..

Hành trình di chuyển (m)

Theo phương dọc:

Theo phương ngang:

Góc quay di chuyển lớn nhất (độ)

Hành trình các xi lanh nâng bàn máy (mm)

Loại cọc (mm)

Cọc vuông:

Cọc tròn:

Khoảng cách với công trình hiện hữu khi ép cạnh (mm)

Khoảng cách với công trình hiện hữu khi ép tại góc (mm)

Cần trục

Tải trọng nâng lớn nhất (tấn)

Chiều dài cọc lớn nhất có thể nâng được (m)

Công suất (kW)

Động cơ chính

Động cơ cần trục

Kích thước bao ngoài (mm)

Chiều dài khi làm việc

Chiều rộng khi làm việc

Chiều cao khi vận chuyển

Tổng trọng lượng (tấn):

3  Kiểm tra h sơ, tài liệu

- Lý lịch máy;

- Hồ sơ kỹ thuật.

4  Mã nhận dạng các thiết bị đo kiểm

5  Tiến hành kiểm định máy

5.1  Kiểm tra bên ngoài

- Nhãn hiệu máy;

- Biển cảnh báo an toàn;

- Kết cấu kim loại của cơ cấu di chuyển;

- Kết cấu kim loại của bàn máy, dầm đối trọng, cơ cấu ép chính, phụ, ca bin, lan can và các bậc cầu thang;

- Kết cấu kim loại của cần trục (nếu có);

- Các liên kết của cơ cấu di chuyển, cơ cấu ép cọc và cần trục;

- Rò rỉ dầu của hệ thống thủy lực bao gồm:

+ Các bơm dầu thủy lực;

+ Các ống dẫn dầu, đầu nối;

+ Các van an toàn và các van phân phối;

+ Áp kế và các thiết bị đo lường khác.

- Hệ thống điện;

- Các thiết bị chiếu sáng, liên lạc;

- Đối trọng và liên kết đối trọng.

5.2  Kiểm tra kỹ thuật

- Thử không tải:

+ Thử không tải cần trục;

+ Thử không tải hệ thống di chuyển và quay;

+ Thử không tải hệ thống ép chính và ép phụ.

- Thử có tải toàn bộ máy với 100% lực ép lớn nhất bao gồm:

+ Thử có tải cần trục;

+ Thử có tải hệ thống di chuyển và quay;

+ Thử có tải hệ thống ép chính và ép phụ.

- Trong quá trình thử không tải và có tải kết hợp thử hoạt động và độ kín trong của các phần tử chính trong các hệ thống thủy lực dẫn động cần trục, di chuyển và ép cọc.

6 Xử lý kết quả kiểm định, kiểm tra đánh giá kết quả

7 Kiến nghị (nếu có)

NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(ký, ghi rõ họ và tên)

KIỂM ĐỊNH VIÊN
(ký, ghi rõ họ và tên)

4. Mẫu biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn máy ép đỉnh

>>> Phụ lục D2 ban hành kèm theo Thông tư 09/2018/TT-BXD

(Cơ quan quản lý cấp trên)
(Tên tổ chức KĐ)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

…………………, ngày …… tháng …… năm ………

 

BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN MÁY ÉP ĐỈNH

Số:…………………………

Chúng tôi gồm:

1……………………………………………………Số hiệu kiểm định viên:..............................

2……………………………………………………Số hiệu kiểm định viên:..............................

Thuộc tổ chức kiểm định:.............................................................................................

Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định:............................................................

Đã tiến hành kiểm định (Tên máy):.................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân đề nghị:.......................................................................................

Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở):....................................................................................

Địa chỉ (vị trí) lắp đặt:...................................................................................................

Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng:.......................................................................

Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:................................................................

1…………………………………………………… Chức vụ:..................................................

2…………………………………………………… Chức vụ:..................................................

I. THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MÁY

- Mã hiệu:…………………………………..

- Lực ép lớn nhất, tấn…………

- Số chế tạo:……………………………….

- Áp lực dầu lớn nhất, kg/cm2 …………

- Năm sản xuất: ……………………………

- Hành trình píttông của XLTL (kích), cm……

- Nhà sản xuất: …………………………….

- Diện tích đáy píttông, cm2 ………………..

- Kích thước khung chính, m………………

- Phiếu kiểm định đồng hồ đo áp

- Kích thước khung phụ, m………………..

- Phiếu kiểm định van an toàn

II. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH

Lần đầu  Định kỳ  Bất thường 

III. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH

1. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật

- Nhận xét:...................................................................................................................

- Đánh giá kết quả:.......................................................................................................

TT

Hạng mục kiểm tra

Kết luận

Ghi chú

Đạt

Không đạt

1

Lý lịch

 

 

 

2

Hồ sơ kỹ thuật

 

 

 

3

Bảng thông số kỹ thuật

 

 

 

4

Bản vẽ

 

 

 

5

 

 

 

 

2. Kiểm tra bên ngoài thử không tải

Stt

Cơ cấu và bộ phận kiểm tra

Kết luận

Ghi chú

Đạt

Không đạt

1

Các biển cảnh báo (dịch ra tiếng Việt)

 

 

 

2

Bình chữa cháy và vị trí lắp đặt

 

 

 

Các kết cấu kim loại

 

 

 

3

Khung chính

 

 

 

4

Khung phụ

 

 

 

5

Khung dẫn hướng cố định và các bậc thang

 

 

 

6

Khung dẫn hướng di động

 

 

 

7

Ròng rọc và cáp nâng hạ thanh chặn

 

 

 

Các liên kết

 

 

 

8

Đối trọng và liên kết

 

 

 

9

Liên kết khung dẫn hướng cố định và thân xi lanh thủy lực

 

 

 

10

Liên kết cần của xi lanh thủy lực với khung dẫn hướng di động

 

 

 

11

Liên kết khung chính với khung phụ

 

 

 

12

Liên kết khung phụ với khung dẫn hướng cố định

 

 

 

Hệ thống thủy lực

 

 

 

13

Kiểm tra thùng dầu thủy lực

 

 

 

14

Bơm dầu thủy lực

 

 

 

15

Các ống dẫn dầu thủy lực và khớp nối

 

 

 

16

Các van an toàn và van điều khiển

 

 

 

17

Các xi lanh thủy lực

 

 

 

Hệ thống điện

 

 

 

18

Hệ thống điện nguồn, dây dẫn điện và cầu dao

 

 

 

19

Động cơ điện (nếu dùng động cơ điện)

 

 

 

3. Thử tải

STT

Hạng mục thử

Kết luận

Ghi chú

Đạt

Không đạt

1

Thử có tải toàn bộ máy với 100% lực ép lớn nhất

 

 

Lực ép (tấn):

2

Bơm dầu thủy lực

 

 

Áp lực (kg/cm2):

3

Van phân phối và xi lanh thủy lực

 

 

Áp lực (kg/cm2):

4

Van an toàn

 

 

Áp lực (kg/cm2):

4. Đánh giá kết quả sau thử tải

STT

Hạng mục đánh giá

Kết luận

Ghi chú

Đạt

Không đạt

1

Hoạt động ép cọc

 

 

 

2

Hoạt động bơm dầu thủy lực

 

 

 

3

Hoạt động van phân phối và các xi lanh thủy lực

 

 

 

4

Hoạt động của van an toàn

 

 

 

5

Độ kín của hệ thống thủy lực

 

 

 

6

Các hoạt động khác

 

 

 

IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

1. Máy được kiểm định có kết quả: Đạt  Không đạt 

2. Đã được dán tem kiểm định số …………………………… Tại.......................................

3. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ……………..tấn, tương ứng tầm với m.

4. Các kiến nghị:..........................................................................................................

Thời hạn thực hiện kiến nghị:........................................................................................

V. THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH

Kiểm định định kỳ: ngày …………… tháng ……………năm 20…………………

Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có)

Biên bản đã được thông qua ngày ……. tháng ……….. năm 20………..

Tại:..............................................................................................................................

Biên bản được lập thành……………….. bản, mỗi bên giữ…………… bản.

Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện việc kiểm định máy này hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác các nhận xét và đánh giá kết quả kiểm định ghi trong biên bản./.

 

CƠ SỞ SỬ DỤNG
(Ký tên và đóng dấu)

NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

Cam kết thực hiện đầy đủ, đúng hạn các kiến nghị

5. Mẫu biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn máy ép rô bốt

>>> Phụ lục D3 ban hành kèm theo Thông tư 09/2018/TT-BXD

(Cơ quan quản lý cấp trên)
(Tên tổ chức KĐ)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

……………………, ngày …… tháng …… năm ………

 

BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN MÁY ÉP RÔ BỐT

Số:……………………………

Chúng tôi gồm:

1………………………………………………………… Số hiệu kiểm định viên:......................

2………………………………………………………… Số hiệu kiểm định viên:......................

Thuộc tổ chức kiểm định:.............................................................................................

Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định:............................................................

Đã tiến hành kiểm định (Tên máy):.................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân đề nghị:.......................................................................................

Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở):....................................................................................

Địa chỉ (v trí) lắp đặt:...................................................................................................

Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng:.......................................................................

Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:................................................................

1………………………………………………………… Chức vụ:...........................................

2………………………………………………………… Chức vụ:...........................................

I. THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MÁY

Tên các thông số kỹ thuật

Lực ép lớn nhất (Tấn):

Áp lực dầu lớn nhất (kg/cm2):……………………………..

Tốc độ ép (m/ph)

Lớn nhất:

Nhỏ nhất:

Hành trình ép lớn nhất (m)

Hành trình di chuyển (m)

Theo phương dọc:

Theo phương ngang:

Góc quay di chuyển lớn nhất (độ):

Hành trình các xi lanh nâng bàn máy (mm):

Loại cọc (mm)

Cọc vuông:

Cọc tròn:

Khoảng cách với công trình hiện hữu khi ép cạnh (mm)

Khoảng cách với công trình hiện hữu khi ép tại góc (mm)

Cần trục

Tải trọng nâng lớn nhất (tấn)

Chiều dài cọc lớn nhất có thể nâng được (m)

Công suất (kW)

Động cơ chính

Động cơ cần trục

Kích thước bao ngoài (mm)

Chiều dài khi làm việc

Chiều rộng khi làm việc

Chiều cao khi vận chuyển

Tổng trọng lượng (tấn):

 

II. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH

Lần đầu  Định kỳ  Bất thường 

III. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH

1. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật

- Nhận xét:...................................................................................................................

- Đánh giá kết quả:.......................................................................................................

TT

Hạng mục kiểm tra

Kết luận

Ghi chú

Đạt

Không đạt

1

Lý lịch

 

 

 

2

Hồ sơ kỹ thuật

 

 

 

3

Bản vẽ lắp dựng và tháo dỡ

 

 

 

4

 

 

 

 

5

 

 

 

 

2. Kiểm tra bên ngoài thử không tải

Stt

Cơ cấu và bộ phận kiểm tra

Kết luận

Ghi chú

Đạt

Không đạt

1

Bảng nhãn hiệu máy ép cọc

 

 

 

2

Các biển cảnh báo an toàn (dịch ra tiếng Việt)

 

 

 

3

Bảng nội quy sử dụng

 

 

 

4

Bình chữa cháy và vị trí lắp đặt

 

 

 

Các kết cấu kim loại

 

 

 

5

Các kết cấu của cần trục

 

 

 

6

Kết cấu chân di chuyển dọc và di chuyển ngang

 

 

 

7

Kết cấu đường ray, bánh sắt di chuyển dọc và di chuyển ngang

 

 

 

8

Kết cấu chân đỡ bàn máy bao gồm dầm công xôn và xi lanh thủy lực

 

 

 

9

Bàn máy và đối trọng

 

 

 

10

Cụm ép cọc chính và ép cọc bên (nếu có)

 

 

 

11

Ca bin, cầu thang và lan can;

 

 

 

12

Các kết cấu khác

 

 

 

Các liên kết

 

 

 

13

Liên kết cần các xi lanh thủy lực và các bánh sắt di chuyển

 

 

 

14

Liên kết thân các xi lanh thủy lực với các chân di chuyển dọc và di chuyển ngang

 

 

 

15

Liên kết giữa các xi lanh thủy lực với dầm công xôn của chân đỡ bàn máy

 

 

 

16

Liên kết đối trọng với dầm đối trọng

 

 

 

17

Liên kết giữa các xi lanh thủy lực với các cơ cấu ép cọc

 

 

 

18

Các liên kết khác

 

 

 

Hệ thống thủy lực

 

 

 

19

Kiểm tra thùng dầu thủy lực

 

 

 

20

Các bơm dầu thủy lực

 

 

 

21

Các ống dẫn dầu thủy lực và khớp nối

 

 

 

22

Các van an toàn và van điều khiển

 

 

 

23

Các xi lanh thủy lực

 

 

 

Hệ thống điện

 

 

 

24

Hệ thống điện nguồn, dây dẫn điện và cầu dao

 

 

 

25

Động cơ điện

 

 

 

3. Thử tải

STT

Hạng mục thử

Kết luận

Ghi chú

Đạt

Không đạt

1

Thử có tải đối với hệ thống di chuyển

 

 

Trọng lượng đối trọng (tấn):…

Áp lực (kg/cm2):……….

2

Thử có tải đối với hệ thống ép cọc

 

 

Lực ép (tấn):………..

3

Các bơm dầu thủy lực

 

 

Áp lực (kg/cm2): ……….

4

Các van phân phối và xi lanh thủy lực

 

 

Áp lực (kg/cm2): ……….

5

Các van an toàn

 

 

Áp lực (kg/cm2): ………….

4. Đánh giá kết quả sau thử tải

STT

Hạng mục đánh giá

Kết luận

Ghi chú

Đạt

Không đạt

1

Hoạt động của cần trục

 

 

 

2

Hoạt động di chuyển dọc

 

 

 

3

Hoạt động di chuyển ngang

 

 

 

4

Hoạt động di chuyển quay

 

 

 

5

Hoạt động ép cọc của cụm ép trung tâm

 

 

 

6

Hoạt động ép cọc của cụm ép cạnh

 

 

 

7

Hoạt động các bơm dầu thủy lực

 

 

 

8

Hoạt động các van phân phối và các xi lanh thủy lực

 

 

 

9

Hoạt động của các van an toàn

 

 

 

10

Độ kín của hệ thống thủy lực

 

 

 

11

Các hoạt động khác

 

 

 

IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

1. Máy được kiểm định có kết quả: Đạt  Không đạt 

2. Đã được dán tem kiểm định số ……………………………Tại........................................

3. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………….tấn, tương ứng tầm với.... m.

4. Các kiến nghị:..........................................................................................................

Thời hạn thực hiện kiến nghị:........................................................................................

V. THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH

Kiểm định định kỳ: ngày …………. tháng …………..năm 20…………………….

Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có)

Biên bản đã được thông qua ngày ………… tháng …………….năm 20………………

Tại:..............................................................................................................................

Biên bản được lập thành……………….. bản, mỗi bên giữ……………… bản.

Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện việc kiểm định máy này hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác các nhận xét và đánh giá kết quả kiểm định ghi trong biên bản./.

 

CƠ SỞ SỬ DỤNG
(Ký tên và đóng dấu)

NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

Cam kết thực hiện đầy đủ, đúng hạn các kiến nghị

Trên đây là tư vấn của chúng tôi.  Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Lao động - Công ty luật Minh Khuê